fbpx

Mã bưu điện Hòa Bình – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Hòa Bình

mã bưu điện Hòa Bình

​Mã bưu điện Hòa Bình gồm ​năm chữ số, trong đó:
​- Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

[Tổng hợp]: DANH SÁCH MÃ BƯU ĐIỆN CỦA 63 TỈNH THÀNH

Xem thêm: Mã vùng điện thoại cố định mới (năm 2017)

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH HÒA BÌNH: ​​36000

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu chính

1

BC. Trung tâm tỉnh Hòa Bình

36000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

36001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy

36002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

36003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy

36004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy

36005

7

Đảng ủy khối cơ quan

36009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

36010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

36011

10

Báo Hòa Bình

36016

11

Hội đồng nhân dân

36021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

36030

13

Tòa án nhân dân tỉnh

36035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

36036

15

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

36040

16

Sở Công Thương

36041

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

36042

18

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

36043

19

Sở Ngoại vụ

36044

20

Sở Tài chính

36045

21

Sở Thông tin và Truyền thông

36046

22

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

36047

23

Công an tỉnh

36049

24

Sở Nội vụ

36051

25

Sở Tư pháp

36052

26

Sở Giáo dục và Đào tạo

36053

27

Sở Giao thông vận tải

36054

28

Sở Khoa học và Công nghệ

36055

29

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

36056

30

Sở Tài nguyên và Môi trường

36057

31

Sở Xây dựng

36058

32

Sở Y tế

36060

33

Bộ chỉ huy Quân sự

36061

34

Ban Dân tộc

36062

35

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

36063

36

Thanh tra tỉnh

36064

37

Trường chính trị tỉnh

36065

38

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

36066

39

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

36067

40

Bảo hiểm xã hội tỉnh

36070

41

Cục Thuế

36078

42

Cục Hải quan

36079

43

Cục Thống kê

36080

44

Kho bạc Nhà nước tỉnh

36081

45

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

36085

46

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

36086

47

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật

36087

48

Liên đoàn Lao động tỉnh

36088

49

Hội Nông dân tỉnh

36089

50

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

36090

51

Tỉnh Đoàn

36091

52

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

36092

53

Hội Cựu chiến binh tỉnh

36093

1

THÀNH PHỐ HÒA BÌNH

1

BC. Trung tâm thành phố Hòa Bình

36100

2

Thành ủy

36101

3

Hội đồng nhân dân

36102

4

Ủy ban nhân dân

36103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

36104

6

P. Phương Lâm

36106

7

X. Sủ Ngòi

36107

8

P. Đồng Tiến

36108

9

X. Trung Minh

36109

10

P. Thịnh Lang

36110

11

P. Tân Hòa

36111

12

X. Yên Mông

36112

13

X. Hoà Bình

36113

14

P. Hữu Nghị

36114

15

P. Tân Thịnh

36115

16

X. Thái Thịnh

36116

17

P. Thái Bình

36117

18

X. Thống Nhất

36118

19

P. Chăm Mát

36119

20

X. Dân Chủ

36120

21

BCP. Hòa Bình

36150

22

BC. Phương Lâm

36151

23

BC. Đồng Tiến

36152

24

BC. Tân Hòa

36153

25

BC. Tân Thịnh

36154

26

BC. Phố Chăm

36155

27

BC. HCC Hòa Bình

36198

28

BC. Hệ 1 Hòa Bình

36199

2

