fbpx

Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

Chú giải:


Chapter 12: Oil seeds and oleaginous fruits; miscellaneous grains, seeds and fruit; industrial or medicinal plants; straw and fodder

Note:

Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu / Phần 2 / Chương 12

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

12.01

Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

Soya beans, whether or not broken.

1201.10.00

- Hạt giống

- Seed

1201.90.00

- Loại khác

- Other

12.02

Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.

Ground-nuts, not roasted or otherwise cooked, whether or not shelled or broken.

1202.30.00

- Hạt giống

- Seed

- Loại khác:

- Other:

1202.41.00

- - Lạc chưa bóc vỏ

- - In shell

1202.42.00

- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

- - Shelled, whether or not broken

1203.00.00

Cùi (cơm) dừa khô.

Copra.

1204.00.00

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

Linseed, whether or not broken.

12.05

Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh.

Rape or colza seeds, whether or not broken.

1205.10.00

- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp

- Low erucic acid rape or colza seeds

1205.90.00

- Loại khác

- Other

1206.00.00

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

Sunflower seeds, whether or not broken.

12.07

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

Other oil seeds and oleaginous fruits, whether or not broken.

1207.10

- Hạt cọ và nhân hạt cọ:

- Palm nuts and kernels:

1207.10.10

- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng(SEN)

- - Palm nuts suitable for sowing/planting

1207.10.30

- - Nhân hạt cọ

- - Kernels

1207.10.90

- - Loại khác

- - Other

- Hạt bông:

- Cotton seeds:

1207.21.00

- - Hạt giống

- - Seed

1207.29.00

- - Loại khác

- - Other

1207.30.00

- Hạt thầu dầu

- Castor oil seeds

1207.40

- Hạt vừng:

- Sesamum seeds:

1207.40.10

- - Loại ăn được

- - Edible

1207.40.90

- - Loại khác

- - Other

1207.50.00

- Hạt mù tạt

- Mustard seeds

1207.60.00

- Hạt rum (Carthamus tinctorius )

- Safflower (Carthamus tinctorius ) seeds

1207.70.00

- Hạt dưa (melon seeds)

- Melon seeds

- Loại khác:

- Other:

1207.91.00

- - Hạt thuốc phiện

- - Poppy seeds

1207.99

- - Loại khác:

- - Other:

1207.99.40

- - - Hạt illipe (quả hạch illipe)

- - - Illipe seeds (Illipe nuts)

1207.99.50

- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu

- - - Fresh fruit bunch of oil palm

1207.99.90

- - - Loại khác

- - - Other

12.08

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.

Flours and meals of oil seeds or oleaginous fruits, other than those of mustard.

1208.10.00

- Từ đậu tương

- Of soya beans

1208.90.00

- Loại khác

- Other

12.09

Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.

Seeds, fruit and spores, of a kind used for sowing.

1209.10.00

- Hạt củ cải đường (sugar beet)

- Sugar beet seeds

- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:

- Seeds of forage plants:

1209.21.00

- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)

- - Lucerne (alfalfa) seeds

1209.22.00

- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp. )

- - Clover (Trifolium spp. ) seeds

1209.23.00

- - Hạt cỏ đuôi trâu

- - Fescue seeds

1209.24.00

- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L. )

- - Kentucky blue grass (Poa pratensis L. ) seeds

1209.25.00

- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L. )

- - Rye grass (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L. ) seeds

1209.29

- - Loại khác:

- - Other:

1209.29.10

- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense )

- - - Timothy grass (Phleum pratense ) seeds

1209.29.20

- - - Hạt củ cải khác

- - - Other beet seeds

1209.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

1209.30.00

- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa

- Seeds of herbaceous plants cultivated principally for their flowers

- Loại khác:

- Other:

1209.91

- - Hạt rau:

- - Vegetable seeds:

1209.91.10

- - - Hạt hành tây

- - - Onion seeds

1209.91.90

- - - Loại khác

- - - Other

1209.99

- - Loại khác:

- - Other:

1209.99.10

- - - Hạt cây cao su; hạt cây dâm bụt (kenaf)

- - - Rubber tree seeds; Kenaf seeds

1209.99.90

- - - Loại khác

- - - Other

12.10

Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia.

Hop cones, fresh or dried, whether or not ground, powdered or in the form of pellets; lupulin.

1210.10.00

- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên

- Hop cones, neither ground nor powdered nor in the form of pellets

1210.20.00

- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

- Hop cones, ground, powdered or in the form of pellets; lupulin

12.11

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.

