Chương 38: Các sản phẩm hóa chất khác
Chú giải:
Chapter 38: Miscellaneous chemical products
Note:
Mã HS | Mô tả hàng hóa | Description |
|---|---|---|
38.01 | Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác. | Artificial graphite; colloidal or semi-colloidal graphite; preparations based on graphite or other carbon in the form of pastes, blocks, plates or other semi-manufactures. |
3801.10.00 | - Graphit nhân tạo | - Artificial graphite |
3801.20.00 | - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo | - Colloidal or semi-colloidal graphite |
3801.30.00 | - Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung | - Carbonaceous pastes for electrodes and similar pastes for furnace linings |
3801.90.00 | - Loại khác | - Other |
38.02 | Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật. | Activated carbon; activated natural mineral products; animal black, including spent animal black. |
3802.10.00 | - Carbon hoạt tính | - Activated carbon |
3802.90 | - Loại khác: | - Other: |
3802.90.10 | - - Bauxit hoạt tính | - - Activated bauxite |
3802.90.20 | - - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính | - - Activated clays or activated earths |
3802.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
3803.00.00 | Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế. | Tall oil, whether or not refined. |
3804 | Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03. | Residual lyes from the manufacture of wood pulp, whether or not concentrated, desugared or chemically treated, including lignin sulphonates, but excluding tall oil of heading 38.03. |
3804.00.10 | - Dung dịch kiềm sulphit cô đặc | - Concentrated sulphite lye |
3804.00.20 | - Chất kết dính calcium lignin sulphonates (Ca2LS) được dùng trong sản xuất gạch chịu lửa | - Calcium lignin sulphonates (Ca2LS) binder used for fire-brick production |
3804.00.90 | - Loại khác | - Other |
38.05 | Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha terpineol như thành phần chủ yếu. | Gum, wood or sulphate turpentine and other terpenic oils produced by the distillation or other treatment of coniferous woods; crude dipentene; sulphite turpentine and other crude para-cymene; pine oil containing alpha terpineol as the main constituent. |
3805.10.00 | - Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate | - Gum, wood or sulphate turpentine oils |
3805.90.00 | - Loại khác | - Other |
38.06 | Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại. | Rosin and resin acids, and derivatives thereof; rosin spirit and rosin oils; run gums. |
3806.10.00 | - Colophan và axit nhựa cây | - Rosin and resin acids |
3806.20.00 | - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan | - Salts of rosin, of resin acids or of derivatives of rosin or resin acids, other than salts of rosin adducts |
3806.30 | - Gôm este: | - Ester gums: |
3806.30.10 | - - Dạng khối | - - In blocks |
3806.30.90 | - - Loại khác | - - Other |
3806.90 | - Loại khác: | - Other: |
3806.90.10 | - - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối | - - Run gums in blocks |
3806.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
3807.00.00 | Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật. | Wood tar; wood tar oils; wood creosote; wood naphtha; vegetable pitch; brewers' pitch and similar preparations based on rosin, resin acids or on vegetable pitch. |
38.08 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi). | Insecticides, rodenticides, fungicides, herbicides, anti- sprouting products and plant growth regulators, disinfectants and similar products, put up in forms or packings for retail sale or as preparations or articles (for example, sulphur- treated bands, wicks and candles, and fly-papers). |
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: | - Goods specified in Subheading Note 1 to this Chapter: | |
3808.52 | - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g: | - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), in packings of a net weight content not exceeding 300 g: |
3808.52.10 | - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt | - - - Wood preservatives, being preparations other than surface coatings, containing insecticides or fungicides |
3808.52.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3808.59 | - - Loại khác: | - - Other: |
3808.59.10 | - - - Thuốc trừ côn trùng | - - - Insecticides |
- - - Thuốc trừ nấm: | - - - Fungicides: | |
3808.59.21 | - - - - Dạng bình xịt | - - - - In aerosol containers |
3808.59.29 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
- - - Thuốc diệt cỏ: | - - - Herbicides: | |
3808.59.31 | - - - - Dạng bình xịt | - - - - In aerosol containers |
3808.59.39 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
3808.59.40 | - - - Thuốc chống nảy mầm | - - - Anti-sprouting products |
3808.59.50 | - - - Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng | - - - Plant-growth regulators |
3808.59.60 | - - - Thuốc khử trùng | - - - Disinfectants |