HUYỆN KỲ SƠN

1

BC. Trung tâm huyện Kỳ Sơn

36200

2

Huyện ủy

36201

3

Hội đồng nhân dân

36202

4

Ủy ban nhân dân

36203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

36204

6

TT. Kỳ Sơn

36206

7

X. Dân Hạ

36207

8

X. Mông Hóa

36208

9

X. Dân Hòa

36209

10

X. Phúc Tiến

36210

11

X. Yên Quang

36211

12

X. Phú Minh

36212

13

X. Hợp Thịnh

36213

14

X. Hợp Thành

36214

15

X. Độc Lập

36215

16

BCP. Kỳ Sơn

36230

17

BC. Bãi Nai

36231

3

HUYỆN LƯƠNG SƠN

1

BC. Trung tâm huyện Lương Sơn

36250

2

Huyện ủy

36251

3

Hội đồng nhân dân

36252

4

Ủy ban nhân dân

36253

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

36254

6

TT. Lương Sơn

36256

7

X. Hòa Sơn

36257

8

X. Lâm Sơn

36258

9

X. Trường Sơn

36259

10

X. Cao Răm

36260

11

X. Tân Vinh

36261

12

X. Nhuận Trạch

36262

13

X. Cư Yên

36263

14

X. Hợp Hòa

36264

15

X. Tiến Sơn

36265

16

X. Tân Thành

36266

17

X. Hợp Châu

36267

18

X. Long Sơn

36268

19

X. Hợp Thanh

36269

20

X. Thanh Lương

36270

21

X. Cao Thắng

36271

22

X. Cao Dương

36272

23

X. Trung Sơn

36273

24

X. Thành Lập

36274

25

X. Liên Sơn

36275

26

BCP. Lương Sơn

36285

27

BC. Bãi Lạng

36286

28

BC. Chợ Bến

36287

4

HUYỆN ĐÀ BẮC

1

BC. Trung tâm huyện Đà Bắc

36300

2

Huyện ủy

36301

3

Hội đồng nhân dân

36302

4

Ủy ban nhân dân

36303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

36304

6

TT. Đà Bắc

36306

7

X. Hào Lý

36307

8

X. Tu Lý

36308

9

X. Tân Minh

36309

10

X. Tân Pheo

36310

11

X. Giáp Đắt

36311

12

X. Suối Nánh

36312

13

X. Đồng Nghê

36313

14

X. Mường Tuổng

36314

15

X. Mường Chiềng

36315

16

X. Đồng Chum

36316

17

X. Đồng Ruộng

36317

18

X. Đoàn Kết

36318

19

X. Trung Thành

36319

20

X. Yên Hòa

36320

21

X. Tiền Phong

36321

22

X. Cao Sơn

36322

23

X. Vầy Nưa

36323

24

X. Hiền Lương

36324

25

X. Toàn Sơn

36325

26

BCP. Đà Bắc

36350

5

HUYỆN MAI CHÂU

1

BC. Trung tâm huyện Mai Châu

36400

2

Huyện ủy

36401

3

Hội đồng nhân dân

36402

4

Ủy ban nhân dân

36403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

36404

6

TT. Mai Châu

36406

7

X. Tòng Đậu

36407

8

X. Ba Khan

36408

9

X. Tân Mai

36409

10

X. Tân Dân

36410

11

X. Phúc Sạn

36411

12

X. Đồng Bảng

36412

13

X. Tân Sơn

36413

14

X. Pà Cò

36414

15

X. Hang Kia

36415

16

X. Cun Pheo

36416

17

X. Piềng Vế

36417

18

X. Bao La

36418

19

X. Nà Mèo

36419

20

X. Nà Phòn

36420

21

X. Săm Khòe

36421

22

X. Mai Hịch

36422

23

X. Mai Hạ

36423

24

X. Chiềng Châu

36424

25

X. Vạn Mai

36425

26

X. Pù Pin

36426

27

X. Noong Luông

36427

28

X. Thung Khe

36428

29

BCP. Mai Châu

36450

6

HUYỆN CAO PHONG

1

BC. Trung tâm huyện Cao Phong

36500

2

Huyện ủy

36501

3

Hội đồng nhân dân

36502

4

Ủy ban nhân dân

36503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

36504

6

TT. Cao Phong

36506

7

X. Đông Phong

36507

8

X. Thu Phong

36508

9

X. Bắc Phong

36509

10

X. Bình Thanh

36510

11

X. Thung Nai

36511

12

X. Tây Phong

36512

13

X. Tân Phong

36513

14

X. Dũng Phong

36514

15

X. Nam Phong

36515

16

X. Yên Lập

36516

17

X. Yên Thượng

36517

18

X. Xuân Phong

36518

19

BCP. Cao Phong

36530

20

BC. Nông Trường Cao Phong

36531

7

HUYỆN TÂN LẠC

1

BC. Trung tâm huyện Tân Lạc

36550

2

Huyện ủy

36551

3

Hội đồng nhân dân

36552

4

Ủy ban nhân dân

36553

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

36554

6

TT. Mường Khến

36556

7

X. Quy Hậu

36557

8

X. Mỹ Hòa

36558

9

X. Trung Hòa

