fbpx

Chương 18: Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

Chú giải:


Chapter 18: Cocoa and cocoa preparations

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

1801.00.00

Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang.

Cocoa beans, whole or broken, raw or roasted.

1802.00.00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.

Cocoa shells, husks, skins and other cocoa waste.

18.03

Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.

Cocoa paste, whether or not defatted.

1803.10.00

- Chưa khử chất béo

- Not defatted

1803.20.00

- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo

- Wholly or partly defatted

1804.00.00

Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.

Cocoa butter, fat and oil.

1805.00.00

Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

Cocoa powder, not containing added sugar or other sweetening matter.

18.06

Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.

Chocolate and other food preparations containing cocoa.

1806.10.00

- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

- Cocoa powder, containing added sugar or other sweetening matter

1806.20

- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:

- Other preparations in blocks, slabs or bars weighing more than 2 kg or in liquid, paste, powder, granular or other bulk form in containers or immediate packings, of a content exceeding 2 kg:

1806.20.10

- - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh

- - Chocolate confectionery in blocks, slabs or bars

1806.20.90

- - Loại khác

- - Other

- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:

- Other, in blocks, slabs or bars:

1806.31.00

- - Có nhân

- - Filled

1806.32.00

- - Không có nhân

- - Not filled

1806.90

- Loại khác:

- Other:

1806.90.10

- - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles)

- - Chocolate confectionery in tablets or pastilles

1806.90.30

- - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo

- - Food preparations of flour, meal, starch or malt extract, containing 40 % or more but not exceeding 50 % by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis

1806.90.40

- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ

- - Food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, containing 5 % or more but not exceeding 10 % by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, specially prepared for infants or young children, not put up for retail sale

1806.90.90

- - Loại khác

- - Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

Chương 18: Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
5 (100%) 3 votes
>