fbpx

Mã bưu điện Hà Tĩnh – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hà Tĩnh

mã bưu điện Hà Tĩnh

​Mã bưu điện Hà Tĩnh gồm ​năm chữ số, trong đó:
​- Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

[Tổng hợp]: DANH SÁCH MÃ BƯU ĐIỆN CỦA 63 TỈNH THÀNH

Xem thêm: Mã vùng điện thoại cố định mới (năm 2017)

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH HÀ TĨNH: ​45000 - 46000

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu chính

1

BC. Trung tâm tỉnh Hà Tĩnh

45000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

45001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy

45002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

45003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy

45004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy

45005

7

Đảng ủy khối cơ quan

45009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

45010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

45011

10

Báo Hà Tĩnh

45016

11

Hội đồng nhân dân

45021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

45030

13

Tòa án nhân dân tỉnh

45035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

45036

15

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

45040

16

Sở Công Thương

45041

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

45042

18

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

45043

19

Sở Ngoại vụ

45044

20

Sở Tài chính

45045

21

Sở Thông tin và Truyền thông

45046

22

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

45047

23

Công an tỉnh

45049

24

Sở Nội vụ

45051

25

Sở Tư pháp

45052

26

Sở Giáo dục và Đào tạo

45053

27

Sở Giao thông vận tải

45054

28

Sở Khoa học và Công nghệ

45055

29

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

45056

30

Sở Tài nguyên và Môi trường

45057

31

Sở Xây dựng

45058

32

Sở Y tế

45060

33

Bộ chỉ huy Quân sự

45061

34

Ban Dân tộc

45062

35

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

45063

36

Thanh tra tỉnh

45064

37

Trường chính trị Trần Phú

45065

38

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

45066

39

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

45067

40

Bảo hiểm xã hội tỉnh

45070

41

Cục Thuế

45078

42

Cục Hải quan

45079

43

Cục Thống kê

45080

44

Kho bạc Nhà nước tỉnh

45081

45

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

45085

46

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

45086

47

Hội Văn học nghệ thuật

45087

48

Liên đoàn Lao động tỉnh

45088

49

Hội Nông dân tỉnh

45089

50

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

45090

51

Tỉnh đoàn

45091

52

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

45092

53

Hội Cựu chiến binh tỉnh

45093

1

THÀNH PHỐ HÀ TĨNH

1

BC. Trung tâm thành phố Hà Tĩnh

45100

2

Thành ủy

45101

3

Hội đồng nhân dân

45102

4

Ủy ban nhân dân

45103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

45104

6

P. Nam Hà

45106

7

P. Tân Giang

45107

8

P. Thạch Quý

45108

9

X. Thạch Hưng

45109

10

X. Thạch Đồng

45110

11

X. Thạch Môn

45111

12

X. Thạch Hạ

45112

13

X. Thạch Trung

45113

14

P. Nguyễn Du

45114

15

P. Bắc Hà

45115

16

P. Trần Phú

45116

17

P. Thạch Linh

45117

18

P. Hà Huy Tập

45118

