fbpx

Mã bưu điện Kiên Giang – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Kiên Giang

mã bưu điện Kiên Giang

​Mã bưu điện Kiên Giang gồm ​năm chữ số, trong đó:
​- Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

[Tổng hợp]: DANH SÁCH MÃ BƯU ĐIỆN CỦA 63 TỈNH THÀNH

Xem thêm: Mã vùng điện thoại cố định mới (năm 2017)

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH KIÊN GIANG: ​91000 - 92000

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu chính

1

BC. Trung tâm tỉnh Kiên Giang

91000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

91001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy

91002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

91003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy

91004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy

91005

7

Đảng ủy khối cơ quan

91009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

91010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

91011

10

Báo Kiên Giang

91016

11

Hội đồng nhân dân

91021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

91030

13

Tòa án nhân dân tỉnh

91035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

91036

15

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

91040

16

Sở Công Thương

91041

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

91042

18

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

91043

19

Sở Ngoại vụ

91044

20

Sở Tài chính

91045

21

Sở Thông tin và Truyền thông

91046

22

Sở Văn hoá và Thể thao

91047

23

Sở Du lịch

91048

24

Công an tỉnh

91049

25

Sở Nội vụ

91051

26

Sở Tư pháp

91052

27

Sở Giáo dục và Đào tạo

91053

28

Sở Giao thông vận tải

91054

29

Sở Khoa học và Công nghệ

91055

30

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

91056

31

Sở Tài nguyên và Môi trường

91057

32

Sở Xây dựng

91058

33

Sở Y tế

91060

34

Bộ chỉ huy Quân sự

91061

35

Ban Dân tộc

91062

36

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

91063

37

Thanh tra tỉnh

91064

38

Trường chính trị tỉnh

91065

39

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

91066

40

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

91067

41

Bảo hiểm xã hội tỉnh

91070

42

Cục Thuế

91078

43

Cục Hải quan

91079

44

Cục Thống kê

91080

45

Kho bạc Nhà nước tỉnh

91081

46

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

91085

47

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

91086

48

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật

91087

49

Liên đoàn Lao động tỉnh

91088

50

Hội Nông dân tỉnh

91089

51

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

91090

52

Tỉnh đoàn

91091

53

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

91092

54

Hội Cựu chiến binh tỉnh

91093

1

THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ

1

BC. Trung tâm thành phố Rạch Giá

91100

2

Thành ủy

91101

3

Hội đồng nhân dân

91102

4

Ủy ban nhân dân

91103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

91104

6

P. Vĩnh Thanh Vân

91106

7

P. Vĩnh Thanh

91107

8

P. Vĩnh Quang

91108

9

X. Phi Thông

91109

10

P. Vĩnh Thông

91110

11

P. Vĩnh Hiệp

91111

12

P. Vĩnh Bảo

91112

13

P. Vĩnh Lạc

91113

14

P. An Hòa

91114

15

P. Rạch Sỏi

91115

16

P. Vĩnh Lợi

91116

17

P. An Bình

91117

18

BCP. Rạch Giá

91150

19

BCP. COD Rạch Giá

91151

20

BC. KHL Kiên Giang

91152

21

BC. Bến Tàu Phú Quốc

91153

22

BC. Huỳnh Thúc Kháng

91154

23

BC. Nguyễn Thái Bình

91155

24

BC. Quang Trung

91156

25

BC. Vĩnh Hiệp

91157

26

BC. An Hòa

91158

27

BC. Mai Thị Hồng Hạnh

91159

28

BC. Rạch Sỏi

91160

29

BC. HCC thành phố Rạch Giá

91196

30

BC. Hệ 1 Rạch Giá

91197

31

BC. HCC Kiên Giang

91198

32

BC. Hệ 1 Kiên Giang

91199