- - - Loại khác: | - - - Other: | |
3808.59.91 | - - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt | - - - - Wood preservatives, being preparations other than surface coatings, containing insecticides or fungicides |
3808.59.99 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: | - Goods specified in Subheading Note 2 to this Chapter: | |
3808.61 | - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g: | - - In packings of a net weight content not exceeding 300 g: |
3808.61.10 | - - - Hương vòng chống muỗi | - - - Mosquito repellent coils |
3808.61.20 | - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) | - - - Mosquito repellent mats |
3808.61.30 | - - - Dạng bình xịt | - - - In aerosol cans |
3808.61.40 | - - - Loại khác, dạng lỏng | - - - Other, in liquid form |
3808.61.50 | - - - Loại khác, có chức năng khử mùi | - - - Other, having deodorising function |
3808.61.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3808.62 | - - Đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: | - - In packings of a net weight content exceeding 300 g but not exceeding 7.5 kg: |
3808.62.10 | - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi | - - - Powder for moulding into mosquito coils |
3808.62.20 | - - - Hương vòng chống muỗi | - - - Mosquito repellent coils |
3808.62.30 | - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) | - - - Mosquito repellent mats |
3808.62.40 | - - - Dạng bình xịt | - - - In aerosol cans |
3808.62.50 | - - - Loại khác, dạng lỏng | - - - Other, in liquid form |
3808.62.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3808.69 | - - Loại khác: | - - Other: |
3808.69.10 | - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi | - - - Powder for moulding into mosquito coils |
3808.69.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
- Loại khác: | - Other: | |
3808.91 | - - Thuốc trừ côn trùng: | - - Insecticides: |
3808.91.10 | - - - Các chế phẩm trung gian chứa 2- (methylpropyl-phenol methylcarbamate) | - - - Intermediate preparations containing 2- (methylpropyl-phenol methylcarbamate) |
3808.91.20 | - - - Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi | - - - Other, powder for moulding into mosquito coils |
3808.91.30 | - - - Dạng bình xịt | - - - In aerosol containers |
3808.91.40 | - - - Hương vòng chống muỗi | - - - Mosquito repellent coils |
3808.91.50 | - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) | - - - Mosquito repellent mats |
3808.91.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3808.92 | - - Thuốc trừ nấm: | - - Fungicides: |
- - - Dạng bình xịt: | - - - In aerosol containers: | |
3808.92.11 | - - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo trọng lượng tịnh | - - - - With a validamycin content not exceeding 3 % by net weight |
3808.92.19 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
3808.92.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3808.93 | - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng: | - - Herbicides, anti-sprouting products and plant growth regulators: |
- - - Thuốc diệt cỏ: | - - - Herbicides: | |
3808.93.11 | - - - - Dạng bình xịt | - - - - In aerosol containers |
3808.93.19 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
3808.93.20 | - - - Thuốc chống nảy mầm | - - - Anti-sprouting products |
3808.93.30 | - - - Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng | - - - Plant-growth regulators |
3808.94 | - - Thuốc khử trùng: | - - Disinfectants: |
3808.94.10 | - - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm | - - - Containing mixtures of coal tar acid and alkalis |
3808.94.20 | - - - Loại khác, dạng bình xịt | - - - Other, in aerosol containers |
3808.94.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3808.99 | - - Loại khác: | - - Other: |
3808.99.10 | - - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm | - - - Wood preservatives, containing insecticides or fungicides |
3808.99.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
38.09 | Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | Finishing agents, dye carriers to accelerate the dyeing or fixing of dyestuffs and other products and preparations (for example, dressings and mordants), of a kind used in the textile, paper, leather or like industries, not elsewhere specified or included. |
3809.10.00 | - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột | - With a basis of amylaceous substances |
- Loại khác: | - Other: | |
3809.91 | - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: | - - Of a kind used in the textile or like industries: |
3809.91.10 | - - - Tác nhân làm mềm (softening agents) | - - - Softening agents |
3809.91.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3809.92.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự | - - Of a kind used in the paper or like industries |
3809.93.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự | - - Of a kind used in the leather or like industries |
