fbpx

Mã bưu điện Cao Bằng – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Cao Bằng

mã bưu điện Cao Bằng

​Mã bưu điện ​tỉnh Cao Bằng gồm ​năm chữ số, trong đó:
​- Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

[Tổng hợp]: DANH SÁCH MÃ BƯU ĐIỆN CỦA 63 TỈNH THÀNH

Xem thêm: Mã vùng điện thoại cố định mới (năm 2017)

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH CAO BẰNG: ​​21000

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu chính

1

BC. Trung tâm tỉnh Cao Bằng

21000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

21001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy

21002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

21003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy

21004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy

21005

7

Đảng ủy khối cơ quan

21009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

21010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

21011

10

Báo Cao Bằng

21016

11

Hội đồng nhân dân

21021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

21030

13

Tòa án nhân dân tỉnh

21035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

21036

15

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

21040

16

Sở Công Thương

21041

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

21042

18

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

21043

19

Sở Ngoại vụ

21044

20

Sở Tài chính

21045

21

Sở Thông tin và Truyền thông

21046

22

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

21047

23

Công an tỉnh

21049

24

Sở Nội vụ

21051

25

Sở Tư pháp

21052

26

Sở Giáo dục và Đào tạo

21053

27

Sở Giao thông vận tải

21054

28

Sở Khoa học và Công nghệ

21055

29

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

21056

30

Sở Tài nguyên và Môi trường

21057

31

Sở Xây dựng

21058

32

Sở Y tế

21060

33

Bộ chỉ huy Quân sự

21061

34

Ban Dân tộc

21062

35

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

21063

36

Thanh tra tỉnh

21064

37

Trường chính trị Hoàng Đình Giong

21065

38

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

21066

39

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

21067

40

Bảo hiểm xã hội tỉnh

21070

41

Cục Thuế

21078

42

Cục Hải quan

21079

43

Cục Thống kê

21080

44

Kho bạc Nhà nước tỉnh

21081

45

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

21085

46

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

21086

47

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật

21087

48

Liên đoàn Lao động tỉnh

21088

49

Hội Nông dân tỉnh

21089

50

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

21090

51

Tỉnh Đoàn

21091

52

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

21092

53

Hội Cựu chiến binh tỉnh

21093

1

THÀNH PHỐ CAO BẰNG

1

BC. Trung tâm thành phố Cao Bằng

21100

2

Thành ủy

21101

3

Hội đồng nhân dân

21102

4

Ủy ban nhân dân

21103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

21104

6

P. Hợp Giang

21106

7

P. Sông Bằng

21107

8

P. Ngọc Xuân

21108

9

P. Đề Thám

21109

10

P. Sông Hiến

21110

11

P. Hòa Chung

21111

12

P. Tân Giang

21112

13

P. Duyệt Chung

21113

14

X. Vĩnh Quang

21114

15

X. Hưng Đạo

21115

16

X. Chu Trinh

21116

17

BCP. Cao Bằng

21125

18

BC. Tam Trung

21126

19

BC. Đề Thám

21127

20

BC. Nà Cáp

21128

21

BC. Tân Giang

21129

22

BC. Cao Bình

21130

23

BC. Hệ 1 Cao Bằng

21149

2

HUYỆN HÒA AN

1

BC. Trung tâm huyện Hòa An

21150

2

Huyện ủy

21151

3

Hội đồng nhân dân

21152

4

Ủy ban nhân dân

21153

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

21154

6

TT. Nước Hai

