fbpx

Chương 96: Các mặt hàng khác

Chú giải:


Chapter 96: Miscellaneous manufactured articles

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

96.01

Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc).

Worked ivory, bone, tortoise-shell, horn, antlers, coral, mother-of-pearl and other animal carving material, and articles of these materials (including articles obtained by moulding).

9601.10

- Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà:

- Worked ivory and articles of ivory:

9601.10.10

- - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí

- - Cigar or cigarette cases, tobacco jars; ornamental articles

9601.10.90

- - Loại khác

- - Other

9601.90

- Loại khác:

- Other:

- - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng:

- - Worked mother-of-pearl or tortoise-shell and articles of the foregoing:

9601.90.11

- - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí

- - - Cigar or cigarette cases, tobacco jars; ornamental articles

9601.90.12

- - - Nhân nuôi cấy ngọc trai (SEN)

- - - Pearl nucleus

9601.90.19

- - - Loại khác

- - - Other

9601.90.90

- - Loại khác

- - Other

96.02

Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng.

Worked vegetable or mineral carving material and articles of these materials; moulded or carved articles of wax, of stearin, of natural gums or natural resins or of modelling pastes, and other moulded or carved articles, not elsewhere specified or included; worked, unhardened gelatin (except gelatin of heading 35.03) and articles of unhardened gelatin.

9602.00.10

- Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm

- Gelatin capsules for pharmaceutical products

9602.00.20

- Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí

- Cigar or cigarette cases, tobacco jars; ornamental articles

9602.00.90

- Loại khác

- Other

96.03

Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su).

Brooms, brushes (including brushes constituting parts of machines, appliances or vehicles), hand-operated mechanical floor sweepers, not motorised, mops and feather dusters; prepared knots and tufts for broom or brush making; paint pads and rollers; squeegees (other than roller squeegees).

9603.10

- Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:

- Brooms and brushes, consisting of twigs or other vegetable materials bound together, with or without handles:

9603.10.10

- - Bàn chải

- - Brushes

9603.10.20

- - Chổi

- - Brooms

- Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các thiết bị gia dụng:

- Tooth brushes, shaving brushes, hair brushes, nail brushes, eyelash brushes and other toilet brushes for use on the person, including such brushes constituting parts of appliances:

9603.21.00

- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ

- - Tooth brushes, including dental-plate brushes

9603.29.00

- - Loại khác

- - Other

9603.30.00

- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm

- Artists’ brushes, writing brushes and similar brushes for the application of cosmetics

9603.40.00

- Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ

- Paint, distemper, varnish or similar brushes (other than brushes of subheading 9603.30); paint pads and rollers

9603.50.00

- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, thiết bị gia dụng hoặc xe

- Other brushes constituting parts of machines, appliances or vehicles

9603.90

- Loại khác:

- Other:

9603.90.10

- - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải

- - Prepared knots and tufts for broom or brush making

9603.90.20

- - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ

- - Hand-operated mechanical floor sweepers, not motorised

9603.90.40

- - Bàn chải khác

- - Other brushes

9603.90.90

- - Loại khác

- - Other

96.04

Giần và sàng tay.

Hand sieves and hand riddles.

9604.00.10

- Bằng kim loại

- Of metal

9604.00.90

- Loại khác

- Other

9605.00.00

Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo.

Travel sets for personal toilet, sewing or shoe or clothes cleaning.

96.06

Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank).

Buttons, press-fasteners, snap-fasteners and press-studs, button moulds and other parts of these articles; button blanks.

9606.10

- Khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng:

- Press-fasteners, snap-fasteners and press-studs and parts therefor:

9606.10.10

- - Bằng plastic

- - Of plastics

9606.10.90

- - Loại khác

- - Other

- Khuy:

- Buttons:

9606.21.00

- - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt

- - Of plastics, not covered with textile material

9606.22.00

- - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt

- - Of base metal, not covered with textile material

9606.29.00

- - Loại khác

- - Other

9606.30

- Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh:

- Button moulds and other parts of buttons; button blanks:

9606.30.10

- - Bằng plastic

- - Of plastics

9606.30.90

- - Loại khác

- - Other

96.07

Khóa kéo và các bộ phận của chúng.

Slide fasteners and parts thereof.

- Khóa kéo:

- Slide fasteners:

9607.11.00

- - Có răng bằng kim loại cơ bản

- - Fitted with chain scoops of base metal

9607.19.00

- - Loại khác

- - Other

9607.20.00

- Bộ phận

- Parts

96.08

Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09.