38.10 | Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn. | Pickling preparations for metal surfaces; fluxes and other auxiliary preparations for soldering, brazing or welding; soldering, brazing or welding powders and pastes consisting of metal and other materials; preparations of a kind used as cores or coatings for welding electrodes or rods. |
3810.10.00 | - Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện | - Pickling preparations for metal surfaces; soldering, brazing or welding powders and pastes consisting of metal and other materials |
3810.90.00 | - Loại khác | - Other |
38.11 | Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng. | Anti-knock preparations, oxidation inhibitors, gum inhibitors, viscosity improvers, anti corrosive preparations and other prepared additives, for mineral oils (including gasoline) or for other liquids used for the same purposes as mineral oils. |
- Chế phẩm chống kích nổ: | - Anti-knock preparations: | |
3811.11.00 | - - Từ hợp chất chì | - - Based on lead compounds |
3811.19.00 | - - Loại khác | - - Other |
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn: | - Additives for lubricating oils: | |
3811.21 | - - Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum: | - - Containing petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals: |
3811.21.10 | - - - Đã đóng gói để bán lẻ | - - - Put up for retail sale |
3811.21.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3811.29.00 | - - Loại khác | - - Other |
3811.90 | - Loại khác: | - Other: |
3811.90.10 | - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn | - - Rust preventatives or corrosion inhibitors |
3811.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
38.12 | Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic. | Prepared rubber accelerators; compound plasticisers for rubber or plastics, not elsewhere specified or included; anti- oxidising preparations and other compound stabilisers for rubber or plastics. |
3812.10.00 | - Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế | - Prepared rubber accelerators |
3812.20.00 | - Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic | - Compound plasticisers for rubber or plastics |
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic: | - Anti-oxidising preparations and other compound stabilizers for rubber or plastics: | |
3812.31.00 | - - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2- dihydroquinoline (TMQ) | - - Mixtures of oligomers of 2,2,4-trimethyl-1,2- dihydroquinoline (TMQ) |
3812.39.00 | - - Loại khác | - - Other |
3813.00.00 | Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp. | Preparations and charges for fire extinguishers; charged fire- extinguishing grenades. |
3814.00.00 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế. | Organic composite solvents and thinners, not elsewhere specified or included; prepared paint or varnish removers. |
38.15 | Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | Reaction initiators, reaction accelerators and catalytic preparations, not elsewhere specified or included. |
- Chất xúc tác có nền: | - Supported catalysts: | |
3815.11.00 | - - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính | - - With nickel or nickel compounds as the active substance |
3815.12.00 | - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính | - - With precious metal or precious metal compounds as the active substance |
3815.19.00 | - - Loại khác | - - Other |
3815.90.00 | - Loại khác | - Other |
38.16 | Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01. | Refractory cements, mortars, concretes and similar compositions, other than products of heading 38.01. |
3816.00.10 | - Xi măng chịu lửa | - Refractory cements |
3816.00.90 | - Loại khác | - Other |
3817.00.00 | Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02. | Mixed alkylbenzenes and mixed alkylnaphthalenes, other than those of heading 27.07 or 29.02. |
3818.00.00 | Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử. | Chemical elements doped for use in electronics, in the form of discs, wafers or similar forms; chemical compounds doped for use in electronics. |
3819.00.00 | Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum. | Hydraulic brake fluids and other prepared liquids for hydraulic transmission, not containing or containing less than 70 % by weight of petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals. |
3820.00.00 | Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế. | Anti-freezing preparations and prepared de icing fluids. |
38.21 | Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật. | Prepared culture media for the development or maintenance of micro-organisms (including viruses and the like) or of plant, human or animal cells. |
3821.00.10 | - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật | - Prepared culture media for the development of micro-organisms |
3821.00.90 | - Loại khác | - Other |
