Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt nam

Phần I: Động vật sống; các sản phẩm từ động vật (chương 01 - 05)
Phần II: Các sản phẩm thực vật (chương 06 - 14)
Phần III: Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật (chương 15)
Phần IV: Thực phẩm chế biến; đồ uống, ruợu mạnh và giấm; thuốc lá và các loại nguyên liệu thay thế thuốc (chương 16 - 24)
Phần V: Khoáng sản (chương 25 - 27)
Phần VI: Sản phẩm của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan (chương 28 - 38)
Phần VII: Plastic và các sản phẩm bằng plastic; cao su và các sản phẩm bằng cao su (chương 39 -40)
Phần VIII: Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; yên cương và bộ đồ yên cương; hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự; các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm) (chương 41 - 43)
Phần IX: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ; lie và các sản phẩm bằng lie; các sản phẩm từ rơm, cỏ giấy hoặc các vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây (chương 44 - 46)
Phần X: Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa); giấy và bìa và các sản phẩm của chúng (chương 47 - 49)
Phần XI: Nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt (chương 50 - 63)
Phần XII: Giày, dép, mũ và các vật đội đầu khác, ô, dù, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các loại hàng trên; lông vũ chế biến và các sản phẩm làm từ lông vũ chế biến; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người (chương 64 - 67)
Phần XIII: Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm, sứ (ceramic); thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh (chương 68 - 70)
Phần XIV: Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại (chương 71)
Phần XV: Kim loại cơ bản và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản (chương 72 - 83)
Phần XVI: Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo hình ảnh, âm thanh truyền hình và các bộ phận và phụ kiện của các thiết bị trên (chương 84 - 85)
Phần XVII: Xe cộ, phương tiện bay, tàu thuyền và các thiết bị vận tải liên hợp (chương 86 - 89)
Phần XVIII: Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân; nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng (chương 90 - 92)
Phần XIX: Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng (chương 93)
Phần XX: Các mặt hàng khác (chương 94 - 96)
Phần XXI: Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ (chương 97)

Danh mục hàng hóa đang cập nhật

DANH MỤC

CATEGORY

PHẦN I: ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT

SECTION I: LIVE ANIMALS; ANIMAL PRODUCTS

Chương 1: Động vật sống

Chapter 1: Live animals

Chương 2: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

Chapter 2: Meat and edible meat offal

Chương 3: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

Chapter 3: Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates

Chương 4: Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chapter 4: Dairy produce; birds’ eggs; natural honey; edible products of animal origin, not elsewhere specified or included

Chương 5: Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

Chapter 5: Products of animal origin, not elsewhere specified or included

PHẦN II: CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT

SECTION II: VEGETABLE PRODUCTS

Chương 6: Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí

Chapter 6: Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental foliage

Chương 7: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

Chapter 7: Edible vegetables and certain roots and tubers

Chương 8: Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

Chapter 8: Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons

Chương 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

Chapter 9: Coffee, tea, maté and spices

Chương 10: Ngũ cốc

Chapter 10: Cereals

Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

Chapter 11: Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten

Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

Chapter 12: Oil seeds and oleaginous fruits; miscellaneous grains, seeds and fruit; industrial or medicinal plants; straw and fodder

Chương 13: Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

Chapter 13: Lac; gums, resins and other vegetable saps and extracts

Chương 14: Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chapter 14: Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or included

PHẦN III: CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT

SECTION III: ANIMAL OR VEGETABLE FATS AND OILS AND THEIR CLEAVAGE PRODUCTS; PREPARED EDIBLE FATS; ANIMAL OR VEGETABLE WAXES

Chương 15: Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

Chapter 15: Animal or vegetable fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes

PHẦN IV: THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RUỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC

SECTION IV: PREPARED FOODSTUFFS; BEVERAGES, SPIRITS AND VINEGAR; TOBACCO AND MANUFACTURED TOBACCO

Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

Chapter 16: Preparations of meat, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates

Chương 17: Đường và các loại kẹo đường

Chapter 17: Sugars and sugar confectionery

Chương 18: Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

Chapter 18: Cocoa and cocoa preparations

Chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

Chapter 19: Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks' products

Chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

Chapter 20: Preparations of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants

Chương 21: Các chế phẩm ăn được khác

Chapter 21: Miscellaneous edible preparations

Chương 22: Đồ uống, rượu và giấm

Chapter 22: Beverages, spirits and vinegar

Chương 23: Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

Chapter 23: Residues and waste from the food industries; prepared animal fodder

Chương 24: Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến

Chapter 24: Tobacco and manufactured tobacco substitutes

PHẦN V: KHOÁNG SẢN

SECTION V: MINERAL PRODUCTS

Chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

Chapter 25: Salt; sulphur; earths and stone; plastering materials, lime and cement

Chương 26: Quặng, xỉ và tro

Chapter 26: Ores, slag and ash

Chương 27: Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi tum; các loại sáp khoáng chất

Chapter 27: Mineral fuels, mineral oils and products of their distillation; bituminous substances; mineral waxes

PHẦN VI: SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN

SECTION VI: PRODUCTS OF THE CHEMICAL OR ALLIED INDUSTRIES

Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

Chapter 28: Inorganic chemicals; organic or inorganic compounds of precious metals, of rare-earth metals, of radioactive elements or of isotopes

Chương 29: Hóa chất hữu cơ

Chapter 29: Organic chemicals

Chương 30: Dược phẩm

Chapter 30: Pharmaceutical products

Chương 31: Phân bón

Chapter 31: Fertilisers

Chương 32: Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

Chapter 32: Tanning or dyeing extracts; tannins and their derivatives; dyes, pigments and other colouring matter; paints and varnishes; putty and other mastics; inks

Chương 33: Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

Chapter 33: Essential oils and resinoids; perfumery, cosmetic or toilet preparations

Chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao

Chapter 34: Soap, organic surface-active agents, washing preparations, lubricating preparations, artificial waxes, prepared waxes, polishing or scouring preparations, candles and similar articles, modelling pastes, “dental waxes” and dental preparations with a basis of plaster

Chương 35: Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym

Chapter 35: Albuminoidal substances; modified starches; glues; enzymes

Chương 36: Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác

Chapter 36: Explosives; pyrotechnic products; matches; pyrophoric alloys; certain combustible preparations

Chương 37: Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

Chapter 37: Photographic or cinematographic goods

Chương 38: Các sản phẩm hóa chất khác

Chapter 38: Miscellaneous chemical products

PHẦN VII: PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU

SECTION VII: PLASTICS AND ARTICLES THEREOF; RUBBER AND ARTICLES THEREOF

Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic

Chapter 39: Plastics and articles thereof

Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su

Chapter 40: Rubber and articles thereof

PHẦN VIII: DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CưƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CưƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÖI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TưƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)

SECTION VIII: RAW HIDES AND SKINS, LEATHER, FURSKINS AND ARTICLES THEREOF; SADDLERY AND HARNESS; TRAVEL GOODS, HANDBAGS AND SIMILAR CONTAINERS; ARTICLES OF ANIMAL GUT (OTHER THAN SILK-WORM GUT)

Chương 41: Da sống (trừ da lông) và da thuộc

Chapter 41: Raw hides and skins (other than furskins) and leather

Chương 42: Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)

Chapter 42: Articles of leather; saddlery and harness; travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk-worm gut)

Chương 43: Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo

Chapter 43: Furskins and artificial fur; manufactures thereof

PHẦN IX: GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY

SECTION IX: WOOD AND ARTICLES OF WOOD; WOOD CHARCOAL; CORK AND ARTICLES OF CORK; MANUFACTURES OF STRAW, OF ESPARTO OR OF OTHER PLAITING MATERIALS; BASKETWARE AND WICKERWORK

Chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

Chapter 44: Wood and articles of wood; wood charcoal

Chương 45: Lie và các sản phẩm bằng lie

Chapter 45: Cork and articles of cork

Chương 46: Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây

Chapter 46: Manufactures of straw, of esparto or of other plaiting materials; basketware and wickerwork

PHẦN X: BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÖNG

SECTION X: PULP OF WOOD OR OF OTHER FIBROUS CELLULOSIC MATERIAL; RECOVERED (WASTE AND SCRAP) PAPER OR PAPERBOARD; PAPER AND PAPERBOARD AND ARTICLES THEREOF

Chương 47: Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)

Chapter 47: Pulp of wood or of other fibrous cellulosic material; recovered (waste and scrap) paper or paperboard

Chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa

Chapter 48: Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard

Chương 49: Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ

Chapter 49: Printed books, newspapers, pictures and other products of the printing industry; manuscripts, typescripts and plans

