Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su

Chú giải:


Chapter 40: Rubber and articles thereof

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

40.01

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.

Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary forms or in plates, sheets or strip.

4001.10

- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:

- Natural rubber latex, whether or not pre vulcanised:

- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:

- - Exceeding 0.5 % by volume of ammonia content:

4001.10.11

- - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)

- - - Centrifuged concentrate rubber latex

4001.10.19

- - - Loại khác

- - - Other

- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:

- - Not exceeding 0.5 % by volume of ammonia content:

4001.10.21

- - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)

- - - Centrifuged concentrate rubber latex

4001.10.29

- - - Loại khác

- - - Other

- Cao su tự nhiên ở dạng khác:

- Natural rubber in other forms:

4001.21

- - Tờ cao su xông khói (SEN):

- - Smoked sheets:

4001.21.10

- - - RSS hạng 1

- - - RSS Grade 1

4001.21.20

- - - RSS hạng 2

- - - RSS Grade 2

4001.21.30

- - - RSS hạng 3

- - - RSS Grade 3

4001.21.40

- - - RSS hạng 4

- - - RSS Grade 4

4001.21.50

- - - RSS hạng 5

- - - RSS Grade 5

4001.21.90

- - - Loại khác

- - - Other

4001.22

- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR)(SEN):

- - Technically specified natural rubber (TSNR):

4001.22.10

- - - TSNR 10

- - - TSNR 10

4001.22.20

- - - TSNR 20

- - - TSNR 20

4001.22.30

- - - TSNR L

- - - TSNR L

4001.22.40

- - - TSNR CV

- - - TSNR CV

4001.22.50

- - - TSNR GP

- - - TSNR GP

4001.22.90

- - - Loại khác

- - - Other

4001.29

- - Loại khác:

- - Other:

4001.29.10

- - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)

- - - Air-dried sheets

4001.29.20

- - - Crếp từ mủ cao su (SEN)

- - - Latex crepes

4001.29.30

- - - Crếp làm đế giày (SEN)

- - - Sole crepes

4001.29.40

- - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn (SEN)

- - - Remilled crepes, including flat bark crepes

4001.29.50

- - - Crếp loại khác

- - - Other crepes

4001.29.60

- - - Cao su chế biến cao cấp

- - - Superior processing rubber

4001.29.70

- - - Váng cao su

- - - Skim rubber

4001.29.80

- - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)

- - - Scrap (tree, earth or smoked) and cup lump

- - - Loại khác:

- - - Other:

4001.29.91

- - - - Dạng nguyên sinh

- - - - In primary forms

4001.29.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

4001.30

- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:

- Balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums:

4001.30.20

- - Dạng nguyên sinh

- - In primary forms

4001.30.90

- - Loại khác

- - Other

40.02

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.

Synthetic rubber and factice derived from oils, in primary forms or in plates, sheets or strip; mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading, in primary forms or in plates, sheets or strip.

- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):

- Styrene-butadiene rubber (SBR); carboxylated styrene-butadiene rubber (XSBR):

4002.11.00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

- - Latex

4002.19

- - Loại khác:

- - Other:

4002.19.10

- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn

- - - In primary forms or in unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip

4002.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

4002.20

- Cao su butadien (BR):

- Butadiene rubber (BR):

4002.20.10

- - Dạng nguyên sinh

- - In primary forms

4002.20.90

- - Loại khác

- - Other

- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):

- Isobutene-isoprene (butyl) rubber (IIR); halo isobutene-isoprene rubber (CIIR or BIIR):

4002.31

- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):

- - Isobutene-isoprene (butyl) rubber (IIR):

4002.31.10

- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn

- - - Unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip

4002.31.90

- - - Loại khác

- - - Other

4002.39

- - Loại khác:

- - Other:

4002.39.10

- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn

- - - Unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip

4002.39.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):

- Chloroprene (chlorobutadiene) rubber (CR):

4002.41.00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

- - Latex

4002.49

- - Loại khác:

- - Other:

4002.49.10

- - - Dạng nguyên sinh

- - - In primary forms

4002.49.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):

- Acrylonitrile-butadiene rubber (NBR):

4002.51.00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

- - Latex

4002.59

- - Loại khác:

- - Other:

4002.59.10

- - - Dạng nguyên sinh

- - - In primary forms

4002.59.90

- - - Loại khác

- - - Other

4002.60

- Cao su isopren (IR):