Ball point pens; felt tipped and other porous tipped pens and markers; fountain pens, stylograph pens and other pens; duplicating stylos; propelling or sliding pencils; pen holders, pencil-holders and similar holders; parts (including caps and clips) of the foregoing articles, other than those of heading 96.09.

9608.10

- Bút bi:

- Ball point pens:

9608.10.10

- - Bằng plastic

- - Of plastics

9608.10.90

- - Loại khác

- - Other

9608.20.00

- Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu

- Felt tipped and other porous-tipped pens and markers

9608.30

- Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:

- Fountain pens, stylograph pens and other pens:

9608.30.20

- - Bút máy

- - Fountain pens

9608.30.90

- - Loại khác

- - Other

9608.40.00

- Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy

- Propelling or sliding pencils

9608.50.00

- Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên

- Sets of articles from two or more of the foregoing subheadings

9608.60

- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:

- Refills for ball point pens, comprising the ball point and ink- reservoir:

9608.60.10

- - Bằng plastic

- - Of plastics

9608.60.90

- - Loại khác

- - Other

- Loại khác:

- Other:

9608.91

- - Ngòi bút và bi ngòi:

- - Pen nibs and nib points:

9608.91.10

- - - Bằng vàng hoặc mạ vàng

- - - Of gold or gold-plated

9608.91.90

- - - Loại khác

- - - Other

9608.99

- - Loại khác:

- - Other:

9608.99.10

- - - Bút viết giấy nhân bản

- - - Duplicating stylos

- - - Loại khác:

- - - Other:

9608.99.91

- - - - Bộ phận của bút bi, bằng plastic

- - - - Parts of ball point pens, of plastics

9608.99.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

96.09

Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may.

Pencils (other than pencils of heading 96.08), crayons, pencil leads, pastels, drawing charcoals, writing or drawing chalks and tailors’ chalks.

9609.10

- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng:

- Pencils and crayons, with lead encased in a rigid sheath:

9609.10.10

- - Bút chì đen

- - Black pencils

9609.10.90

- - Loại khác

- - Other

9609.20.00

- Ruột chì, đen hoặc màu

- Pencil leads, black or coloured

9609.90

- Loại khác:

- Other:

9609.90.10

- - Bút chì viết bảng đá đen dùng cho trường học

- - Slate pencils for school slates

9609.90.30

- - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10

- - Pencils and crayons other than those of subheading 9609.10

- - Loại khác:

- - Other:

9609.90.91

- - - Phấn vẽ hoặc phấn viết

- - - Writing or drawing chalks

9609.90.99

- - - Loại khác

- - - Other

96.10

Bảng đá đen và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung.

Slates and boards, with writing or drawing surfaces, whether or not framed.

9610.00.10

- Bảng đá đen trong trường học

- School slates

9610.00.90

- Loại khác

- Other

9611.00.00

Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó.

Date, sealing or numbering stamps, and the like (including devices for printing or embossing labels), designed for operating in the hand; hand-operated composing sticks and hand printing sets incorporating such composing sticks.

96.12

Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp.

Typewriter or similar ribbons, inked or otherwise prepared for giving impressions, whether or not on spools or in cartridges; ink pads, whether or not inked, with or without boxes.

9612.10

- Ruy băng:

- Ribbons:

9612.10.10

- - Bằng vật liệu dệt

- - Of textile fabric

9612.10.90

- - Loại khác

- - Other

9612.20.00

- Tấm mực dấu

- Ink-pads

96.13

Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc.

Cigarette lighters and other lighters, whether or not mechanical or electrical, and parts thereof other than flints and wicks.

9613.10

- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:

- Pocket lighters, gas fuelled, non-refillable:

9613.10.10

- - Bằng plastic

- - Of plastics

9613.10.90

- - Loại khác

- - Other

9613.20

- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:

- Pocket lighters, gas fuelled, refillable:

9613.20.10

- - Bằng plastic

- - Of plastics

9613.20.90

- - Loại khác

- - Other

9613.80

- Bật lửa khác:

- Other lighters:

9613.80.10

- - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp

- - Piezo-electric lighters for stoves and ranges

9613.80.20

- - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn bằng plastic

- - Cigarette lighters or table lighters of plastics

9613.80.30

- - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plastic

- - Cigarette lighters or table lighters, other than of plastics

9613.80.90

- - Loại khác

- - Other

9613.90

- Bộ phận:

- Parts:

9613.90.10

- - Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng

- - Refillable cartridges or other receptacles, which constitute parts of mechanical lighters, containing liquid fuel or liquefied gases

9613.90.90

- - Loại khác

- - Other

96.14

Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng.