21156

7

X. Nam Tuấn

21157

8

X. Dân Chủ

21158

9

X. Đức Long

21159

10

X. Trương Lương

21160

11

X. Công Trừng

21161

12

X. Bình Long

21162

13

X. Hồng Việt

21163

14

X. Hoàng Tung

21164

15

X. Bình Dương

21165

16

X. Bạch Đằng

21166

17

X. Lê Chung

21167

18

X. Bế Triều

21168

19

X. Đại Tiến

21169

20

X. Đức Xuân

21170

21

X. Ngũ Lão

21171

22

X. Nguyễn Huệ

21172

23

X. Trưng Vương

21173

24

X. Quang Trung

21174

25

X. Hà Trì

21175

26

X. Hồng Nam

21176

27

BCP. Hòa An

21185

28

BC. Nà Rị

21186

3

HUYỆN HÀ QUẢNG

1

BC. Trung tâm huyện Hà Quảng

21200

2

Huyện ủy

21201

3

Hội đồng nhân dân

21202

4

Ủy ban nhân dân

21203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

21204

6

TT. Xuân Hòa

21206

7

X. Vần Dính

21207

8

X. Thượng Thôn

21208

9

X. Nội Thôn

21209

10

X. Cải Viên

21210

11

X. Vân An

21211

12

X. Lũng Nặm

21212

13

X. Kéo Yên

21213

14

X. Trường Hà

21214

15

X. Nà Sác

21215

16

X. Sóc Hà

21216

17

X. Quý Quân

21217

18

X. Đào Ngạn

21218

19

X. Phù Ngọc

21219

20

X. Hạ Thôn

21220

21

X. Mã Ba

21221

22

X. Sĩ Hai

21222

23

X. Hồng Sĩ

21223

24

X. Tổng Cọt

21224

25

BCP. Hà Quảng

21230

26

BC. Sóc Giang

21231

27

BC. Nà Giàng

21232

4

HUYỆN TRÀ LĨNH

1

BC. Trung tâm huyện Trà Lĩnh

21250

2

Huyện ủy

21251

3

Hội đồng nhân dân

21252

4

Ủy ban nhân dân

21253

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

21254

6

TT. Hùng Quốc

21256

7

X. Xuân Nội

21257

8

X. Quang Trung

21258

9

X. Tri Phương

21259

10

X. Quang Hán

21260

11

X. Cô Mười

21261

12

X. Quang Vinh

21262

13

X. Lưu Ngọc

21263

14

X. Cao Chương

21264

15

X. Quốc Toản

21265

16

BCP. Trà Lĩnh

21275

5

HUYỆN THÔNG NÔNG

1

BC. Trung tâm huyện Thông Nông

21300

2

Huyện ủy

21301

3

Hội đồng nhân dân

21302

4

Ủy ban nhân dân

21303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

21304

6

TT. Thông Nông

21306

7

X. Đa Thông

21307

8

X. Lương Thông

21308

9

X. Vị Quang

21309

10

X. Cần Yên

21310

11

X. Cần Nông

21311

12

X. Ngọc Động

21312

13

X. Yên Sơn

21313

14

X. Thanh Long

21314

15

X. Bình Lãng

21315

16

X. Lương Can

21316

17

BCP. Thông Nông

21330

6

HUYỆN BẢO LẠC

1

BC. Trung tâm huyện Bảo Lạc

21350

2

Huyện ủy

21351

3

Hội đồng nhân dân

21352

4

Ủy ban nhân dân

21353

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

21354

6

TT. Bảo Lạc

21356

7

X. Cô Ba

21357

8

X. Thượng Hà

21358

9

X. Cốc Pàng

21359

10

X. Bảo Toàn

21360

11

X. Hồng Trị

21361

12

X. Kim Cúc

21362

13

X. Hưng Đạo

21363

14

X. Hưng Thịnh

21364

15

X. Sơn Lộ

21365

16

X. Sơn Lập

21366

17

X. Đình Phùng

21367

18

X. Huy Giáp

21368

19

X. Hồng An

21369

20

X. Xuân Trường

21370

21

X. Phan Thanh

21371

22

X. Khánh Xuân

21372

23

BCP. Bảo Lạc

21380

7

HUYỆN BẢO LÂM

1

BC. Trung tâm huyện Bảo Lâm

21400

2

Huyện ủy

21401

3

Hội đồng nhân dân

21402

4

Ủy ban nhân dân

21403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

21404

6

TT. Pác Mi Ầu

21406

7

X. Mông Ân

21407

8

X. Vĩnh Phong

21408

9

X. Vĩnh Quang

21409

10

X. Lý Bôn

21410

11

X. Đức Hạnh

21411

12

X. Nam Cao

21412

13

X. Tân Việt

21413

14

X. Nam Quang

21414

15

X. Thạch Lâm

21415

16

X. Quảng Lâm

21416

17

X. Thái Học

21417

18

X. Yên Thổ

21418

19

X. Thái Sơn

21419

20

BCP. Bảo Lâm

21450

8

HUYỆN NGUYÊN BÌNH

1

BC. Trung tâm huyện Nguyên Bình

21500

2

Huyện ủy

21501

3

Hội đồng nhân dân

21502

4

Ủy ban nhân dân

21503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

21504

6

TT. Nguyên Bình

21506

7

X. Minh Thanh