- Isoprene rubber (IR):

4002.60.10

- - Dạng nguyên sinh

- - In primary forms

4002.60.90

- - Loại khác

- - Other

4002.70

- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):

- Ethylene-propylene-non-conjugated diene rubber (EPDM):

4002.70.10

- - Dạng nguyên sinh

- - In primary forms

4002.70.90

- - Loại khác

- - Other

4002.80

- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:

- Mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading:

4002.80.10

- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp

- - Mixtures of natural rubber latex with synthetic rubber latex

4002.80.90

- - Loại khác

- - Other

- Loại khác:

- Other:

4002.91.00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

- - Latex

4002.99

- - Loại khác:

- - Other:

4002.99.20

- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn

- - - In primary forms or in unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip

4002.99.90

- - - Loại khác

- - - Other

4003.00.00

Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.

Reclaimed rubber in primary forms or in plates, sheets or strip.

4004.00.00

Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng.

Waste, parings and scrap of rubber (other than hard rubber) and powders and granules obtained therefrom.

40.05

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.

Compounded rubber, unvulcanised, in primary forms or in plates, sheets or strip.

4005.10

- Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:

- Compounded with carbon black or silica:

4005.10.10

- - Của keo tự nhiên

- - Of natural gums

4005.10.90

- - Loại khác

- - Other

4005.20.00

- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10

- Solutions; dispersions other than those of subheading 4005.10

- Loại khác:

- Other:

4005.91

- - Dạng tấm, tờ và dải:

- - Plates, sheets and strip:

4005.91.10

- - - Của keo tự nhiên

- - - Of natural gums

4005.91.90

- - - Loại khác

- - - Other

4005.99

- - Loại khác:

- - Other:

4005.99.10

- - - Dạng latex (dạng mủ cao su)

- - - Latex

4005.99.20

- - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica

- - - Natural rubber compounded with substances other than carbon or silica

4005.99.90

- - - Loại khác

- - - Other

40.06

Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa.

Other forms (for example, rods, tubes and profile shapes) and articles (for example, discs and rings), of unvulcanised rubber.

4006.10.00

- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su

- “Camel-back” strips for retreading rubber tyres

4006.90

- Loại khác:

- Other:

- - Của keo tự nhiên:

- - Of natural gums:

4006.90.11

- - - Các sản phẩm

- - - Articles

4006.90.19

- - - Loại khác

- - - Other

4006.90.90

- - Loại khác

- - Other

4007.00.00

Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa.

Vulcanised rubber thread and cord.

40.08

Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng.

Plates, sheets, strip, rods and profile shapes, of vulcanised rubber other than hard rubber.

- Từ cao su xốp:

- Of cellular rubber:

4008.11

- - Dạng tấm, tờ và dải:

- - Plates, sheets and strip:

4008.11.10

- - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt

- - - Exceeding 5 mm in thickness, lined with textile fabric on one side

4008.11.20

- - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường

- - - Other, floor tiles and wall tiles

4008.11.90

- - - Loại khác

- - - Other

4008.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Từ cao su không xốp:

- Of non-cellular rubber:

4008.21

- - Dạng tấm, tờ và dải:

- - Plates, sheets and strip:

4008.21.10

- - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt

- - - Exceeding 5 mm in thickness, lined with textile fabric on one side

4008.21.20

- - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường

- - - Other, floor tiles and wall tiles

4008.21.30

- - - Băng chắn nước (SEN)

- - - Water stop

4008.21.40

- - - Tờ cao su dùng làm đế giày

- - - Rubber soling sheet

4008.21.90

- - - Loại khác

- - - Other

4008.29.00

- - Loại khác

- - Other

40.09

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm).

Tubes, pipes and hoses, of vulcanised rubber other than hard rubber, with or without their fittings (for example, joints, elbows, flanges).

- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:

- Not reinforced or otherwise combined with other materials:

4009.11.00

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

- - Without fittings

4009.12

- - Có kèm phụ kiện ghép nối:

- - With fittings:

4009.12.10

- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)

- - - Mining slurry suction and discharge hoses

4009.12.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:

- Reinforced or otherwise combined only with metal:

4009.21

- - Không kèm phụ kiện ghép nối:

- - Without fittings:

4009.21.10

- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ (SEN)

- - - Mining slurry suction and discharge hoses

4009.21.90

- - - Loại khác

- - - Other

4009.22

- - Có kèm phụ kiện ghép nối:

- - With fittings:

4009.22.10

- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ (SEN)

- - - Mining slurry suction and discharge hoses

4009.22.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:

- Reinforced or otherwise combined only with textile materials:

4009.31

- - Không kèm phụ kiện ghép nối:

- - Without fittings:

4009.31.10

- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ (SEN)

- - - Mining slurry suction and discharge hoses

4009.31.20

- - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)

- - - Rubber hose of a kind used for gas stove

- - - Loại khác:

- - - Other:

4009.31.91

- - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

- - - - Fuel hoses, heater hoses and water hoses, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11

4009.31.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

4009.32

- - Có kèm phụ kiện ghép nối:

- - With fittings:

4009.32.10

- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)

- - - Mining slurry suction and discharge hoses

4009.32.20

- - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)

- - - Rubber hose of a kind used for gas stove

4009.32.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:

- Reinforced or otherwise combined with other materials:

4009.41

- - Không kèm phụ kiện ghép nối:

- - Without fittings:

4009.41.10

- - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga(SEN)

- - - Rubber hose of a kind used for gas stove

4009.41.90

- - - Loại khác

- - - Other

4009.42

- - Có kèm phụ kiện ghép nối:

- - With fittings:

4009.42.10

- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)

- - - Mining slurry suction and discharge hoses

4009.42.20

- - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga(SEN)

- - - Rubber hose of a kind used for gas stove

4009.42.90

- - - Loại khác

- - - Other

40.10

Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa.

Conveyor or transmission belts or belting, of vulcanised rubber.

- Băng tải hoặc đai tải:

- Conveyor belts or belting:

4010.11.00

- - Chỉ được gia cố bằng kim loại

- - Reinforced only with metal

4010.12.00

- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt

- - Reinforced only with textile materials

4010.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Băng truyền hoặc đai truyền:

- Transmission belts or belting:

4010.31.00

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm

- - Endless transmission belts of trapezoidal cross section (V-belts), V-ribbed, of an outside circumference exceeding 60 cm but not exceeding 180 cm

4010.32.00

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm

- - Endless transmission belts of trapezoidal cross section (V-belts), other than V-ribbed, of an outside circumference exceeding 60 cm but not exceeding 180 cm

4010.33.00

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm

- - Endless transmission belts of trapezoidal cross section (V-belts), V-ribbed, of an outside circumference exceeding 180 cm but not exceeding 240 cm

4010.34.00

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm

- - Endless transmission belts of trapezoidal cross section (V-belts), other than V-ribbed, of an outside circumference exceeding 180 cm but not exceeding 240 cm

4010.35.00

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm

- - Endless synchronous belts, of an outside circumference exceeding 60 cm but not exceeding 150 cm

4010.36.00

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm

- - Endless synchronous belts, of an outside circumference exceeding 150 cm but not exceeding 198 cm

4010.39.00

- - Loại khác

- - Other

40.11

Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng.

New pneumatic tyres, of rubber.

4011.10.00

- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)

- Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)

4011.20

- Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):

- Of a kind used on buses or lorries:

4011.20.10

- - Chiều rộng không quá 450 mm

- - Of a width not exceeding 450 mm

4011.20.90

- - Loại khác

- - Other

4011.30.00

- Loại sử dụng cho phương tiện bay

- Of a kind used on aircraft

4011.40.00

- Loại dùng cho xe môtô

- Of a kind used on motorcycles

4011.50.00

- Loại dùng cho xe đạp

- Of a kind used on bicycles

4011.70.00

- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp

- Of a kind used on agricultural or forestry vehicles and machines

4011.80

- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:

- Of a kind used on construction, mining or industrial handling vehicles and machines:

- - Có kích thước vành không quá 61 cm:

- - Having a rim size not exceeding 61 cm:

4011.80.11

- - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác

- - - Of a kind used on tractors, machinery of heading 84.29 or 84.30, forklifts, wheel-barrows or other industrial handling vehicles and machines

4011.80.19

- - - Loại khác

- - - Other

- - Có kích thước vành trên 61 cm:

- - Having a rim size exceeding 61 cm:

4011.80.21

- - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác

- - - Of a kind used on tractors, machinery of heading 84.29 or 84.30, forklifts or other industrial handling vehicles and machines

4011.80.29

- - - Loại khác

- - - Other

4011.90

- Loại khác:

- Other:

4011.90.10

- - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87

- - Of a kind used on vehicles of Chapter 87

4011.90.20

- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

- - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30

4011.90.30

- - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm

- - Other, of a width exceeding 450 mm

4011.90.90

- - Loại khác

- - Other

40.12

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su.