19

P. Đại Nài

45119

20

P. Văn Yên

45120

21

X. Thạch Bình

45121

22

BCP. Hà Tĩnh

45150

23

BC. KHL Hà Tĩnh

45151

24

BC. Tân Giang

45152

25

BC. Thạch Hạ

45153

26

BC. Cầu Đông

45154

27

BC. Bến Xe

45155

28

BC. Cầu Phủ

45156

29

BC. HCC Hà Tĩnh

45198

30

BC. Hệ 1 Hà Tĩnh

45199

2

HUYỆN THẠCH HÀ

1

BC. Trung tâm huyện Thạch Hà

45200

2

Huyện ủy

45201

3

Hội đồng nhân dân

45202

4

Ủy ban nhân dân

45203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

45204

6

TT. Thạch Hà

45206

7

X. Thạch Long

45207

8

X. Thạch Bàn

45208

9

X. Thạch Đỉnh

45209

10

X. Thạch Hải

45210

11

X. Thạch Khê

45211

12

X. Thạch Trị

45212

13

X. Thạch Lạc

45213

14

X. Tượng Sơn

45214

15

X. Thạch Văn

45215

16

X. Thạch Thắng

45216

17

X. Thạch Hội

45217

18

X. Phù Việt

45218

19

X. Thạch Sơn

45219

20

X. Thạch Kênh

45220

21

X. Thạch Liên

45221

22

X. Việt Xuyên

45222

23

X. Thạch Tiến

45223

24

X. Thạch Thanh

45224

25

X. Thạch Ngọc

45225

26

X. Thạch Vĩnh

45226

27

X. Ngọc Sơn

45227

28

X. Bắc Sơn

45228

29

X. Thạch Lưu

45229

30

X. Thạch Đài

45230

31

X. Thạch Tân

45231

32

X. Thạch Lâm

45232

33

X. Thạch Hương

45233

34

X. Thạch Xuân

45234

35

X. Nam Hương

45235

36

X. Thạch Điền

45236

37

BCP. Thạch Hà

45250

38

BC. Chợ Mới

45251

39

BC. Thạch Việt

45252

40

BC. Thạch Liên

45253

41

BC. Thạch Lưu

45254

3

HUYỆN CAN LỘC

1

BC. Trung tâm huyện Can Lộc

45300

2

Huyện ủy

45301

3

Hội đồng nhân dân

45302

4

Ủy ban nhân dân

45303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

45304

6

TT. Nghèn

45306

7

X. Thuần Thiện

45307

8

X. Thiên Lộc

45308

9

X. Vương Lộc

45309

10

X. Tùng Lộc

45310

11

X. Tiến Lộc

45311

12

X. Khánh Lộc

45312

13

X. Thanh Lộc

45313

14

X. Kim Lộc

45314

15

X. Song Lộc

45315

16

X. Thường Nga

45316

17

X. Trường Lộc

45317

18

X. Yên Lộc

45318

19

X. Phú Lộc

45319

20

X. Vĩnh Lộc

45320

21

X. Gia Hanh

45321

22

X. Trung Lộc

45322

23

X. Thượng Lộc

45323

24

X. Xuân Lộc

45324

25

X. Đồng Lộc

45325

26

X. Quang Lộc

45326

27

X. Mỹ Lộc

45327

28

X. Sơn Lộc

45328

29

BCP. Can Lộc

45350

30

BC. Tân Vĩnh

45351

31

BC. Chợ Tổng

45352

32

BC. Đồng Lộc

45353

33

BĐVHX Nhân Lộc

45354

34

BĐVHX Vĩnh Lộc 1

45355

4

HUYỆN LỘC HÀ

1

BC. Trung tâm huyện Lộc Hà

45400

2

Huyện ủy

45401

3

Hội đồng nhân dân

45402

4

Ủy ban nhân dân

45403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

45404

6

X. Bình Lộc

45406

7

X. An Lộc

45407

8

X. Thịnh Lộc

45408

9

X. Tân Lộc

45409

10

X. Hồng Lộc

45410

11

X. Ích Hậu

45411

12

X. Phù Lưu

45412

13

X. Thạch Bằng

45413

14

X. Thạch Kim

45414

15

X. Thạch Châu

45415

16

X. Thạch Mỹ

45416

17

X. Mai Phụ

45417

18

X. Hộ Đô

45418

19

BCP. Lộc Hà

45450

20

BC. Chợ Phủ

45451

21

BC. Bình Lộc

45452

22

BC. Cầu Trù

45453

23

BC. Thạch Kim

45454

5

HUYỆN NGHI XUÂN

1

BC. Trung tâm huyện Nghi Xuân

45500

2

Huyện ủy

45501

3

Hội đồng nhân dân

45502

4

Ủy ban nhân dân

45503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

45504

6

TT. Nghi Xuân

45506

7

X. Xuân Hải

45507

8

X. Xuân Phổ

45508

9

X. Xuân Đan

45509

10

X. Xuân Trường

45510

11

X. Xuân Hội

