fbpx

Chương 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

Chú giải:


Chapter 9: Coffee, tea, maté and spices

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

09.01

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.

Coffee, whether or not roasted or decaffeinated; coffee husks and skins; coffee substitutes containing coffee in any proportion.

- Cà phê, chưa rang:

- Coffee, not roasted:

0901.11

- - Chưa khử chất caffeine:

- - Not decaffeinated:

0901.11.10

- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB

- - - Arabica WIB or Robusta OIB

0901.11.90

- - - Loại khác

- - - Other

0901.12

- - Đã khử chất caffeine:

- - Decaffeinated:

0901.12.10

- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB

- - - Arabica WIB or Robusta OIB

0901.12.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Cà phê, đã rang:

- Coffee, roasted:

0901.21

- - Chưa khử chất caffeine:

- - Not decaffeinated:

0901.21.10

- - - Chưa xay

- - - Unground

0901.21.20

- - - Đã xay

- - - Ground

0901.22

- - Đã khử chất caffeine:

- - Decaffeinated:

0901.22.10

- - - Chưa xay

- - - Unground

0901.22.20

- - - Đã xay

- - - Ground

0901.90

- Loại khác:

- Other:

0901.90.10

- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê

- - Coffee husks and skins

0901.90.20

- - Các chất thay thế có chứa cà phê

- - Coffee substitutes containing coffee

09.02

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.

Tea, whether or not flavoured.

0902.10

- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:

- Green tea (not fermented) in immediate packings of a content not exceeding 3 kg:

0902.10.10

- - Lá chè

- - Leaves

0902.10.90

- - Loại khác

- - Other

0902.20

- Chè xanh khác (chưa ủ men):

- Other green tea (not fermented):

0902.20.10

- - Lá chè

- - Leaves

0902.20.90

- - Loại khác

- - Other

0902.30

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:

- Black tea (fermented) and partly fermented tea, in immediate packings of a content not exceeding 3 kg:

0902.30.10

- - Lá chè

- - Leaves

0902.30.90

- - Loại khác

- - Other

0902.40

- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:

- Other black tea (fermented) and other partly fermented tea:

0902.40.10

- - Lá chè

- - Leaves

0902.40.90

- - Loại khác

- - Other

0903.00.00

Chè Paragoay (Maté).

Maté.

09.04

Hạt tiêu thuộc chi Piper ; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta , khô hoặc xay hoặc nghiền.

Pepper of the genus Piper ; dried or crushed or ground fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta .

- Hạt tiêu:

- Pepper:

0904.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

- - Neither crushed nor ground:

0904.11.10

- - - Trắng

- - - White

0904.11.20

- - - Đen

- - - Black

0904.11.90

- - - Loại khác

- - - Other

0904.12

- - Đã xay hoặc nghiền:

- - Crushed or ground:

0904.12.10

- - - Trắng

- - - White

0904.12.20

- - - Đen

- - - Black

0904.12.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta :

- Fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta :

0904.21

- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:

- - Dried, neither crushed nor ground:

0904.21.10

- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum )

- - - Chillies (Fruits of the genus Capsicum )

0904.21.90

- - - Loại khác

- - - Other

0904.22

- - Đã xay hoặc nghiền:

- - Crushed or ground:

0904.22.10

- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum )

- - - Chillies (Fruits of the genus Capsicum )

0904.22.90

- - - Loại khác

- - - Other

09.05

Vani.

0905.10.00

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

- Neither crushed nor ground

0905.20.00

- Đã xay hoặc nghiền

- Crushed or ground

09.06

Quế và hoa quế.

Cinnamon and cinnamon-tree flowers.

- Chưa xay hoặc chưa nghiền:

- Neither crushed nor ground:

0906.11.00

- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume )

- - Cinnamon (Cinnamomum zeylanicum Blume )

0906.19.00

- - Loại khác

- - Other

0906.20.00

- Đã xay hoặc nghiền

- Crushed or ground

09.07

Đinh hương (cả quả, thân và cành).

Cloves (whole fruit, cloves and stems).

0907.10.00

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

- Neither crushed nor ground

0907.20.00

- Đã xay hoặc nghiền

- Crushed or ground

09.08

Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.

Nutmeg, mace and cardamoms.

- Hạt nhục đậu khấu:

- Nutmeg:

0908.11.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

- - Neither crushed nor ground

0908.12.00

- - Đã xay hoặc nghiền

- - Crushed or ground

- Vỏ nhục đậu khấu:

- Mace:

0908.21.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

- - Neither crushed nor ground

0908.22.00

- - Đã xay hoặc nghiền

- - Crushed or ground

- Bạch đậu khấu:

- Cardamoms:

0908.31.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

- - Neither crushed nor ground

0908.32.00

- - Đã xay hoặc nghiền

- - Crushed or ground

09.09

Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries).

Seeds of anise, badian, fennel, coriander, cumin or caraway; juniper berries.

- Hạt của cây rau mùi:

- Seeds of coriander:

0909.21.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

- - Neither crushed nor ground

0909.22.00

- - Đã xay hoặc nghiền

- - Crushed or ground

- Hạt cây thì là Ai cập:

- Seeds of cumin:

0909.31.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

- - Neither crushed nor ground

0909.32.00

- - Đã xay hoặc nghiền

- - Crushed or ground

- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):

- Seeds of anise, badian, caraway or fennel; juniper berries:

0909.61

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

- - Neither crushed nor ground:

0909.61.10

- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)

- - - Of anise

0909.61.20

- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)

- - - Of badian

0909.61.30

- - - Của cây ca-rum (caraway)

- - - Of caraway

0909.61.90

- - - Loại khác

- - - Other

0909.62

- - Đã xay hoặc nghiền:

- - Crushed or ground:

0909.62.10

- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)

- - - Of anise

0909.62.20

- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)

- - - Of badian

0909.62.30

- - - Của cây ca-rum (caraway)

- - - Of caraway

0909.62.90

- - - Loại khác

- - - Other

09.10

Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.

Ginger, saffron, turmeric (curcuma), thyme, bay leaves, curry and other spices.

- Gừng:

- Ginger:

0910.11.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

- - Neither crushed nor ground

0910.12.00

- - Đã xay hoặc nghiền

- - Crushed or ground

0910.20.00

- Nghệ tây

- Saffron

0910.30.00

- Nghệ (curcuma)

- Turmeric (curcuma)

- Gia vị khác:

- Other spices:

0910.91

- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:

- - Mixtures referred to in Note 1(b) to this Chapter:

0910.91.10

- - - Ca-ri (curry)

- - - Curry

0910.91.90

- - - Loại khác

- - - Other

0910.99

- - Loại khác:

- - Other:

0910.99.10

- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế

- - - Thyme; bay leaves

0910.99.90

- - - Loại khác

- - - Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017