fbpx

Mã bưu điện Ninh Thuận – Zip/Postal Code các bưu cục Ninh Thuận

mã bưu điện Ninh Thuận

​Mã bưu điện Ninh Thuận gồm ​năm chữ số, trong đó:
​- Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

[Tổng hợp]: DANH SÁCH MÃ BƯU ĐIỆN CỦA 63 TỈNH THÀNH

Xem thêm: Mã vùng điện thoại cố định mới (năm 2017)

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH NINH THUẬN: ​​59000

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu chính

1

BC. Trung tâm tỉnh Ninh Thuận

59000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

59001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy

59002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

59003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy

59004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy

59005

7

Đảng ủy khối cơ quan

59009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

59010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

59011

10

Báo Ninh Thuận

59016

11

Hội đồng nhân dân

59021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

59030

13

Tòa án nhân dân tỉnh

59035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

59036

15

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

59040

16

Sở Công Thương

59041

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

59042

18

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

59043

19

Sở Tài chính

59045

20

Sở Thông tin và Truyền thông

59046

21

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

59047

22

Công an tỉnh

59049

23

Sở Nội vụ

59051

24

Sở Tư pháp

59052

25

Sở Giáo dục và Đào tạo

59053

26

Sở Giao thông vận tải

59054

27

Sở Khoa học và Công nghệ

59055

28

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

59056

29

Sở Tài nguyên và Môi trường

59057

30

Sở Xây dựng

59058

31

Sở Y tế

59060

32

Bộ chỉ huy Quân sự

59061

33

Ban Dân tộc

59062

34

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

59063

35

Thanh tra tỉnh

59064

36

Trường chính trị tỉnh

59065

37

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

59066

38

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

59067

39

Bảo hiểm xã hội tỉnh

59070

40

Cục Thuế

59078

41

Cục Hải quan

59079

42

Cục Thống kê

59080

43

Kho bạc Nhà nước tỉnh

59081

44

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

59085

45

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

59086

46

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật

59087

47

Liên đoàn Lao động tỉnh

59088

48

Hội Nông dân tỉnh

59089

49

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

59090

50

Tỉnh đoàn

59091

51

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

59092

52

Hội Cựu chiến binh tỉnh

59093

1

THÀNH PHỐ PHAN RANG THÁP CHÀM

1

BC. Trung tâm thành phố Phan Rang Tháp Chàm

59100

2

Thành ủy

59101

3

Hội đồng nhân dân

59102

4

Ủy ban nhân dân

59103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

59104

6

P. Mỹ Hương

59106

7

P. Kinh Dinh

59107

8

P. Thanh Sơn

59108

9

P. Phủ Hà

59109

10

P. Đạo Long

59110

11

P. Tấn Tài

59111

12

P. Mỹ Hải

59112

13

P. Mỹ Bình

59113

14

P. Văn Hải

59114

15

P. Đài Sơn

59115

16

P. Phước Mỹ

59116

17

P. Bảo An

59117

18

P. Mỹ Đông

59118

19

P. Đông Hải

59119

20

X. Thành Hải

59120

21

P. Đô Vinh

59121

22

BCP. Ninh Thuận

59150

23

BC. Hung Vương

59151

24

BC. 16 tháng 4

59152

25

BC. Tháp Chàm

59153

26

BC. HCC-KHL

59198

27

BC. Hệ 1 Ninh Thuận

59199

2

HUYỆN NINH HẢI

1

BC. Trung tâm huyện Ninh Hải

59200

2

Huyện ủy

59201

3

Hội đồng nhân dân

59202

4

Ủy ban nhân dân

59203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

59204

6

TT. Khánh Hải

59206

7

X. Tri Hải

59207

8

X. Phương Hải

59208

9

X. Tân Hải

59209

10

X. Xuân Hải

59210

11

X. Hộ Hải

59211

12

X. Nhơn Hải

59212

13

X. Thanh Hải

59213

14

X. Vĩnh Hải

59214

15

BCP. Ninh Hải

59250

16

BC. Hộ Hải

59251

17

BC. Nhơn Hải

59252

18

BĐVHX Xuân Hải 2

59253

3

HUYỆN THUẬN BẮC

1

BC. Trung tâm huyện Thuận Bắc

59300

2

Huyện ủy

59301

3

Hội đồng nhân dân

59302

4

Ủy ban nhân dân

59303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

59304

6

X. Lợi Hải

59306

7

X. Công Hải

59307

8

X. Phước Chiến

59308

9

X. Phước Kháng

59309

10

X. Bắc Phong

59310

11

X. Bắc Sơn

59311

12

BCP. Thuận Bắc

59350

4

HUYỆN BÁC ÁI

1

BC. Trung tâm huyện Bác Ái

59400

2

Huyện ủy

59401

3

Hội đồng nhân dân

59402

4

Ủy ban nhân dân

59403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

59404

6

X. Phước Đại

59406

7

X. Phước Tiến

59407

8

X. Phước Bình

59408

9

X. Phước Hòa

59409

10

X. Phước Tân

59410

11

X. Phước Thắng

59411

12

X. Phước Chính

59412

13

X. Phước Trung

59413

14

X. Phước Thành

59414

15

BCP. Bác Ái

59450

5

HUYỆN NINH SƠN

1

BC. Trung tâm huyện Ninh Sơn

59500

2

Huyện ủy

59501

3

Hội đồng nhân dân

59502

4

Ủy ban nhân dân

59503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

59504

6

TT. Tân Sơn

59506

7

X. Lương Sơn

59507

8

X. Lâm Sơn

59508

9

X. Quảng Sơn

59509

10

X. Hòa Sơn

59510

11

X. Mỹ Sơn

59511

12

X. Nhơn Sơn

59512

13

X. Ma Nới

59513

14

BCP. Ninh Sơn

59550

15

BC. Quãng Sơn

59551

16

BC. Nhơn Sơn

59552

6

HUYỆN NINH PHƯỚC

1

BC. Trung tâm huyện Ninh Phước

59600

2

Huyện ủy

59601

3

Hội đồng nhân dân

59602

4

Ủy ban nhân dân

59603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

59604

6

TT. Phước Dân

59606

7

X. An Hải

59607

8

X. Phước Thuận

59608

9

X. Phước Hậu

59609

10

X. Phước Sơn

59610

11

X. Phước Vinh

59611

12

X. Phước Thái

59612

13

X. Phước Hữu

59613

14

X. Phước Hải

59614

15

BCP. Ninh Phước

59650

16

BĐVHX An Hải 2

59651

17

BĐVHX An Hải 3

59652

18

BĐVHX Phước Hải 2

59653

7

HUYỆN THUẬN NAM

1

BC. Trung tâm huyện Thuận Nam

59700

2

Huyện ủy

59701

3

Hội đồng nhân dân

59702

4

Ủy ban nhân dân

59703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

59704

6

X. Phước Nam

59706

7

X. Phước Hà

59707

8

X. Nhị Hà

59708

9

X. Phước Ninh

59709

10

X. Phước Minh

59710

11

X. Cà Ná

59711

12

X. Phước Diêm

59712

13

X. Phước Dinh

59713

14

BCP. Thuận Nam

59750

15

BC. Cà Ná

59751

16

BC. Phước Diêm

59752

17

BĐVHX Phước Dinh 2

59753