45511

12

X. Tiên Điền

45512

13

X. Xuân Yên

45513

14

X. Xuân Giang

45514

15

TT. Xuân An

45515

16

X. Xuân Mỹ

45516

17

X. Xuân Thành

45517

18

X. Xuân Liên

45518

19

X. Cổ Đạm

45519

20

X. Xuân Viên

45520

21

X. Xuân Hồng

45521

22

X. Xuân Lam

45522

23

X. Xuân Lĩnh

45523

24

X. Cương Gián

45524

25

BCP. Nghi Xuân

45550

26

BC. Xuân Đan

45551

27

BC. Gia Lách

45552

28

BC. Xuân Thành

45553

29

BC. Cổ Đạm

45554

30

BC. Cương Gián

45555

6

THỊ XÃ HỒNG LĨNH

1

BC. Trung tâm thị xã Hồng Lĩnh

45600

2

Thị ủy

45601

3

Hội đồng nhân dân

45602

4

Ủy ban nhân dân

45603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

45604

6

P. Nam Hồng

45606

7

P. Bắc Hồng

45607

8

P. Trung Lương

45608

9

P. Đức Thuận

45609

10

X. Thuận Lộc

45610

11

P. Đậu Liêu

45611

12

BCP. Hồng Lĩnh

45650

13

BC. Hồng Sơn

45651

7

HUYỆN ĐỨC THỌ

1

BC. Trung tâm huyện Đức Thọ

45700

2

Huyện ủy

45701

3

Hội đồng nhân dân

45702

4

Ủy ban nhân dân

45703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

45704

6

TT. Đức Thọ

45706

7

X. Liên Minh

45707

8

X. Đức La

45708

9

X. Đức Vĩnh

45709

10

X. Đức Quang

45710

11

X. Đức Châu

45711

12

X. Đức Tùng

45712

13

X. Trường Sơn

45713

14

X. Tùng Ảnh

45714

15

X. Đức Yên

45715

16

X. Bùi Xá

45716

17

X. Đức Nhân

45717

18

X. Yên Hồ

45718

19

X. Đức Thịnh

45719

20

X. Đức Thủy

45720

21

X. Thái Yên

45721

22

X. Trung Lễ

45722

23

X. Đức Thanh

45723

24

X. Đức Lâm

45724

25

X. Đức Long

45725

26

X. Đức Hòa

45726

27

X. Đức Lạc

45727

28

X. Đức Lập

45728

29

X. Đức Dũng

45729

30

X. Đức An

45730

31

X. Đức Đồng

45731

32

X. Đức Lạng

45732

33

X. Tân Hương

45733

34

BCP. Đức Thọ

45750

35

BC. Chợ Trổ

45751

36

BC. Chợ Giấy

45752

37

BC. Đức Đồng

45753

8

HUYỆN HƯƠNG SƠN

1

BC. Trung tâm huyện Hương Sơn

45800

2

Huyện ủy

45801

3

Hội đồng nhân dân

45802

4

Ủy ban nhân dân

45803

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

45804

6

TT. Phố Châu

45806

7

X. Sơn Trung

45807

8

X. Sơn Bằng

45808

9

X. Sơn Bình

45809

10

X. Sơn Long

45810

11

X. Sơn Trà

45811

12

X. Sơn Hà

45812

13

X. Sơn Mỹ

45813

14

X. Sơn Châu

45814

15

X. Sơn Ninh

45815

16

X. Sơn Hòa

45816

17

X. Sơn Tân

45817

18

X. Sơn Thịnh

45818

19

X. Sơn An

45819

20

X. Sơn Tiến

45820

21

X. Sơn Lễ

45821

22

X. Sơn Giang

45822

23

X. Sơn Quang

45823

24

X. Sơn Lâm

45824

25

X. Sơn Lĩnh

45825

26

X. Sơn Diệm

45826

27

X. Sơn Hàm

45827

28

X. Sơn Phú

45828

29

X. Sơn Phúc

45829

30

X. Sơn Thủy

45830

31

X. Sơn Mai

45831

32

X. Sơn Trường

45832

33

X. Sơn Tây

45833

34

TT. Tây Sơn

45834

35

X. Sơn Hồng

45835

36

X. Sơn Kim 1

45836

37

X. Sơn Kim 2

45837

38

BCP. Hương Sơn

45850

39

BC. Choi

45851

40

BC. Trưng

45852

9

HUYỆN VŨ QUANG

1

BC. Trung tâm huyện Vũ Quang

45900

2

Huyện ủy

45901

3

Hội đồng nhân dân

45902

4

Ủy ban nhân dân

45903

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

45904

6

TT. Vũ Quang

45906

7

X. Đức Bồng

45907

8

X. Đức Hương

45908

9

X. Đức Liên

45909

10

X. Đức Lĩnh

45910

11

X. Đức Giang

45911

12

X. Ân Phú

45912

13

X. Sơn Thọ

45913

14

X. Hương Điền

