fbpx

Mã bưu điện Thái Nguyên – Zip/Postal Code các bưu cục Thái Nguyên

mã bưu điện Thái Nguyên

​Mã bưu điện Thái Nguyên gồm ​năm chữ số, trong đó:
​- Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

[Tổng hợp]: DANH SÁCH MÃ BƯU ĐIỆN CỦA 63 TỈNH THÀNH

Xem thêm: Mã vùng điện thoại cố định mới (năm 2017)

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH THÁI NGUYÊN: ​​24000

STT

Đối tượng gán mã

​​Mã bưu chính

1

BC. Trung tâm tỉnh Thái Nguyên

24000

2

Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy

24001

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy

24002

4

Ban Tuyên giáo tỉnh ủy

24003

5

Ban Dân vận tỉnh ủy

24004

6

Ban Nội chính tỉnh ủy

24005

7

Đảng ủy khối cơ quan

24009

8

Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy

24010

9

Đảng ủy khối doanh nghiệp

24011

10

Báo Thái Nguyên

24016

11

Hội đồng nhân dân

24021

12

Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội

24030

13

Tòa án nhân dân tỉnh

24035

14

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

24036

15

Kiểm toán nhà nước tại khu vực X

24037

16

Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân

24040

17

Sở Công Thương

24041

18

Sở Kế hoạch và Đầu tư

24042

19

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

24043

20

Sở Ngoại vụ

24044

21

Sở Tài chính

24045

22

Sở Thông tin và Truyền thông

24046

23

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

24047

24

Công an tỉnh

24049

25

Sở Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy

24050

26

Sở Nội vụ

24051

27

Sở Tư pháp

24052

28

Sở Giáo dục và Đào tạo

24053

29

Sở Giao thông vận tải

24054

30

Sở Khoa học và Công nghệ

24055

31

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

24056

32

Sở Tài nguyên và Môi trường

24057

33

Sở Xây dựng

24058

34

Sở Y tế

24060

35

Bộ chỉ huy Quân sự

24061

36

Ban Dân tộc

24062

37

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh

24063

38

Thanh tra tỉnh

24064

39

Trường chính trị tỉnh

24065

40

Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam

24066

41

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

24067

42

Bảo hiểm xã hội tỉnh

24070

43

Cục Thuế

24078

44

Cục Hải quan

24079

45

Cục Thống kê

24080

46

Kho bạc Nhà nước tỉnh

24081

47

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

24085

48

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

24086

49

Hội Văn học nghệ thuật

24087

50

Liên đoàn Lao động tỉnh

24088

51

Hội Nông dân tỉnh

24089

52

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

24090

53

Tỉnh Đoàn

24091

54

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

24092

55

Hội Cựu chiến binh tỉnh

24093

1

THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN

1

BC. Trung tâm thành phố Thái Nguyên

24100

2

Thành ủy

24101

3

Hội đồng nhân dân

24102

4

Ủy ban nhân dân

24103

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

24104

6

P. Trưng Vương

24106

7

X. Linh Sơn

24107

8

P. Đồng Bẩm

24108

9

P. Chùa Hang

24109

10

X. Cao Ngạn

24110

11

X. Sơn Cẩm

24111

12

P. Tân Long

24112

13

X. Phúc Hà

24113

14

P. Quán Triều

24114

15

P. Quang Vinh

24115

16

P. Hoàng Văn Thụ

24116

17

P. Quang Trung

24117

18

P. Tân Thịnh

24118

19

X. Quyết Thắng

24119

20

X. Phúc Xuân

24120

21

X. Phúc Trìu

24121

22

P. Thịnh Đán

24122