Retreaded or used pneumatic tyres of rubber; solid or cushion tyres, tyre treads and tyre flaps, of rubber.

- Lốp đắp lại:

- Retreaded tyres:

4012.11.00

- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)

- - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)

4012.12

- - Loại dùng cho ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:

- - Of a kind used on buses or lorries:

4012.12.10

- - - Chiều rộng không quá 450 mm

- - - Of a width not exceeding 450 mm

4012.12.90

- - - Loại khác

- - - Other

4012.13.00

- - Loại sử dụng cho phương tiện bay

- - Of a kind used on aircraft

4012.19

- - Loại khác:

- - Other:

4012.19.30

- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

- - - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30

4012.19.40

- - - Loại dùng cho các xe thuộc Chương 87

- - - Of a kind used on vehicles of Chapter 87

4012.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

4012.20

- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:

- Used pneumatic tyres:

4012.20.10

- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)

- - Of a kind used on motor cars (including station wagons, racing cars)

- - Loại dùng cho ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:

- - Of a kind used on buses or lorries:

4012.20.21

- - - Chiều rộng không quá 450 mm

- - - Of a width not exceeding 450 mm

4012.20.29

- - - Loại khác

- - - Other

4012.20.30

- - Loại sử dụng cho phương tiện bay

- - Of a kind used on aircraft

4012.20.40

- - Loại dùng cho xe môtô

- - Of a kind used on motorcycles

4012.20.50

- - Loại dùng cho xe đạp

- - Of a kind used on bicycles

4012.20.60

- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

- - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30

4012.20.70

- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87

- - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87

- - Loại khác:

- - Other:

4012.20.91

- - - Lốp trơn (SEN)

- - - Buffed tyres

4012.20.99

- - - Loại khác

- - - Other

4012.90

- Loại khác:

- Other:

- - Lốp đặc:

- - Solid tyres:

4012.90.14

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm

- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mm

4012.90.15

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09

- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm, for use on vehicles of heading 87.09

4012.90.16

- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm

- - - Other solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm

4012.90.19

- - - Loại khác

- - - Other

- - Lốp nửa đặc:

- - Cushion tyres:

4012.90.21

- - - Có chiều rộng không quá 450 mm

- - - Of a width not exceeding 450 mm

4012.90.22

- - - Có chiều rộng trên 450 mm

- - - Of a width exceeding 450 mm

4012.90.70

- - Hoa lốp đắp lại có chiều rộng không quá 450 mm

- - Replaceable tyre treads of a width not exceeding 450 mm

4012.90.80

- - Lót vành

- - Tyre flaps

4012.90.90

- - Loại khác

- - Other

40.13

Săm các loại, bằng cao su.

Inner tubes, of rubber.

4013.10

- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:

- Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars), buses or lorries:

- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):

- - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars):

4013.10.11

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

- - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm

4013.10.19

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

- - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm

- - Loại dùng cho ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:

- - Of a kind used on buses or lorries:

4013.10.21

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

- - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm

4013.10.29

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

- - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm

4013.20.00

- Loại dùng cho xe đạp

- Of a kind used on bicycles

4013.90

- Loại khác:

- Other:

- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:

- - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30:

4013.90.11

- - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

- - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm

4013.90.19

- - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

- - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm

4013.90.20

- - Loại dùng cho xe môtô

- - Of a kind used on motorcycles

- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:

- - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87:

4013.90.31

- - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

- - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm

4013.90.39

- - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

- - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm

4013.90.40

- - Loại sử dụng cho phương tiện bay

- - Of a kind used on aircraft

- - Loại khác:

- - Other:

4013.90.91

- - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

- - - Suitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm

4013.90.99

- - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

- - - Suitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm

40.14

Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng.

Hygienic or pharmaceutical articles (including teats), of vulcanised rubber other than hard rubber, with or without fittings of hard rubber.