45914

15

X. Hương Minh

45915

16

X. Hương Thọ

45916

17

X. Hương Quang

45917

18

BCP. Vũ Quang

45950

19

BC. Chợ Bộng

45951

20

BĐVHX Đức Lĩnh 1

45952

10

HUYỆN HƯƠNG KHÊ

1

BC. Trung tâm huyện Hương Khê

46000

2

Huyện ủy

46001

3

Hội đồng nhân dân

46002

4

Ủy ban nhân dân

46003

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

46004

6

TT. Hương Khê

46006

7

X. Hương Đô

46007

8

X. Lộc Yên

46008

9

X. Hương Giang

46009

10

X. Hương Thủy

46010

11

X. Hà Linh

46011

12

X. Phương Mỹ

46012

13

X. Phương Điền

46013

14

X. Phúc Đồng

46014

15

X. Hòa Hải

46015

16

X. Hương Bình

46016

17

X. Hương Long

46017

18

X. Gia Phố

46018

19

X. Phú Phong

46019

20

X. Phú Gia

46020

21

X. Hương Vĩnh

46021

22

X. Hương Xuân

46022

23

X. Hương Trà

46023

24

X. Hương Lâm

46024

25

X. Hương Liên

46025

26

X. Phúc Trạch

46026

27

X. Hương Trạch

46027

28

BCP. Hương Khê

46050

29

BC. Phúc Đồng

46051

11

HUYỆN CẨM XUYÊN

1

BC. Trung tâm huyện Cẩm Xuyên

46100

2

Huyện ủy

46101

3

Hội đồng nhân dân

46102

4

Ủy ban nhân dân

46103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

46104

6

TT. Cẩm Xuyên

46106

7

X. Cẩm Thăng

46107

8

X. Cẩm Phúc

46108

9

TT. Thiên Cầm

46109

10

X. Cẩm Nhượng

46110

11

X. Cẩm Dương

46111

12

X. Cẩm Hòa

46112

13

X. Cẩm Yên

46113

14

X. Cẩm Nam

46114

15

X. Cẩm Huy

46115

16

X. Cẩm Quang

46116

17

X. Cẩm Bình

46117

18

X. Cẩm Vĩnh

46118

19

X. Cẩm Thành

46119

20

X. Cẩm Duệ

46120

21

X. Cẩm Thạch

46121

22

X. Cẩm Quan

46122

23

X. Cẩm Mỹ

46123

24

X. Cẩm Hưng

46124

25

X. Cẩm Thịnh

46125

26

X. Cẩm Sơn

46126

27

X. Cẩm Lạc

46127

28

X. Cẩm Minh

46128

29

X. Cẩm Hà

46129

30

X. Cẩm Lộc

46130

31

X. Cẩm Trung

46131

32

X. Cẩm Lĩnh

46132

33

BCP. Cẩm Xuyên

46150

34

BC. Cẩm Nhượng

46151

35

BC. Cẩm Thành

46152

36

BC. Quán Mới

46153

12

THỊ XÃ KỲ ANH

1

BC. Trung tâm thị xã Kỳ Anh

46200

2

Thị ủy

46201

3

Hội đồng nhân dân

46202

4

Ủy ban nhân dân

46203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

46204

6

P. Sông Trí

46206

7

X. Kỳ Hưng

46207

8

X. Kỳ Hà

46208

9

X. Kỳ Ninh

46209

10

X. Kỳ Lợi

46210

11

P. Kỳ Trinh

46211

12

P. Kỳ Thịnh

46212

13

P. Kỳ Long

46213

14

P. Kỳ Liên

46214

15

P. Kỳ Phương

46215

16

X. Kỳ Nam

46216

17

X. Kỳ Hoa

46217

18

BCP. Thị xã Kỳ Anh

46250

19

BC. KCN Fomorsa

46251

20

BC. Kỳ Long

46252

21

BC. Kỳ Ninh

46253

13

HUYỆN KỲ ANH

1

BC. Trung tâm huyện Kỳ Anh

46300

2

Huyện ủy

46301

3

Hội đồng nhân dân

46302

4

Ủy ban nhân dân

46303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

46304

6

X. Kỳ Đồng

46306

7

X. Kỳ Phú

46307

8

X. Kỳ Xuân

46308

9

X. Kỳ Bắc

46309

10

X. Kỳ Phong

46310

11

X. Kỳ Tiến

46311

12

X. Kỳ Giang

46312

13

X. Kỳ Khang

46313

14

X. Kỳ Trung

46314

15

X. Kỳ Văn

46315

16

X. Kỳ Thọ

46316

17

X. Kỳ Thư

46317

18

X. Kỳ Hải

46318

19

X. Kỳ Châu

46319

20

X. Kỳ Tân

46320

21

X. Kỳ Hợp

46321

22

X. Kỳ Tây

46322

23

X. Kỳ Thượng

46323

24

X. Kỳ Sơn

46324

25

X. Kỳ Lâm

46325

26

X. Kỳ Lạc

46326

27

BCP. Kỳ Anh

46350

28

BC. Kỳ Đồng

46351

29

BC. Chợ Voi

46352

30

BC. Kỳ Lâm

46353

31

BC. Kỳ Long

46354