Plants and parts of plants (including seeds and fruits), of a kind used primarily in perfumery, in pharmacy or for insecticidal, fungicidal or similar purposes, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not cut, crushed or powdered.

1211.20.00

- Rễ cây nhân sâm

- Ginseng roots

1211.30.00

- Lá coca

- Coca leaf

1211.40.00

- Thân cây anh túc

- Poppy straw

1211.50.00

- Cây ma hoàng

- Ephedra

1211.90

- Loại khác:

- Other:

- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:

- - Of a kind used primarily in pharmacy:

1211.90.11

- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

- - - Cannabis, in cut, crushed or powdered form

1211.90.12

- - - Cây gai dầu, ở dạng khác

- - - Cannabis, in other forms

1211.90.13

- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)

- - - Rauwolfia serpentina roots

1211.90.15

- - - Rễ cây cam thảo

- - - Liquorice roots

1211.90.16

- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

- - - Other, in cut, crushed or powdered form

1211.90.19

- - - Loại khác

- - - Other

- - Loại khác:

- - Other:

1211.90.91

- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

- - - Pyrethrum, in cut, crushed or powdered form

1211.90.92

- - - Cây kim cúc, ở dạng khác

- - - Pyrethrum, in other forms

1211.90.94

- - - Mảnh gỗ đàn hương

- - - Sandalwood chips

1211.90.95

- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)

- - - Agarwood (Gaharu) chips

1211.90.97

- - - Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm ) (SEN)

- - - Bark of persea (Persea kurzii Kosterm )

1211.90.98

- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

- - - Other, in cut, crushed or powdered form

1211.90.99

- - - Loại khác

- - - Other

12.12

Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium ) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

Locust beans, seaweeds and other algae, sugar beet and sugar cane, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not ground; fruit stones and kernels and other vegetable products (including unroasted chicory roots of the variety Cichorium intybus sativum ) of a kind used primarily for human consumption, not elsewhere specified or included.

- Rong biển và các loại tảo khác:

- Seaweeds and other algae:

1212.21

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

- - Fit for human consumption:

- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:

- - - Dried but not ground:

1212.21.11

- - - - Eucheuma spinosum (SEN)

- - - - Eucheuma spinosum

1212.21.12

- - - - Eucheuma cottonii (SEN)

- - - - Eucheuma cottonii

1212.21.13

- - - - Gracilaria spp. (SEN)

- - - - Gracilaria spp.

1212.21.14

- - - - Gelidium spp. (SEN)

- - - - Gelidium spp.

1212.21.15

- - - - Sargassum spp. (SEN)

- - - - Sargassum spp.

1212.21.19

- - - - Loại khác

- - - - Other

1212.21.90

- - - Loại khác

- - - Other

1212.29

- - Loại khác:

- - Other:

- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:

- - - Fresh, chilled or dried, of a kind used in dyeing, tanning, perfumery, pharmacy, or for insecticidal, fungicidal or similar purposes:

1212.29.11

- - - - Loại dùng làm dược phẩm

- - - - Of a kind used in pharmacy

1212.29.19

- - - - Loại khác

- - - - Other

1212.29.20

- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô

- - - Other, fresh, chilled or dried

1212.29.30

- - - Loại khác, đông lạnh

- - - Other, frozen

- Loại khác:

- Other:

1212.91.00

- - Củ cải đường

- - Sugar beet

1212.92.00

- - Quả minh quyết (carob)(1)

- - Locust beans (carob)

1212.93

- - Mía đường:

- - Sugar cane:

1212.93.10

- - - Phù hợp để làm giống

- - - Suitable for planting

1212.93.90

- - - Loại khác

- - - Other

1212.94.00

- - Rễ rau diếp xoăn

- - Chicory roots

1212.99

- - Loại khác:

- - Other:

1212.99.10

- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)

- - - Stones and kernels of apricot, peach (including nectarine) or plum

1212.99.90

- - - Loại khác

- - - Other

1213.00.00

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên.

Cereal straw and husks, unprepared, whether or not chopped, ground, pressed or in the form of pellets.

12.14

Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên.

Swedes, mangolds, fodder roots, hay, lucerne (alfalfa), clover, sainfoin, forage kale, lupines, vetches and similar forage products, whether or not in the form of pellets.

1214.10.00

- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)

- Lucerne (alfalfa) meal and pellets

1214.90.00

- Loại khác

- Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017