38.22 | Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1). | Diagnostic or laboratory reagents on a backing, prepared diagnostic or laboratory reagents whether or not on a backing, other than those of heading 30.02 or 30.06; certified reference materials. |
3822.00.10 | - Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm | - Plates, sheets, film, foil and strip of plastics impregnated or coated with diagnostic or laboratory reagents |
3822.00.20 | - Bìa, tấm xơ sợi xenlulo và màng xơ sợi xenlulo được thấm, tẩm hoặc tráng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm | - Paperboard, cellulose wadding and web of cellulose fibres impregnated or coated with diagnostic or laboratory reagents |
3822.00.30 | - Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng (SEN) | - Sterilisation indicator strips and tapes |
3822.00.90 | - Loại khác | - Other |
38.23 | Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp. | Industrial monocarboxylic fatty acids; acid oils from refining; industrial fatty alcohols. |
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc: | - Industrial monocarboxylic fatty acids; acid oils from refining: | |
3823.11.00 | - - Axit stearic | - - Stearic acid |
3823.12.00 | - - Axit oleic | - - Oleic acid |
3823.13.00 | - - Axit béo dầu tall | - - Tall oil fatty acids |
3823.19 | - - Loại khác: | - - Other: |
3823.19.10 | - - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc(SEN) | - - - Acid oils from refining |
3823.19.20 | - - - Axit béo chưng cất từ cọ (SEN) | - - - Palm fatty acid distillate |
3823.19.30 | - - - Axit béo chưng cất từ nhân hạt cọ (SEN) | - - - Palm kernel fatty acid distillate |
3823.19.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3823.70 | - Cồn béo công nghiệp: | - Industrial fatty alcohols: |
3823.70.10 | - - Dạng sáp | - - In the form of wax |
3823.70.90 | - - Loại khác | - - Other |
38.24 | Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | Prepared binders for foundry moulds or cores; chemical products and preparations of the chemical or allied industries (including those consisting of mixtures of natural products), not elsewhere specified or included. |
3824.10.00 | - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc | - Prepared binders for foundry moulds or cores |
3824.30.00 | - Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại | - Non-agglomerated metal carbides mixed together or with metallic binders |
3824.40.00 | - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông | - Prepared additives for cements, mortars or concretes |
3824.50.00 | - Vữa và bê tông không chịu lửa | - Non-refractory mortars and concretes |
3824.60.00 | - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 | - Sorbitol other than that of subheading 2905.44 |
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan: | - Mixtures containing halogenated derivatives of methane, ethane or propane: | |
3824.71 | - - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs): | - - Containing chlorofluorocarbons (CFCs), whether or not containing hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) or hydrofluorocarbons (HFCs): |
3824.71.10 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | - - - Transformer and circuit breaker oils, containing by weight less than 70 % or of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals |
3824.71.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3824.72.00 | - - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes | - - Containing bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane or dibromotetrafluoroethanes |
3824.73.00 | - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) | - - Containing hydrobromofluorocarbons (HBFCs) |
3824.74 | - - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs): | - - Containing hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), whether or not containing perfluorocarbons (PFCs) or hydrofluorocarbons (HFCs), but not containing chlorofluorocarbons (CFCs): |
3824.74.10 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | - - - Transformer and circuit breaker oils, containing by weight less than 70 % or of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals |
3824.74.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3824.75.00 | - - Chứa carbon tetrachloride | - - Containing carbon tetrachloride |
3824.76.00 | - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) | - - Containing 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) |
3824.77.00 | - - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane | - - Containing bromomethane (methyl bromide) or bromochloromethane |
3824.78.00 | - - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs) | - - Containing perfluorocarbons (PFCs) or hydrofluorocarbons (HFCs), but not containing chlorofluorocarbons (CFCs) or hydrochlorofluorocarbons (HCFCs) |
3824.79.00 | - - Loại khác | - - Other |
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này: | - Goods specified in Subheading Note 3 to this Chapter: | |
3824.81.00 | - - Chứa oxirane (ethylene oxide) | - - Containing oxirane (ethylene oxide) |