2

HUYỆN TÂN HIỆP

1

BC. Trung tâm huyện Tân Hiệp

91200

2

Huyện ủy

91201

3

Hội đồng nhân dân

91202

4

Ủy ban nhân dân

91203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

91204

6

TT. Tân Hiệp

91206

7

X. Tân Hiệp B

91207

8

X. Tân Hoà

91208

9

X. Tân Thành

91209

10

X. Tân Hội

91210

11

X. Tân An

91211

12

X. Tân Hiệp A

91212

13

X. Thạnh Trị

91213

14

X. Thạnh Đông A

91214

15

X. Thạnh Đông

91215

16

X. Thạnh Đông B

91216

17

BCP. Tân Hiệp

91250

18

BC. Tân Thành

91251

19

BC. Thạnh Trị

91252

20

BC. Kinh Tám

91253

21

BC. KHL Tân Hiệp

91254

3

HUYỆN HÒN ĐẤT

1

BC. Trung tâm huyện Hòn Đất

91300

2

Huyện ủy

91301

3

Hội đồng nhân dân

91302

4

Ủy ban nhân dân

91303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

91304

6

TT. Hòn Đất

91306

7

X. Mỹ Thái

91307

8

X. Nam Thái Sơn

91308

9

X. Bình Sơn

91309

10

X. Bình Giang

91310

11

X. Lình Huỳnh

91311

12

X. Thổ Sơn

91312

13

X. Sơn Kiên

91313

14

X. Sơn Bình

91314

15

TT. Sóc Sơn

91315

16

X. Mỹ Lâm

91316

17

X. Mỹ Phước

91317

18

X. Mỹ Hiệp Sơn

91318

19

X. Mỹ Thuận

91319

20

BCP. Hòn Đất

91350

21

BC. Bình Sơn

91351

22

BC. Sóc Xòai

91352

23

BĐVHX Kiên Hảo

91353

24

BĐVHX Hiệp Hòa

91354

4

HUYỆN GIANG THÀNH

1

BC. Trung tâm huyện Giang Thành

91400

2

Huyện ủy

91401

3

Hội đồng nhân dân

91402

4

Ủy ban nhân dân

91403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

91404

6

X. Tân Khánh Hòa

91406

7

X. Phú Lợi

91407

8

X. Vĩnh Điều

91408

9

X. Phú Mỹ

91409

10

X. Vĩnh Phú

91410

11

BCP. Giang Thành

91450

12

BĐVHX Trần Thệ

91451

5

THỊ XÃ HÀ TIÊN

1

BC. Trung tâm thị xã Hà Tiên

91500

2

Thị ủy

91501

3

Hội đồng nhân dân

91502

4

Ủy ban nhân dân

91503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

91504

6

P. Đông Hồ

91506

7

P. Bình San

91507

8

X. Mỹ Đức

91508

9

P. Pháo Đài

91509

10

P. Tô Châu

91510

11

X. Tiên Hải

91511

12

X. Thuận Yên

91512

13

BCP. Hà Tiên

91550

6

HUYỆN KIÊN LƯƠNG

1

BC. Trung tâm huyện Kiên Lương

91600

2

Huyện ủy

91601

3

Hội đồng nhân dân

91602

4

Ủy ban nhân dân

91603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

91604

6

TT. Kiên Lương

91606

7

X. Kiên Bình

91607

8

X. Hòa Điền

91608

9

X. Dương Hòa

91609

10

X. Bình An

91610

11

X. Bình Trị

91611

12

X. Sơn Hải

91612

13

X. Hòn Nghệ

91613

14

BCP. Kiên Lương

91650

15

BC. Ba Hòn

91651

16

BC. Bình An

91652

17

BĐVHX Cờ Trắng

91653

18

BĐVHX Kênh Chín

91654

7

HUYỆN CHÂU THÀNH

1

BC. Trung tâm huyện Châu Thành

91700

2

Huyện ủy

91701

3

Hội đồng nhân dân

91702

4

Ủy ban nhân dân

91703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

91704

6

TT. Minh Lương

91706

7

X. Giục Tượng

91707

8

X. Mong Thọ B

91708

9

X. Mong Thọ

91709

10

X. Mong Thọ A

91710

11

X. Thạnh Lộc

91711

12

X. Vĩnh Hòa Hiệp

91712

13

X. Vĩnh Hoà Phú

91713

14

X. Bình An

91714

15

X. Minh Hòa

91715

16

BCP. Châu Thành

91750

17

BC. Mong Thọ B

91751

18

BC. Đại học Kiên Giang

91752

19

BĐVHX Minh Hưng

91753

20

BĐVHX Thạnh Lợi

91754

8

HUYỆN AN BIÊN

1

BC. Trung tâm huyện An Biên

91800

2

Huyện ủy

91801

3

Hội đồng nhân dân

91802

4

Ủy ban nhân dân

91803

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

91804

6

TT. Thứ Ba

91806

7

X. Hưng Yên

91807

8

X. Tây Yên A

91808

9

X. Tây Yên

91809

10

X. Nam Yên

91810

11

X. Nam Thái

91811

12

X. Nam Thái A

91812

13

X. Đông Thái

91813

14

X. Đông Yên

91814

15

BCP. An Biên

91850

16

BC. Thứ 7

91851

9

HUYỆN AN MINH

1

BC. Trung tâm huyện An Minh

91900

2

Huyện ủy

91901

3

Hội đồng nhân dân

91902

4

Ủy ban nhân dân

91903

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