Smoking pipes (including pipe bowls) and cigar or cigarette holders, and parts thereof.

9614.00.10

- Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tẩu thuốc

- Roughly shaped blocks of wood or root for the manufacture of pipes

9614.00.90

- Loại khác

- Other

96.15

Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng.

Combs, hair-slides and the like; hair pins, curling pins, curling grips, hair-curlers and the like, other than those of heading 85.16, and parts thereof.

- Lược, trâm cài tóc và loại tương tự:

- Combs, hair-slides and the like:

9615.11

- - Bằng cao su cứng hoặc plastic:

- - Of hard rubber or plastics:

9615.11.20

- - - Bằng cao su cứng

- - - Of hard rubber

9615.11.30

- - - Bằng plastic

- - - Of plastics

9615.19.00

- - Loại khác

- - Other

9615.90

- Loại khác:

- Other:

- - Ghim cài tóc trang trí:

- - Decorative hair pins:

9615.90.11

- - - Bằng nhôm

- - - Of aluminium

9615.90.12

- - - Bằng sắt hoặc thép

- - - Of iron or steel

9615.90.13

- - - Bằng plastic

- - - Of plastics

9615.90.19

- - - Loại khác

- - - Other

- - Bộ phận:

- - Parts:

9615.90.21

- - - Bằng plastic

- - - Of plastics

9615.90.22

- - - Bằng sắt hoặc thép

- - - Of iron or steel

9615.90.23

- - - Bằng nhôm

- - - Of aluminium

9615.90.29

- - - Loại khác

- - - Other

- - Loại khác:

- - Other:

9615.90.91

- - - Bằng nhôm

- - - Of aluminium

9615.90.92

- - - Bằng sắt hoặc thép

- - - Of iron or steel

9615.90.93

- - - Bằng plastic

- - - Of plastics

9615.90.99

- - - Loại khác

- - - Other

96.16

Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm.

Scent sprays and similar toilet sprays, and mounts and heads therefor; powder-puffs and pads for the application of cosmetics or toilet preparations.

9616.10

- Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng:

- Scent sprays and similar toilet sprays, and mounts and heads therefor:

9616.10.10

- - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt trang điểm tương tự

- - Scent sprays and similar toilet sprays

9616.10.20

- - Các bộ phận gá lắp và đầu xịt

- - Mounts and heads

9616.20.00

- Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm

- Powder-puffs and pads for the application of cosmetics or toilet preparations

96.17

Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh có kèm vỏ; bộ phận của chúng trừ ruột thủy tinh.

Vacuum flasks and other vacuum vessels, complete with cases; parts thereof other than glass inners.

9617.00.10

- Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh có kèm vỏ

- Vacuum flask and other vacuum vessels, complete with cases

9617.00.20

- Các bộ phận, trừ ruột thủy tinh

- Parts thereof, other than glass inners

9618.00.00

Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc.

Tailors’ dummies and other lay figures; automata and other animated displays used for shop window dressing.

96.19

Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons), khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu.

Sanitary towels (pads) and tampons, napkins and napkin liners for babies and similar articles, of any material.

- Các sản phẩm dùng một lần:

- Disposable articles:

9619.00.11

- - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt

- - With an absorbent core of wadding of textile materials

9619.00.12

- - Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons) từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo

- - Sanitary towels and tampons of paper, paper pulp, cellulose wadding or webs of cellulose fibres

9619.00.13

- - Bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo

- - Baby napkins and pads for incontinence, of paper, paper pulp, cellulose wadding or webs of cellulose fibres

9619.00.14

- - Loại khác, từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo

- - Other, of paper, paper pulp, cellulose wadding or webs of cellulose fibres

9619.00.19

- - Loại khác

- - Other

- Loại khác:

- Other:

9619.00.91

- - Dệt kim hoặc vải móc

- - Knitted or crocheted

9619.00.99

- - Loại khác

- - Other

96.20

Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự.

Monopods, bipods, tripods and similar articles.

9620.00.10

- Bằng plastic

- Of plastics

9620.00.20

- Bằng carbon và graphit

- Of carbon and graphite

9620.00.30

- Bằng sắt và thép

- Of iron and steel

9620.00.40

- Bằng nhôm

- Of aluminium

9620.00.90

- Loại khác

- Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

Chương 96: Các mặt hàng khác
5 (100%) 5 vote[s]