23

P. Đồng Quang

24123

24

P. Phan Đình Phùng

24124

25

P. Túc Duyên

24125

26

X. Huống Thượng

24126

27

P. Gia Sàng

24127

28

P. Tân Lập

24128

29

X. Tân Cương

24129

30

X. Thịnh Đức

24130

31

P. Tích Lương

24131

32

P. Phú Xá

24132

33

P. Cam Giá

24133

34

P. Hương Sơn

24134

35

P. Trung Thành

24135

36

P. Tân Thành

24136

35

X. Đồng Liên

24137

36

BCP. Thái Nguyên

24150

35

BC. KHL Thái Nguyên

24151

36

BC. Quan Triều

24152

35

BC. Mỏ Bạch

24153

36

BC. Tài Chính

24154

35

BC. Thịnh Đán

24155

36

BC. Gia Sàng

24156

35

BC. Thịnh Đức

24157

36

BC. Phú Xá

24158

35

BC. Hương Sơn

24159

36

BC. Lưu Xá

24160

35

BC. Tân Thành

24161

36

BC. Vó Ngựa

24162

35

BC. Đồng Quang

24163

36

BC. Hệ 1 Thái Nguyên

24199

2

HUYỆN ĐỒNG HỶ

1

BC. Trung tâm huyện Đồng Hỷ

24200

2

Huyện ủy

24201

3

Hội đồng nhân dân

24202

4

Ủy ban nhân dân

24203

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

24204

6

X. Hóa Thượng

24206

7

X. Hóa Trung

24207

8

TT. Sông Cầu

24208

9

X. Quang Sơn

24209

10

X. Tân Long

24210

11

X. Văn Lăng

24211

12

X. Hòa Bình

24212

13

X. Minh Lập

24213

14

X. Khe Mo

24214

15

X. Nam Hòa

24215

16

TT. Trại Cau

24216

17

X. Tân Lợi

24217

18

X. Hợp Tiến

24218

19

X. Cây Thị

24219

20

X. Văn Hán

24220

21

BCP. Đồng Hỷ

24250

22

BC. Sông Cầu

24251

23

BC. Trại Cau

24252

3

HUYỆN VÕ NHAI

1

BC. Trung tâm huyện Võ Nhai

24300

2

Huyện ủy

24301

3

Hội đồng nhân dân

24302

4

Ủy ban nhân dân

24303

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

24304

6

TT. Đình Cả

24306

7

X. Phú Thượng

24307

8

X. Nghinh Tường

24308

9

X. Sảng Mộc

24309

10

X. Thần Xa

24310

11

X. Thượng Nung

24311

12

X. Vũ Chấn

24312

13

X. Cúc Đường

24313

14

X. La Hiên

24314

15

X. Lâu Thượng

24315

16

X. Liên Minh

24316

17

X. Tràng Xá

24317

18

X. Dân Tiến

24318

19

X. Bình Long

24319

20

X. Phương Giao

24320

21

BCP. Võ Nhai

24350

22

BC. La Hiên

24351

4

HUYỆN PHÚ LƯƠNG

1

BC. Trung tâm huyện Phú Lương

24400

2

Huyện ủy

24401

3

Hội đồng nhân dân

24402

4

Ủy ban nhân dân

24403

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

24404

6

TT. Đu

24406

7

X. Động Đạt

24407

8

X. Yên Lạc

24408

9

X. Yên Ninh

24409

10

X. Yên Trạch

24410

11

X. Yên Đổ

24411

12

X. Ôn Lương

24412

13

X. Hợp Thành

24413

14

X. Phủ Lý

24414

15

X. Phấn Mễ

24415

16

TT. Giang Tiên

24416

17

X. Cổ Lũng

24417

18

X. Vô Tranh

24418

19

X. Tức Tranh

24419

20

X. Phú Đô

24420

21

BCP. Phú Lương

24450

22

BC. Tức Tranh

24451

23

BC. Yên Đổ

24451

24

BC. Giang Tiên

24452

5

HUYỆN ĐỊNH HÓA

1

BC. Trung tâm huyện Định Hóa

24500

2

Huyện ủy

24501

3

Hội đồng nhân dân

24502

4

Ủy ban nhân dân

24503

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

24504

6

TT. Chợ Chu

24506

7

X. Tân Dương

24507

8

X. Tân Thịnh

24508

9

X. Lam Vỹ

24509

10

X. Linh Thông

24510

11

X. Quy Kỳ

24511

12

X. Kim Phượng

24512

13

X. Kim Sơn

24513

14

X. Bảo Linh

24514

15

X. Phúc Chu

24515

16

X. Bảo Cường

24516

17

X. Đồng Thịnh

24517

18

X. Định Biên

24518

19

X. Thanh Định

24519

20

X. Điềm Mặc

24520

21

X. Phú Đình

24521

22

X. Bình Thành

24522

23

X. Sơn Phú

24523

24

X. Bình Yên

24524

25

X. Bộc Nhiêu

24525

26

X. Trung Lương

24526

27

X. Phú Tiến

24527