91904

6

TT. Thứ Mười Một

91906

7

X. Đông Thạnh

91907

8

X. Đông Hòa

91908

9

X. Thuận Hoà

91909

10

X. Tân Thạnh

91910

11

X. Đông Hưng A

91911

12

X. Vân Khánh Đông

91912

13

X. Vân Khánh

91913

14

X. Vân Khánh Tây

91914

15

X. Đông Hưng B

91915

16

X. Đông Hưng

91916

17

BCP. An Minh

91950

10

HUYỆN U MINH THƯỢNG

1

BC. Trung tâm huyện U Minh Thượng

92000

2

Huyện ủy

92001

3

Hội đồng nhân dân

92002

4

Ủy ban nhân dân

92003

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

92004

6

X. An Minh Bắc

92006

7

X. Minh Thuận

92007

8

X. Vĩnh Hòa

92008

9

X. Hoà Chánh

92009

10

X. Thạnh Yên

92010

11

X. Thạnh Yên A

92011

12

BCP. U Minh Thượng

92050

11

HUYỆN VĨNH THUẬN

1

BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thuận

92100

2

Huyện ủy

92101

3

Hội đồng nhân dân

92102

4

Ủy ban nhân dân

92103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

92104

6

TT. Vĩnh Thuận

92106

7

X. Phong Đông

92107

8

X. Vĩnh Bình Nam

92108

9

X. Vĩnh Bình Bắc

92109

10

X. Bình Minh

92110

11

X. Tân Thuận

92111

12

X. Vĩnh Thuận

92112

13

X. Vĩnh Phong

92113

14

BCP. Vĩnh Thuận

92150

15

BĐVHX Ba Đình

92151

16

BĐVHX Bình Minh

92152

17

BĐVHX Đập Đá

92153

12

HUYỆN GÒ QUAO

1

BC. Trung tâm huyện Gò Quao

92200

2

Huyện ủy

92201

3

Hội đồng nhân dân

92202

4

Ủy ban nhân dân

92203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

92204

6

TT. Gò Quao

92206

7

X. Vĩnh Hòa Hưng Nam

92207

8

X. Vĩnh Hòa Hưng Bắc

92208

9

X. Định An

92209

10

X. Định Hòa

92210

11

X. Thới Quản

92211

12

X. Thủy Liễu

92212

13

X. Vĩnh Phước A

92213

14

X. Vĩnh Phước B

92214

15

X. Vĩnh Thắng

92215

16

X. Vĩnh Tuy

92216

17

BCP. Gò Quao

92250

18

BĐVHX Thới An

92251

13

HUYỆN GIỒNG RIỀNG

1

BC. Trung tâm huyện Giồng Riềng

92300

2

Huyện ủy

92301

3

Hội đồng nhân dân

92302

4

Ủy ban nhân dân

92303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

92304

6

TT. Giồng Riềng

92306

7

X. Ngọc Thành

92307

8

X. Thạnh Hưng

92308

9

X. Thạnh Bình

92309

10

X. Thạnh Hòa

92310

11

X. Bàn Tân Định

92311

12

X. Bàn Thạch

92312

13

X. Long Thạnh

92313

14

X. Vĩnh Thạnh

92314

15

X. Vĩnh Phú

92315

16

X. Hòa Thuận

92316

17

X. Ngọc Chúc

92317

18

X. Ngọc Hoà

92318

19

X. Hoà An

92319

20

X. Hòa Hưng

92320

21

X. Hoà Lợi

92321

22

X. Ngọc Thuận

92322

23

X. Thạnh Lộc

92323

24

X. Thạnh Phước

92324

25

BCP. Giồng Riềng

92350

26

BC. Long Thạnh

92351

14

HUYỆN KIÊN HẢI

1

BC. Trung tâm huyện Kiên Hải

92400

2

Huyện ủy

92401

3

Hội đồng nhân dân

92402

4

Ủy ban nhân dân

92403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

92404

6

X. Hòn Tre

92406

7

X. Lại Sơn

92407

8

X. An Sơn

92408

9

X. Nam Du

92409

10

BCP. Kiên Hải

92450

11

BC. Bãi Nhà A

92451

12

BC. An Sơn

92452

13

BC. Hòn Ngang

92453

15

HUYỆN PHÚ QUỐC

1

BC. Trung tâm huyện Phú Quốc

92500

2

Huyện ủy

92501

3

Hội đồng nhân dân

92502

4

Ủy ban nhân dân

92503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

92504

6

TT. Dương Đông

92506

7

X. Cửa Dương

92507

8

X. Cửa Cạn

92508

9

X. Dương Tơ

92509

10

X. Hàm Ninh

92510

11

X. Bãi Thơm

92511

12

X. Gành Dầu

92512

13

TT. An Thới

92513

14

X. Hòn Thơm

92514

15

X. Thổ Châu

92515

16

BCP. Phú Quốc

92550

17

BC. Gành Dầu

92551

18

BC. An Thới

92552

19

BC. Hòn Thơm

92553

20

BC. Thổ Châu

92554

21

BĐVHX Ông Lang

92555

22

BĐVHX Bến Tràm

92556

23

BĐVHX Suối Lớn

92557

24

BĐVHX Bãi Bổn

92558

25

BĐVHX Bãi Vòng

92559

26

BĐVHX Cây Sao

92560

27

BĐVHX Rạch Tràm

92561

28

BĐVHX Xà Lực

92562

Mã bưu điện Kiên Giang – Zip/Postal Code các bưu cục Kiên Giang
4.3 (86.67%) 9 vote[s]