21507

8

X. Thái Học

21508

9

X. Thể Dục

21509

10

X. Triệu Nguyên

21510

11

X. Yên Lạc

21511

12

X. Ca Thành

21512

13

X. Vũ Nông

21513

14

TT. Tĩnh Túc

21514

15

X. Mai Long

21515

16

X. Phan Thanh

21516

17

X. Thành Công

21517

18

X. Quang Thành

21518

19

X. Hưng Đạo

21519

20

X. Tam Kim

21520

21

X. Hoa Thám

21521

22

X. Thịnh Vượng

21522

23

X. Lang Môn

21523

24

X. Minh Tâm

21524

25

X. Bắc Hợp

21525

26

BCP. Nguyên Bình

21550

27

BC. Tĩnh Túc

21551

28

BĐVHX Nà Bao

21552

9

HUYỆN THẠCH AN

1

BC. Trung tâm huyện Thạch An

21600

2

Huyện ủy

21601

3

Hội đồng nhân dân

21602

4

Ủy ban nhân dân

21603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

21604

6

TT. Đông Khê

21606

7

X. Danh Sỹ

21607

8

X. Đức Long

21608

9

X. Thuỵ Hùng

21609

10

X. Thị Ngân

21610

11

X. Vân Trình

21611

12

X. Thái Cường

21612

13

X. Kim Đồng

21613

14

X. Canh Tân

21614

15

X. Minh Khai

21615

16

X. Quang Trọng

21616

17

X. Đức Thông

21617

18

X. Trọng Con

21618

19

X. Lê Lai

21619

20

X. Đức Xuân

21620

21

X. Lê Lợi

21621

22

BCP. Thạch An

21630

10

HUYỆN PHỤC HÒA

1

BC. Trung tâm huyện Phục Hòa

21650

2

Huyện ủy

21651

3

Hội đồng nhân dân

21652

4

Ủy ban nhân dân

21653

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

21654

6

TT. Hoà Thuận

21656

7

X. Đại Sơn

21657

8

X. Cách Linh

21658

9

X. Triệu Ấu

21659

10

X. Hồng Đại

21660

11

X. Lương Thiện

21661

12

X. Tiên Thành

21662

13

X. Mỹ Hưng

21663

14

TT. Tà Lùng

21664

15

BCP. Phục Hòa

21675

16

BC. Tà Lùng

21676

11

HUYỆN HẠ LANG

1

BC. Trung tâm huyện Hạ Lang

21700

2

Huyện ủy

21701

3

Hội đồng nhân dân

21702

4

Ủy ban nhân dân

21703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

21704

6

TT. Thanh Nhật

21706

7

X. Quang Long

21707

8

X. Đồng Loan

21708

9

X. Lý Quốc

21709

10

X. Minh Long

21710

11

X. Thắng Lợi

21711

12

X. Đức Quang

21712

13

X. Kim Loan

21713

14

X. An Lạc

21714

15

X. Vinh Quý

21715

16

X. Cô Ngân

21716

17

X. Thị Hoa

21717

18

X. Thái Đức

21718

19

X. Việt Chu

21719

20

BCP. Hạ Lang

21750

12

HUYỆN TRÙNG KHÁNH

1

BC. Trung tâm huyện Trùng Khánh

21800

2

Huyện ủy

21801

3

Hội đồng nhân dân

21802

4

Ủy ban nhân dân

21803

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

21804

6

TT. Trùng Khánh

21806

7

X. Khâm Thành

21807

8

X. Đình Phong

21808

9

X. Ngọc Khê

21809

10

X. Ngọc Côn

21810

11

X. Phong Nậm

21811

12

X. Ngọc Chung

21812

13

X. Lăng Yên

21813

14

X. Lăng Hiếu

21814

15

X. Cảnh Tiên

21815

16

X. Đức Hồng

21816

17

X. Trung Phúc

21817

18

X. Thông Hoè

21818

19

X. Đoài Côn

21819

20

X. Thân Giáp

21820

21

X. Cao Thăng

21821

22

X. Đình Minh

21822

23

X. Phong Châu

21823

24

X. Chí Viễn

21824

25

X. Đàm Thuỷ

21825

26

BCP. Trùng Khánh

21850

27

BĐVHX Trung Phúc

21851

13

HUYỆN QUẢNG UYÊN

1

BC. Trung tâm huyện Quảng Uyên

21900

2

Huyện ủy

21901

3

Hội đồng nhân dân

21902

4

Ủy ban nhân dân

21903

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

21904

6

TT. Quảng Uyên

21906

7

X. Độc Lập

21907

8

X. Bình Lăng

21908

9

X. Quảng Hưng

21909

10

X. Phi Hải

21910

11

X. Quốc Phong

21911

12

X. Quốc Dân

21912

13

X. Đoài Khôn

21913

14

X. Phúc Sen

21914

15

X. Tự Do

21915

16

X. Ngọc Động

21916

17

X. Hoàng Hải

21917

18

X. Hạnh Phúc

21918

19

X. Hồng Quang

21919

20

X. Hồng Định

21920

21

X. Chí Thảo

21921

22

X. Cai Bộ

21922

23

BCP. Quảng Uyên

21950

Mã bưu điện Cao Bằng – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Cao Bằng
5 (100%) 2 vote[s]