28

X. Trung Hội

24528

29

X. Phượng Tiến

24529

30

BCP. Định Hóa

24550

31

BC. Bình Yên

24551

32

BC. Quán Vuông

24552

6

HUYỆN ĐẠI TỪ

1

BC. Trung tâm huyện Đại Từ

24600

2

Huyện ủy

24601

3

Hội đồng nhân dân

24602

4

Ủy ban nhân dân

24603

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

24604

6

TT. Hùng Sơn

24606

7

X. Tân Linh

24607

8

X. Phú Lạc

24608

9

X. Đức Lương

24609

10

X. Phúc Lương

24610

11

X. Minh Tiến

24611

12

X. Phú Cường

24612

13

X. Na Mao

24613

14

X. Yên Lãng

24614

15

X. Phú Xuyên

24615

16

X. Phú Thịnh

24616

17

X. Bản Ngoại

24617

18

X. La Bằng

24618

19

X. Hoàng Nông

24619

20

X. Tiên Hội

24620

21

X. Khôi Kỳ

24621

22

X. Mỹ Yên

24622

23

X. Văn Yên

24623

24

X. Ký Phú

24624

25

X. Cát Nê

24625

26

X. Quân Chu

24626

27

TT. Quân Chu

24627

28

X. Vạn Thọ

24628

29

X. Lục Ba

24629

30

X. Bình Thuận

24630

31

X. Tân Thái

24631

32

X. Hà Thượng

24632

33

X. Phục Linh

24633

34

X. Cù Vân

24634

35

X. An Khánh

24635

36

BCP. Đại Từ

24650

37

BC. Yên Lãng

24651

38

BC. Ký Phú

24652

39

BC. Hà Thượng

24653

40

BC. Cù Vân

24654

7

THỊ XÃ PHỔ YÊN

1

BC. Trung tâm thị xã Phổ Yên

24700

2

Thị ủy

24701

3

Hội đồng nhân dân

24702

4

Ủy ban nhân dân

24703

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

24704

6

P. Ba Hàng

24706

7

P. Đồng Tiến

24707

8

P. Bãi Bông

24707

9

P. Bắc Sơn

24708

10

X. Hồng Tiến

24709

11

X. Phúc Tân

24710

12

X. Đắc Sơn

24711

13

X. Thành Công

24712

14

X. Minh Đức

24713

15

X. Vạn Phái

24714

16

X. Phúc Thuận

24715

17

X. Nam Tiến

24716

18

X. Trung Thành

24717

19

X. Thuận Thành

24718

20

X. Tân Phú

24719

21

X. Đông Cao

24720

22

X. Tân Hương

24721

23

X. Tiên Phong

24722

24

BCP. Phổ Yên

24750

25

BC. KHL Phổ Yên

24751

26

BC. Đồng Tiến

24752

27

BC. Sam Sung 1

24753

28

BC. Sam Sung 2

24754

29

BC. Bắc Sơn

24755

30

BC. Thanh Xuyên

24756

31

BC. Thuận Thành

24757

32

BC. KCN Yên Bình

24758

8

THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG

1

BC. Trung tâm thành phố Sông Công

24800

2

Thành ủy

24801

3

Hội đồng nhân dân

24802

4

Ủy ban nhân dân

24803

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

24804

6

P. Bách Quang

24806

7

X. Bá Xuyên

24807

8

P. Lương Châu

24808

9

P. Mỏ Chè

24809

10

P. Thắng Lợi

24810

11

P. Phố Cò

24811

12

P. Cải Đan

24812

13

P. Lương Sơn

24813

14

X. Tân Quang

24814

15

X. Bình Sơn

24815

16

X. Vinh Sơn

24816

17

BCP. Sông Công

24850

18

BC. KCN Sông Công

24851

19

BC. Gò Đầm

24852

20

BC. Phố Cò

24853

9

HUYỆN PHÚ BÌNH

1

BC. Trung tâm huyện Phú Bình

24900

2

Huyện ủy

24901

3

Hội đồng nhân dân

24902

4

Ủy ban nhân dân

24903

5

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

24904

6

TT. Hương Sơn

24906

7

X. Tân Hòa

24907

8

X. Tân Thành

24908

9

X. Tân Kim

24909

10

X. Tân Khánh

24910

11

X. Bàn Đạt

24911

12

X. Đào Xá

24912

13

X. Thượng Đình

24913

14

X. Bảo Lý

24914

15

X. Nhã Lộng

24915

16

X. Điềm Thụy

24916

17

X. Nga My

24917

18

X. Úc Kỳ

24918

19

X. Xuân Phương

24919

20

X. Hà Châu

24920

21

X. Kha Sơn

24921

22

X. Lương Phú

24922

23

X. Thanh Ninh

24923

24

X. Dương Thành

24924

25

X. Tân Đức

24925

26

BCP. Phú Bình

24950

27

BC. Chợ Hanh

24951

28

BC. KCN Điềm Thụy

24952