4014.10.00

- Bao tránh thai

- Sheath contraceptives

4014.90

- Loại khác:

- Other:

4014.90.10

- - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự

- - Teats for feeding bottles and similar articles

4014.90.40

- - Nút đậy dùng cho dược phẩm

- - Stoppers for pharmaceutical use

4014.90.50

- - Bao ngón tay

- - Finger stalls

4014.90.90

- - Loại khác

- - Other

40.15

Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.

Articles of apparel and clothing accessories (including gloves, mittens and mitts), for all purposes, of vulcanised rubber other than hard rubber.

- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:

- Gloves, mittens and mitts:

4015.11.00

- - Dùng trong phẫu thuật

- - Surgical

4015.19.00

- - Loại khác

- - Other

4015.90

- Loại khác:

- Other:

4015.90.10

- - Tạp dề chì để chống phóng xạ

- - Lead aprons

4015.90.20

- - Bộ đồ của thợ lặn

- - Divers' suits (wet suits)

4015.90.90

- - Loại khác

- - Other

40.16

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.

Other articles of vulcanised rubber other than hard rubber.

4016.10

- Bằng cao su xốp:

- Of cellular rubber:

4016.10.10

- - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo

- - Padding for articles of apparel or clothing accessories

4016.10.20

- - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường

- - Floor tiles and wall tiles

4016.10.90

- - Loại khác

- - Other

- Loại khác:

- Other:

4016.91

- - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):

- - Floor coverings and mats:

4016.91.10

- - - Tấm, đệm (mat)

- - - Mats

4016.91.20

- - - Dạng tấm rời để ghép

- - - Tiles

4016.91.90

- - - Loại khác

- - - Other

4016.92

- - Tẩy:

- - Erasers:

4016.92.10

- - - Đầu tẩy (eraser tips)

- - - Eraser tips

4016.92.90

- - - Loại khác

- - - Other

4016.93

- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:

- - Gaskets, washers and other seals:

4016.93.10

- - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)

- - - Of a kind used to insulate the terminal leads of electrolytic capacitors

4016.93.20

- - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11

- - - Gaskets and o-rings, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11

4016.93.90

- - - Loại khác

- - - Other

4016.94.00

- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được

- - Boat or dock fenders, whether or not inflatable

4016.95.00

- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác

- - Other inflatable articles

4016.99

- - Loại khác:

- - Other:

- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:

- - - Parts and accessories of a kind used for vehicles of Chapter 87 :

4016.99.11

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa

- - - - For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05, other than weatherstripping

4016.99.12

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

- - - - For vehicles of heading 87.11

4016.99.13

- - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04

- - - - Weatherstripping, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04

4016.99.15

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16

- - - - For vehicles of heading 87.09, 87.13, 87.15 or 87.16

4016.99.16

- - - - Chắn bùn xe đạp (SEN)

- - - - Bicycle mudguards

4016.99.17

- - - - Bộ phận của xe đạp (SEN)

- - - - Bicycle parts

4016.99.18

- - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)

- - - - Other bicycle accessories

4016.99.19

- - - - Loại khác

- - - - Other

4016.99.20

- - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04

- - - Parts and accessories of rotochutes of heading 88.04

4016.99.30

- - - Dải cao su

- - - Rubber bands

4016.99.40

- - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường

- - - Wall tiles

- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:

- - - Other articles of a kind used in machinery or mechanical or electrical appliances, or for other technical uses:

4016.99.51

- - - - Trục lăn cao su

- - - - Rubber rollers

4016.99.52

- - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN)

- - - - Tyre mould bladders

4016.99.53

- - - - Nắp chụp cách điện

- - - - Electrical insulator hoods

4016.99.54

- - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô

- - - - Rubber grommets and rubber covers for automotive wiring harnesses

4016.99.59

- - - - Loại khác

- - - - Other

4016.99.60

- - - Lót đường ray xe lửa (rail pad)

- - - Rail pads

4016.99.70

- - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu

- - - Structural bearings including bridge bearings

- - - Loại khác:

- - - Other:

4016.99.91

- - - - Khăn trải bàn

- - - - Table coverings

4016.99.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

40.17

Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng.

Hard rubber (for example, ebonite) in all forms, including waste and scrap; articles of hard rubber.

4017.00.10

- Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường

- Floor tiles and wall tiles

4017.00.20

- Các sản phẩm bằng cao su cứng khác

- Other articles of hard rubber

4017.00.90

- Loại khác

- Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su
5 (100%) 3 votes
>