Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

Chú giải:


Chapter 16: Preparations of meat, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates


Note:


Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

16.01

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.

Sausages and similar products, of meat, meat offal or blood; food preparations based on these products.

1601.00.10

- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- In airtight containers for retail sale

1601.00.90

- Loại khác

- Other

16.02

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.

Other prepared or preserved meat, meat offal or blood.

1602.10

- Chế phẩm đồng nhất:

- Homogenised preparations:

1602.10.10

- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - Containing pork, in airtight containers for retail sale

1602.10.90

- - Loại khác

- - Other

1602.20.00

- Từ gan động vật

- Of liver of any animal

- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:

- Of poultry of heading 01.05:

1602.31

- - Từ gà tây:

- - Of turkeys:

1602.31.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - In airtight containers for retail sale

- - - Loại khác:

- - - Other:

1602.31.91

- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)

- - - - Of mechanically deboned or separated meat

1602.31.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

1602.32

- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus :

- - Of fowls of the species Gallus domesticus :

1602.32.10

- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - Chicken curry, in airtight containers for retail sale

1602.32.90

- - - Loại khác

- - - Other

1602.39.00

- - Loại khác

- - Other

- Từ lợn:

- Of swine:

1602.41

- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:

- - Hams and cuts thereof:

1602.41.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - In airtight containers for retail sale

1602.41.90

- - - Loại khác

- - - Other

1602.42

- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:

- - Shoulders and cuts thereof:

1602.42.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - In airtight containers for retail sale

1602.42.90

- - - Loại khác

- - - Other

1602.49

- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:

- - Other, including mixtures:

- - - Thịt nguội:

- - - Luncheon meat:

1602.49.11

- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - - In airtight containers for retail sale

1602.49.19

- - - - Loại khác

- - - - Other

- - - Loại khác:

- - - Other:

1602.49.91

- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - - In airtight containers for retail sale

1602.49.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

1602.50.00

- Từ động vật họ trâu bò

- Of bovine animals

1602.90

- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:

- Other, including preparations of blood of any animal:

1602.90.10

- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - Mutton curry, in airtight containers for retail sale

1602.90.90

- - Loại khác

- - Other

1603.00.00

Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.

Extracts and juices of meat, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates.

16.04

Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.

Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs.

- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:

- Fish, whole or in pieces, but not minced:

1604.11

- - Từ cá hồi:

- - Salmon:

1604.11.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - In airtight containers for retail sale

1604.11.90

- - - Loại khác

- - - Other

1604.12

- - Từ cá trích nước lạnh:

- - Herrings:

1604.12.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - In airtight containers for retail sale

1604.12.90

- - - Loại khác

- - - Other

1604.13

- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:

- - Sardines, sardinella and brisling or sprats:

- - - Từ cá trích dầu:

- - - Sardines:

1604.13.11

- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - - In airtight containers for retail sale

1604.13.19

- - - - Loại khác

- - - - Other

- - - Loại khác:

- - - Other:

1604.13.91

- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - - In airtight containers for retail sale

1604.13.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

1604.14

- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp. ):

- - Tunas, skipjack and bonito (Sarda spp .):

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

- - - In airtight containers for retail sale:

1604.14.11

- - - - Từ cá ngừ đại dương

- - - - Tunas

1604.14.19

- - - - Loại khác

- - - - Other

1604.14.90

- - - Loại khác

- - - Other

1604.15

- - Từ cá nục hoa:

- - Mackerel:

1604.15.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - In airtight containers for retail sale

1604.15.90

- - - Loại khác

- - - Other

1604.16

- - Từ cá cơm (cá trỏng):

- - Anchovies:

1604.16.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - In airtight containers for retail sale

1604.16.90

- - - Loại khác

- - - Other

1604.17

- - Cá chình:

- - Eels:

1604.17.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - In airtight containers for retail sale

1604.17.90

- - - Loại khác

- - - Other

1604.18

- - Vây cá mập:

- - Shark fins:

1604.18.10

- - - Đã chế biến để sử dụng ngay

- - - Ready for immediate consumption

- - - Loại khác:

- - - Other:

1604.18.91

- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - - In airtight containers for retail sale

1604.18.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

1604.19

- - Loại khác:

- - Other:

1604.19.20

- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - Horse mackerel, in airtight containers for retail sale

1604.19.30

- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - Other, in airtight containers for retail sale

1604.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

1604.20

- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:

- Other prepared or preserved fish:

1604.20.20

- - Xúc xích cá

- - Fish sausages

1604.20.30

- - Cá viên

- - Fish ball

1604.20.40

- - Cá dạng bột nhão

- - Fish paste

- - Loại khác:

- - Other:

1604.20.91

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - In airtight containers for retail sale

1604.20.99

- - - Loại khác

- - - Other

- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:

- Caviar and caviar substitutes:

1604.31.00

- - Trứng cá tầm muối

- - Caviar

1604.32.00

- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối

- - Caviar substitutes

16.05

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.

Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved.

1605.10

- Cua, ghẹ:

- Crab:

1605.10.10

- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - In airtight containers for retail sale

1605.10.90

- - Loại khác

- - Other

- Tôm shrimp và tôm prawn:

- Shrimps and prawns:

1605.21.00

- - Không đóng bao bì kín khí

- - Not in airtight container

1605.29

- - Loại khác:

- - Other:

1605.29.20

- - - Tôm dạng viên

- - - Shrimp ball

1605.29.30

- - - Tôm tẩm bột

- - - Breaded shrimp

1605.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

1605.30.00

- Tôm hùm

- Lobster

1605.40.00

- Động vật giáp xác khác

- Other crustaceans

- Động vật thân mềm:

- Molluscs:

1605.51.00

- - Hàu

- - Oysters

1605.52.00

- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng

- - Scallops, including queen scallops

1605.53.00

- - Vẹm (Mussels)

- - Mussels

1605.54

- - Mực nang và mực ống:

- - Cuttle fish and squid:

1605.54.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - In airtight containers for retail sale

1605.54.90

- - - Loại khác

- - - Other

1605.55.00

- - Bạch tuộc

- - Octopus

1605.56.00

- - Nghêu (ngao), sò

- - Clams, cockles and arkshells

1605.57

- - Bào ngư:

- - Abalone:

1605.57.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

- - - In airtight containers for retail sale

1605.57.90

- - - Loại khác

- - - Other

1605.58.00

- - Ốc, trừ ốc biển

- - Snails, other than sea snails

1605.59.00

- - Loại khác

- - Other

- Động vật thủy sinh không xương sống khác:

- Other aquatic invertebrates:

1605.61.00

- - Hải sâm

- - Sea cucumbers

1605.62.00

- - Cầu gai

- - Sea urchins

1605.63.00

- - Sứa

- - Jellyfish

1605.69.00

- - Loại khác

- - Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

Chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm
5 (100%) 3 votes
>