PHẦN XI: NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT

SECTION XI: TEXTILES AND TEXTILE ARTICLES

Chương 50: Tơ tằm

Chapter 50: Silk

Chương 51: Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên

Chapter 51: Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric

Chương 52: Bông

Chapter 52: Cotton

Chương 53: Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

Chapter 53: Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn

Chương 54: Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo

Chapter 54: Man-made filaments; strip and the like of man made textile materials

Chương 55: Xơ sợi staple nhân tạo

Chapter 55: Man-made staple fibres

Chương 56:

Chapter 56:

Chương 57:

Chapter 57:

Chương 58:

Chapter 58:

Chương 59:

Chapter 59:

Chương 60:

Chapter 60:

Chương 61:

Chapter 61:

Chương 62:

Chapter 62:

Chương 63:

Chapter 63:

PHẦN XII: GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÖC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGưỜI

SECTION XII: FOOTWEAR, HEADGEAR, UMBRELLAS, SUN UMBRELLAS, WALKING- STICKS, SEAT-STICKS, WHIPS, RIDING-CROPS AND PARTS THEREOF; PREPARED FEATHERS AND ARTICLES MADE THEREWITH; ARTIFICIAL FLOWERS; ARTICLES OF HUMAN HAIR

Chương 64:

Chapter 64:

Chương 65:

Chapter 65:

Chương 66:

Chapter 66:

Chương 67:

Chapter 67:

PHẦN XIII: SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TưƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH

SECTION XIII: ARTICLES OF STONE, PLASTER, CEMENT, ASBESTOS, MICA OR SIMILAR MATERIALS; CERAMIC PRODUCTS; GLASS AND GLASSWARE

Chương 68:

Chapter 68:

Chương 69:

Chapter 69:

Chương 70:

Chapter 70:

PHẦN XIV: NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐưỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÖNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI

SECTION XIV: NATURAL OR CULTURED PEARLS, PRECIOUS OR SEMI-PRECIOUS STONES, PRECIOUS METALS, METALS CLAD WITH PRECIOUS METAL, AND ARTICLES THEREOF; IMITATION JEWELLERY; COIN

Chương 71:

Chapter 71:

PHẦN XV: KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN

SECTION XV: BASE METALS AND ARTICLES OF BASE METAL

Chương 72:

Chapter 72:

Chương 73:

Chapter 73:

Chương 74:

Chapter 74:

Chương 75:

Chapter 75:

Chương 76:

Chapter 76:

Chương 77:

Chapter 77:

Chương 78:

Chapter 78:

Chương 79:

Chapter 79:

Chương 80:

Chapter 80:

Chương 81:

Chapter 81:

Chương 82:

Chapter 82:

Chương 83:

Chapter 83:

PHẦN XVI: MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÖNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN

SECTION XVI: MACHINERY AND MECHANICAL APPLIANCES; ELECTRICAL EQUIPMENT; PARTS THEREOF; SOUND RECORDERS AND REPRODUCERS, TELEVISION IMAGE AND SOUND RECORDERS AND REPRODUCERS, AND PARTS AND ACCESSORIES OF SUCH ARTICLES

Chương 84:

Chapter 84:

Chương 85:

Chapter 85:

PHẦN XVII: XE CỘ, PHưƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP

SECTION XVII: VEHICLES, AIRCRAFT, VESSELS AND ASSOCIATED TRANSPORT EQUIPMENT

Chương 86:

Chapter 86:

Chương 87:

Chapter 87:

Chương 88:

Chapter 88:

Chương 89:

Chapter 89:

PHẦN XVIII: DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG

SECTION XVIII: OPTICAL, PHOTOGRAPHIC, CINEMATOGRAPHIC, MEASURING, CHECKING, PRECISION, MEDICAL OR SURGICAL INSTRUMENTS AND APPARATUS; CLOCKS AND WATCHES; MUSICAL INSTRUMENTS; PARTS AND ACCESSORIES THEREOF

Chương 90:

Chapter 90:

Chương 91:

Chapter 91:

Chương 92:

Chapter 92:

PHẦN XIX: VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG

SECTION XIX: ARMS AND AMMUNITION; PARTS AND CCESSORIES THEREOF

Chương 93:

Chapter 93:

PHẦN XX: CÁC MẶT HÀNG KHÁC

SECTION XX: MISCELLANEOUS MANUFACTURED ARTICLES

Chương 94:

Chapter 94:

Chương 95:

Chapter 95:

Chương 96:

Chapter 96:

PHẦN XXI: CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ

SECTION XXI: WORKS OF ART, COLLECTORS’ PIECES AND ANTIQUES

Chương 97:

Chapter 97: