fbpx

Mã bưu điện Cà Mau – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Cà Mau

mã bưu điện Cà Mau

​Mã bưu điện ​tỉnh Cà ​Mau gồm ​năm chữ số, trong đó:
​- Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

[Tổng hợp]: DANH SÁCH MÃ BƯU ĐIỆN CỦA 63 TỈNH THÀNH

Xem thêm: Mã vùng điện thoại cố định mới (năm 2017)

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH CÀ MAU: ​​98000

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu chính

1

BC. Trung tâm tỉnh Cà Mau

98000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

98001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy

98002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

98003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy

98004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy

98005

7

Đảng ủy khối cơ quan

98009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

98010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

98011

10

Báo Cà Mau

98016

11

Hội đồng nhân dân

98021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

98030

13

Tòa án nhân dân tỉnh

98035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

98036

15

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

98040

16

Sở Công Thương

98041

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

98042

18

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

98043

19

Sở Ngoại vụ

98044

20

Sở Tài chính

98045

21

Sở Thông tin và Truyền thông

98046

22

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

98047

23

Công an tỉnh

98049

24

Sở Nội vụ

98051

25

Sở Tư pháp

98052

26

Sở Giáo dục và Đào tạo

98053

27

Sở Giao thông vận tải

98054

28

Sở Khoa học và Công nghệ

98055

29

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

98056

30

Sở Tài nguyên và Môi trường

98057

31

Sở Xây dựng

98058

32

Sở Y tế

98060

33

Bộ chỉ huy Quân sự

98061

34

Ban Dân tộc

98062

35

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

98063

36

Thanh tra tỉnh

98064

37

Trường chính trị tỉnh

98065

38

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

98066

39

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

98067

40

Bảo hiểm xã hội tỉnh

98070

41

Cục Thuế

98078

42

Cục Hải quan

98079

43

Cục Thống kê

98080

44

Kho bạc Nhà nước tỉnh

98081

45

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

98085

46

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

98086

47

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật

98087

48

Liên đoàn Lao động tỉnh

98088

49

Hội Nông dân tỉnh

98089

50

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

98098

51

Tỉnh đoàn

98091

52

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

98092

53

Hội Cựu chiến binh tỉnh

98093

1

THÀNH PHỐ CÀ MAU

1

BC. Trung tâm thành phố Cà Mau

98100

2

Thành ủy

98101

3

Hội đồng nhân dân

98102

4

Ủy ban nhân dân

98103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

98104

6

P. 9

98106

7

P. Tân Xuyên

98107

8

P. 1

98108

9

P. 2

98109

10

P. 5

98110

11

P. 4

98111

12

P. Tân Thành

98112

13

X. An Xuyên

98113

14

P. 8

98114

15

P. 7

98115

16

P. 6

98116

17

X. Tân Thành

98117

18

X. Tắc Vân

98118

19

X. Định Bình

98119

20

X. Hòa Thành

98120

21

X. Lý Văn Lâm

98121

22

X. Hòa Tân

98122

23

BCP. Cà Mau

98150

24

BC. KHL Cà Mau

98151

25

BC. Kinh Doanh Tiếp Thị

98152

26

BC. Nhà Dây Thép

98153

27

BC. Nguyên Tất Thành

98154

28

BC. Phường 7

98155

29

BC. Tân Thành

98156

30

BC. Tắc Vân

98157

31

BC. Lê Hồng Phong

98158

32

BĐVHX Vàm Ô Rô

98159

33

BC. Hệ 1 Cà Mau

98199

2

HUYỆN THỚI BÌNH

1

BC. Trung tâm huyện Thới Bình

98200

2

Huyện ủy

98201

3

Hội đồng nhân dân

98202

4

Ủy ban nhân dân

98203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

98204

6

TT. Thới Bình

98206

7

X. Trí Phải

98207

8

X. Trí Lực

98208

9

X. Biển Bạch Đông

98209

10

X. Tân Bằng

98210

11

X. Biển Bạch

98211

12

X. Thới Bình

98212

13

X. Tân Phú

98213

14

X. Tân Lộc Bắc

98214

15

X. Tân Lộc Đông

98215

16

X. Tân Lộc

98216

17

X. Hồ Thị Kỷ

98217

18

BCP. Thới Bình

98250

19

BC. Trí Phải

98251

20

BC. Tân Bằng

98252

3

HUYỆN U MINH

1

BC. Trung tâm huyện U Minh

98300

2

Huyện ủy

98301

3

Hội đồng nhân dân

98302

4

Ủy ban nhân dân

98303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

98304

6

TT. U Minh

98306

7

X. Khánh Thuận

98307

8

X. Khánh Hòa

98308

9

X. Khánh Tiến

98309

10

X. Khánh Hội

98310

11

X. Khánh Lâm

98311

12

X. Nguyên Phích

98312

13

X. Khánh An

98313

14

BCP. U Minh

98350

15

BC. Khánh Tiến

98351

16

BC. Khánh Hội

98352

17

BC. KCN Khánh An

98353

18

BĐVHX Khánh Hòa

98354

4

HUYỆN TRẦN VĂN THỜI

1

BC. Trung tâm huyện Trần Văn Thời

98400

2

Huyện ủy

98401

3

Hội đồng nhân dân

98402

4

Ủy ban nhân dân

98403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

98404

6

TT. Trần Văn Thời

98406

7

X. Khánh Bình Đông

98407

8

X. Trần Hợi

98408

9

X. Khánh Hưng

98409

10

X. Khánh Lộc

98410

11

X. Phong Lạc

98411

12

X. Lợi An

98412

13

X. Khánh Bình

98413

14

X. Khánh Bình Tây Bắc

98414

15

X. Khánh Bình Tây

98415

16

X. Khánh Hải

98416

17

TT. Sông Đốc

98417

18

X. Phong Điền

98418

19

BCP. Trần Văn Thời

98450

20

BC. Khánh Hưng

98451

21

BC. Đá Bạc

98452

22

BC. Sông Đốc A

98453

23

BC. Sông Đốc B

98454

24

BĐVHX Kiểu Mẫu

98455

25

BĐVHX Lý Tự Trọng

98456

26

BĐVHX Vồ Dơi

98457

27

BĐVHX Nông Trường U Minh

98458

28

BĐVHX Rạch Lùm

98459

29

BĐVHX Trảng Cò

98460

30

BĐVHX Mỹ Bình

98461

31

BĐVHX Phong Lạc

98462

32

BĐVHX LNT Trần Văn Thời

98463

33

BĐVHX Nông Trường 402

98464

34

BĐVHX Chủ Mía

98465

5

HUYỆN PHÚ TÂN

1

BC. Trung tâm huyện Phú Tân

98500

2

Huyện ủy

98501

3

Hội đồng nhân dân

98502

4

Ủy ban nhân dân

98503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

98504

6

X. Việt Khái

98506

7

TT. Cái Đôi Vàm

98507

8

X. Rạch Chèo

98508

9

X. Tân Hưng Tây

98509

10

X. Tân Hải

98510

11

X. Phú Tân

98511

12

X. Phú Mỹ

98512

13

X. Phú Thuận

98513

14

X. Việt Thắng

98514

15

BCP. Phú Tân

98550

16

BC. Gò Công

98551

17

BC. Rạch Chèo

98552

18

BC. Phú Tân

98553

19

BC. Vàm Đình

98554

20

BĐVHX Giáp Nước

98555

6

HUYỆN CÁI NƯỚC

1

BC. Trung tâm huyện Cái Nước

98600

2

Huyện ủy

98601

3

Hội đồng nhân dân

98602

4

Ủy ban nhân dân

98603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

98604

6

TT. Cái Nước

98606

7

X. Đông Thới

98607

8

X. Đông Hưng

98608

9

X. Tân Hưng Đông

98609

10

X. Trần Thới

98610

11

X. Tân Hưng

98611

12

X. Hoà Mỹ

98612

13

X. Hưng Mỹ

98613

14

X. Phú Hưng

98614

15

X. Thạnh Phú

98615

16

X. Lương Thế Trân

98616

17

BCP. Cái Nước

98650

18

BC. 19 Tháng 5

98651

19

BC. Hưng Mỹ

98652

20

BĐVHX Cái Rắn

98653

7

HUYỆN ĐẦM DƠI

1

BC. Trung tâm huyện Đầm Dơi

98700

2

Huyện ủy

98701

3

Hội đồng nhân dân

98702

4

Ủy ban nhân dân

98703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

98704

6

TT. Đầm Dơi

98706

7

X. Tạ An Khương Nam

98707

8

X. Tạ An Khương

98708

9

X. Tân Trung

98709

10

X. Trần Phán

98710

11

X. Tân Duyệt

98711

12

X. Tân Dân

98712

13

X. Tân Đức

98713

14

X. Tạ An Khương Đông

98714

15

X. Quách Phẩm Bắc

98715

16

X. Quách Phẩm

98716

17

X. Thanh Tùng

98717

18

X. Ngọc Chánh

98718

19

X. Nguyên Huân

98719

20

X. Tân Tiến

98720

21

X. Tân Thuận

98721

22

BCP. Đầm Dơi

98750

23

BC. Dương Thị Cẩm Vân

98751

24

BC. Tân Tiến

98752

25

BĐVHX Hồng Phước

98753

8

HUYỆN NĂM CĂN

1

BC. Trung tâm huyện Năm Căn

98800

2

Huyện ủy

98801

3

Hội đồng nhân dân

98802

4

Ủy ban nhân dân

98803

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

98804

6

TT. Năm Căn

98806

7

X. Hàng Vịnh

98807

8

X. Hiệp Tùng

98808

9

X. Hàm Rồng

98809

10

X. Đất Mới

98810

11

X. Lâm Hải

98811

12

X. Tam Giang

98812

13

X. Tam Giang Đông

98813

14

BCP. Năm Căn

98850

15

BC. Hàng Vịnh

98851

9

HUYỆN NGỌC HIỂN

1

BC. Trung tâm huyện Ngọc Hiển

98900

2

Huyện ủy

98901

3

Hội đồng nhân dân

98902

4

Ủy ban nhân dân

98903

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

98904

6

TT. Rạch Gốc

98906

7

X. Tân Ân

98907

8

X. Tam Giang Tây

98908

9

X. Tân Ân Tây

98909

10

X. Viên An Đông

98910

11

X. Viên An

98911

12

X. Đất Mũi

98912

13

BCP. Ngọc Hiển

98950

14

BC. Viên An Đông

98951

15

BC. Viên An

98952

16

BC. Đất Mũi

98953

17

BĐVHX Tắc Gốc

98954