3824.82.00 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | - - Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs) |
3824.83.00 | - - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate | - - Containing tris(2,3-dibromopropyl) phosphate |
3824.84.00 | - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO) | - - Containing aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) or mirex (ISO) |
3824.85.00 | - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | - - Containing 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), including lindane (ISO, INN) |
3824.86.00 | - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO) | - - Containing pentachlorobenzene (ISO) or hexachlorobenzene (ISO) |
3824.87.00 | - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride | - - Containing perfluorooctane sulphonic acid, its salts, perfluorooctane sulphonamides, or perfluorooctane sulphonyl fluoride |
3824.88.00 | - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers | - - Containing tetra-, penta-, hexa-, hepta- or octabromodiphenyl ethers |
- Loại khác: | - Other: | |
3824.91.00 | - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5- yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5- ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5- yl)methyl] methylphosphonate | - - Mixtures and preparations consisting mainly of (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan- 5-yl)methyl methyl methylphosphonate and bis[(5- ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5- yl)methyl] methylphosphonate |
3824.99 | - - Loại khác: | - - Other: |
3824.99.10 | - - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ | - - - Ink removers, stencil correctors, other correcting fluids and correction tapes (other than those of heading 96.12), put up in packings for retail sale |
3824.99.30 | - - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hay trên vật liệu dệt) | - - - Copying pastes with a basis of gelatin, whether presented in bulk or ready for use (for example, on a paper or textile backing) |
3824.99.40 | - - - Hỗn hợp dung môi vô cơ(SEN) | - - - Composite inorganic solvents |
3824.99.50 | - - - Dầu acetone (SEN) | - - - Acetone oil |
3824.99.60 | - - - Các chế phẩm hoá chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate) | - - - Chemical preparations containing monosodium glutamate (MSG) |
3824.99.70 | - - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm | - - - Other chemical preparations, of a kind used in the manufacture of foodstuff |
- - - Loại khác: | - - - Other: | |
3824.99.91 | - - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng | - - - - Naphthenic acids, their water insoluble salts and their esters |
3824.99.99 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
38.25 | Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này. | Residual products of the chemical or allied industries, not elsewhere specified or included; municipal waste; sewage sludge; other wastes specified in Note 6 to this Chapter. |
3825.10.00 | - Rác thải đô thị | - Municipal waste |
3825.20.00 | - Bùn cặn của nước thải | - Sewage sludge |
3825.30 | - Rác thải bệnh viện: | - Clinical waste: |
3825.30.10 | - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự | - - Syringes, needles, cannulae and the like |
3825.30.90 | - - Loại khác | - - Other |
- Dung môi hữu cơ thải: | - Waste organic solvents: | |
3825.41.00 | - - Đã halogen hoá | - - Halogenated |
3825.49.00 | - - Loại khác | - - Other |
3825.50.00 | - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông | - Wastes of metal pickling liquors, hydraulic fluids, brake fluids and anti-freeze fluids |
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: | - Other wastes from chemical or allied industries: | |
3825.61.00 | - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ | - - Mainly containing organic constituents |
3825.69.00 | - - Loại khác | - - Other |
3825.90.00 | - Loại khác | - Other |
38.26 | Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum. | Biodiesel and mixtures thereof, not containing or containing less than 70 % by weight of petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals. |
- Diesel sinh học, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ: | - Biodiesel, not containing petroleum oil: | |
3826.00.10 | - - Methyl este từ dừa (CME) (SEN) | - - Coconut methyl ester (CME) |
- - Methyl este từ cọ (kể cả methyl este từ hạt cọ): | - - Palm methyl ester (including palm kernel methyl ester): | |
3826.00.21 | - - - Với hàm lượng alkyl este từ 96.5% trở lên nhưng không quá 98% (SEN) | - - - With ester alkyl content 96.5 % or more but not exceeding 98% |
3826.00.22 | - - - Với hàm lượng alkyl este trên 98% (SEN) | - - - With ester alkyl content exceeding 98 % |
3826.00.29 | - - - Loại khác (SEN) | - - - Other |
3826.00.30 | - - Loại khác | - - Other |
3826.00.90 | - Loại khác | - Other |
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