36559

10

X. Ngòi Hoa

36560

11

X. Phú Vinh

36561

12

X. Phú Cường

36562

13

X. Phong Phú

36563

14

X. Địch Giáo

36564

15

X. Tuân Lộ

36565

16

X. Quy Mỹ

36566

17

X. Quyết Chiến

36567

18

X. Bắc Sơn

36568

19

X. Lũng Vân

36569

20

X. Nam Sơn

36570

21

X. Do Nhân

36571

22

X. Lỗ Sơn

36572

23

X. Ngổ Luông

36573

24

X. Gia Mô

36574

25

X. Ngọc Mỹ

36575

26

X. Đông Lai

36576

27

X. Thanh Hối

36577

28

X. Tử Nê

36578

29

X. Mãn Đức

36579

30

BCP. Tân Lạc

36585

31

BC. Chợ Lồ

36586

8

HUYỆN LẠC SƠN

1

BC. Trung tâm huyện Lạc Sơn

36600

2

Huyện ủy

36601

3

Hội đồng nhân dân

36602

4

Ủy ban nhân dân

36603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

36604

6

TT. Vụ Bản

36606

7

X. Yên Phú

36607

8

X. Bình Hẻm

36608

9

X. Văn Nghĩa

36609

10

X. Mỹ Thành

36610

11

X. Quý Hòa

36611

12

X. Miền Đồi

36612

13

X. Tuân Đạo

36613

14

X. Tân Lập

36614

15

X. Nhân Nghĩa

36615

16

X. Văn Sơn

36616

17

X. Xuất Hóa

36617

18

X. Thượng Cốc

36618

19

X. Phúc Tuy

36619

20

X. Phú Lương

36620

21

X. Chí Thiện

36621

22

X. Định Cư

36622

23

X. Chí Đạo

36623

24

X. Ngọc Sơn

36624

25

X. Tự Do

36625

26

X. Ngọc Lâu

36626

27

X. Hương Nhượng

36627

28

X. Liên Vũ

36628

29

X. Bình Cảng

36629

30

X. Bình Chân

36630

31

X. Vũ Lâm

36631

32

X. Tân Mỹ

36632

33

X. Ân Nghĩa

36633

34

X. Yên Nghiệp

36634

35

BCP. Lạc Sơn

36650

36

BC. Lâm Hóa

36651

9

HUYỆN YÊN THỦY

1

BC. Trung tâm huyện Yên Thủy

36700

2

Huyện ủy

36701

3

Hội đồng nhân dân

36702

4

Ủy ban nhân dân

36703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

36704

6

TT. Hàng Trạm

36706

7

X. Yên Lạc

36707

8

X. Hữu Lợi

36708

9

X. Bảo Hiệu

36709

10

X. Lạc Hưng

36710

11

X. Lạc Lương

36711

12

X. Lạc Sỹ

36712

13

X. Đa Phúc

36713

14

X. Lạc Thịnh

36714

15

X. Phú Lai

36715

16

X. Yên Trị

36716

17

X. Ngọc Lương

36717

18

X. Đoàn Kết

36718

19

BCP. Yên Thủy

36750

20

BC. Đồn Dương

36751

10

HUYỆN LẠC THỦY

1

BC. Trung tâm huyện Lạc Thủy

36800

2

Huyện ủy

36801

3

Hội đồng nhân dân

36802

4

Ủy ban nhân dân

36803

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

36804

6

TT. Chi Nê

36806

7

X. Lạc Long

36807

8

X. Cố Nghĩa

36808

9

X. Phú Lão

36809

10

X. Phú Thành

36810

11

TT. Thanh Hà

36811

12

X. Thanh Nông

36812

13

X. Hưng Thi

36813

14

X. Đồng Môn

36814

15

X. Liên Hòa

36815

16

X. Khoan Dụ

36816

17

X. An Lạc

36817

18

X. An Bình

36818

19

X. Yên Bồng

36819

20

X. Đồng Tâm

36820

21

BCP. Lạc Thủy

36850

22

BC. Ba Hàng Đồi

36851

11

HUYỆN KIM BÔI

1

BC. Trung tâm huyện Kim Bôi

36900

2

Huyện ủy

36901

3

Hội đồng nhân dân

36902

4

Ủy ban nhân dân

36903

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

36904

6

TT. Bo

36906

7

X. Kim Bình

36907

8

X. Trung Bì

36908

9

X. Lập Chiệng

36909

10

X. Nật Sơn

36910

11

X. Hùng Tiến

36911

12

X. Bắc Sơn

36912

13

X. Bình Sơn

36913

14

X. Đú Sáng

36914

15

X. Tú Sơn

36915

16

X. Vĩnh Tiến

36916

17

X. Sơn Thủy

36917

18

X. Thượng Bì

36918

19

X. Hạ Bì

36919

20

X. Vĩnh Đồng

36920

21

X. Đông Bắc

36921

22

X. Thượng Tiến

36922

23

X. Hợp Đồng

36923

24

X. Kim Tiến

36924

25

X. Kim Bôi

36925

26

X. Kim Truy

36926

27

X. Cuối Hạ

36927

28

X. Nuông Dăm

36928

29

X. Mi Hòa

36929

30

X. Sào Báy

36930

31

X. Nam Thượng

36931

32

X. Hợp Kim

36932

33

X. Kim Sơn

36933

34

BCP. Kim Bôi

36950

35

BC. Bãi Chạo

36951

36

BC. Nam Thượng

36952