Chương 15: Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
Chú giải:
Chapter 15: Animal or vegetable fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes
Note:
Mã HS | Mô tả hàng hóa | Description |
|---|---|---|
15.01 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. | Pig fat (including lard) and poultry fat, other than that of heading 02.09 or 15.03. |
1501.10.00 | - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ | - Lard |
1501.20.00 | - Mỡ lợn khác | - Other pig fat |
1501.90.00 | - Loại khác | - Other |
15.02 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03. | Fats of bovine animals, sheep or goats, other than those of heading 15.03. |
1502.10.00 | - Mỡ tallow | - Tallow |
1502.90 | - Loại khác: | - Other: |
1502.90.10 | - - Ăn được | - - Edible |
1502.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
15.03 | Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác. | Lard stearin, lard oil, oleostearin, oleo-oil and tallow oil, not emulsified or mixed or otherwise prepared. |
1503.00.10 | - Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin | - Lard stearin or oleostearin |
1503.00.90 | - Loại khác | - Other |
15.04 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | Fats and oils and their fractions, of fish or marine mammals, whether or not refined, but not chemically modified. |
1504.10 | - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: | - Fish-liver oils and their fractions: |
1504.10.20 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | - - Solid fractions |
1504.10.90 | - - Loại khác | - - Other |
1504.20 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: | - Fats and oils and their fractions, of fish, other than liver oils: |
1504.20.10 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | - - Solid fractions |
1504.20.90 | - - Loại khác | - - Other |
1504.30.00 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển | - Fats and oils and their fractions, of marine mammals |
15.05 | Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin). | Wool grease and fatty substances derived therefrom (including lanolin). |
1505.00.10 | - Lanolin | - Lanolin |
1505.00.90 | - Loại khác | - Other |
1506.00.00 | Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | Other animal fats and oils and their fractions, whether or not refined, but not chemically modified. |
15.07 | Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | Soya-bean oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified. |
1507.10.00 | - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa | - Crude oil, whether or not degummed |
1507.90 | - Loại khác: | - Other: |
1507.90.10 | - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế | - - Fractions of unrefined soya-bean oil |
1507.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
15.08 | Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | Ground-nut oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified. |
1508.10.00 | - Dầu thô | - Crude oil |
1508.90.00 | - Loại khác | - Other |
15.09 | Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | Olive oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified. |
1509.10 | - Dầu nguyên chất (virgin) (1): | - Virgin: |
1509.10.10 | - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg | - - In packings of a net weight not exceeding 30 kg |
1509.10.90 | - - Loại khác | - - Other |
1509.90 | - Loại khác: | - Other: |
| - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | - - Fractions of unrefined oil: |
1509.90.11 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg | - - - In packings of a net weight not exceeding 30 kg |
1509.90.19 | - - - Loại khác | - - - Other |
| - - Loại khác: | - - Other: |
1509.90.91 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg | - - - In packings of a net weight not exceeding 30 kg |
1509.90.99 | - - - Loại khác | - - - Other |
15.10 | Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09. | Other oils and their fractions, obtained solely from olives, whether or not refined, but not chemically modified, including blends of these oils or fractions with oils or fractions of heading 15.09. |
1510.00.10 | - Dầu thô | - Crude oil |
1510.00.20 | - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | - Fractions of unrefined oil |
1510.00.90 | - Loại khác | - Other |
15.11 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. (SEN) | Palm oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified. |
1511.10.00 | - Dầu thô | - Crude oil |
1511.90 | - Loại khác: | - Other: |
1511.90.20 | - - Dầu tinh chế | - - Refined oil |
| - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: | - - Fractions of refined oil: |
| - - - Các phần phân đoạn thể rắn: | - - - Solid fractions: |
1511.90.31 | - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40 | - - - - With iodine value 30 or more, but less than 40 |
1511.90.32 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
| - - - Các phần phân đoạn thể lỏng: | - - - Liquid fractions: |
1511.90.36 | - - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg | - - - - In packing of a net weight not exceeding 25 kg |
1511.90.37 | - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60 | - - - - Other, with iodine value 55 or more but less than 60 |
1511.90.39 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
| - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | - - Fractions of unrefined oil: |
1511.90.41 | - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN) | - - - Solid fractions |
1511.90.42 | - - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg (SEN) | - - - Other, with packing of a net weight not exceeding 25 kg |
1511.90.49 | - - - Loại khác (SEN) | - - - Other |
15.12 | Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | Sunflower-seed, safflower or cotton-seed oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified. |
| - Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: | - Sunflower-seed or safflower oil and fractions thereof: |
1512.11.00 | - - Dầu thô | - - Crude oil |
1512.19 | - - Loại khác: | - - Other: |
1512.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế | - - - Fractions of unrefined sunflower-seed oil or safflower oil |
1512.19.20 | - - - Đã tinh chế | - - - Refined |
1512.19.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
| - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: | - Cotton-seed oil and its fractions: |
1512.21.00 | - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol | - - Crude oil, whether or not gossypol has been removed |
1512.29 | - - Loại khác: | - - Other: |
1512.29.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế | - - - Fractions of unrefined cotton-seed oil |
1512.29.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
15.13 | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | Coconut (copra), palm kernel or babassu oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified. |
| - Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: | - Coconut (copra) oil and its fractions: |
1513.11.00 | - - Dầu thô | - - Crude oil |
1513.19 | - - Loại khác: | - - Other: |
1513.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế | - - - Fractions of unrefined coconut oil |
1513.19.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
| - Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: | - Palm kernel or babassu oil and fractions thereof: |
1513.21 | - - Dầu thô: | - - Crude oil: |
1513.21.10 | - - - Dầu hạt cọ (SEN) | - - - Palm kernel oil |
1513.21.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
1513.29 | - - Loại khác: | - - Other: |
| - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: | - - - Fractions of unrefined palm kernel oil or of unrefined babassu oil: |
1513.29.11 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN) | - - - - Solid fractions of unrefined palm kernel oil |
1513.29.12 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba ba-su chưa tinh chế | - - - - Solid fractions of unrefined babassu oil |
1513.29.13 | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN) | - - - - Other, of unrefined palm kernel oil (palm kernel olein) |
1513.29.14 | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế | - - - - Other, of unrefined babassu oil |
| - - - Loại khác: | - - - Other: |
1513.29.91 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN) | - - - - Solid fractions of palm kernel oil |
1513.29.92 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba ba-su | - - - - Solid fractions of babassu oil |
1513.29.94 | - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | - - - - Palm kernel olein, refined, bleached and deodorized (RBD) |
1513.29.95 | - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN) | - - - - Palm kernel oil, RBD |
1513.29.96 | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN) | - - - - Other, palm kernel oil |
1513.29.97 | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su | - - - - Other, of babassu oil |
15.14 | Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | Rape, colza or mustard oil and fractions thereof, whether or not refined, but not chemically modified. |
| - Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: | - Low erucic acid rape or colza oil and its fractions: |
1514.11.00 | - - Dầu thô | - - Crude oil |
1514.19 | - - Loại khác: | - - Other: |
1514.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | - - - Fractions of unrefined oil |
1514.19.20 | - - - Đã tinh chế | - - - Refined |
1514.19.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
| - Loại khác: | - Other: |
1514.91 | - - Dầu thô: | - - Crude oil: |
1514.91.10 | - - - Dầu hạt cải khác | - - - Other rape or colza oil |
1514.91.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
1514.99 | - - Loại khác: | - - Other: |
1514.99.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | - - - Fractions of unrefined oil |
1514.99.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
15.15 | Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | Other fixed vegetable fats and oils (including jojoba oil) and their fractions, whether or not refined, but not chemically modified. |
| - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: | - Linseed oil and its fractions: |
1515.11.00 | - - Dầu thô | - - Crude oil |
1515.19.00 | - - Loại khác | - - Other |
| - Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: | - Maize (corn) oil and its fractions: |
1515.21.00 | - - Dầu thô | - - Crude oil |
1515.29 | - - Loại khác: | - - Other: |
| - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | - - - Fractions of unrefined oil: |
1515.29.11 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn | - - - - Solid fractions |
1515.29.19 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
| - - - Loại khác: | - - - Other: |
1515.29.91 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn | - - - - Solid fractions |
1515.29.99 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
1515.30 | - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: | - Castor oil and its fractions: |
1515.30.10 | - - Dầu thô | - - Crude oil |
1515.30.90 | - - Loại khác | - - Other |
1515.50 | - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: | - Sesame oil and its fractions: |
1515.50.10 | - - Dầu thô | - - Crude oil |
1515.50.20 | - - Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế | - - Fractions of unrefined oil |
1515.50.90 | - - Loại khác | - - Other |
1515.90 | - Loại khác: | - Other: |
| - - Dầu hạt illipe: | - - Illipe nut oil: |
1515.90.11 | - - - Dầu thô (SEN) | - - - Crude oil |
1515.90.12 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN) | - - - Fractions of unrefined oil |
1515.90.19 | - - - Loại khác (SEN) | - - - Other |
| - - Dầu Tung: | - - Tung oil: |
1515.90.21 | - - - Dầu thô | - - - Crude oil |
1515.90.22 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | - - - Fractions of unrefined oil |
1515.90.29 | - - - Loại khác | - - - Other |
| - - Dầu Jojoba: | - - Jojoba oil: |
1515.90.31 | - - - Dầu thô | - - - Crude oil |
1515.90.32 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | - - - Fractions of unrefined oil |
1515.90.39 | - - - Loại khác | - - - Other |
| - - Loại khác: | - - Other: |
1515.90.91 | - - - Dầu thô | - - - Crude oil |
1515.90.92 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | - - - Fractions of unrefined oil |
1515.90.99 | - - - Loại khác | - - - Other |
15.16 | Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm. | Animal or vegetable fats and oils and their fractions, partly or wholly hydrogenated, inter esterified, re-esterified or elaidinised, whether or not refined, but not further prepared. |
1516.10 | - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: | - Animal fats and oils and their fractions: |
1516.10.20 | - - Đã tái este hoá | - - Re-esterified |
1516.10.90 | - - Loại khác | - - Other |
1516.20 | - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: | - Vegetable fats and oils and their fractions: |
| - - Đã tái este hoá: | - - Re-esterified: |
1516.20.11 | - - - Của đậu nành | - - - Of soya beans |
1516.20.12 | - - - Của quả cọ dầu, dạng thô | - - - Of fruit of the oil palm, crude |
1516.20.13 | - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô | - - - Of fruit of the oil palm, other than crude |
1516.20.14 | - - - Của dừa | - - - Of coconuts |
1516.20.15 | - - - Của hạt cọ, dạng thô | - - - Of palm kernels, crude |
1516.20.16 | - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | - - - Of palm kernels, refined, bleached and deodorized (RBD) |
1516.20.17 | - - - Của lạc | - - - Of ground-nuts |
1516.20.18 | - - - Của hạt lanh | - - - Of linseed |
1516.20.19 | - - - Loại khác | - - - Other |
| - - Đã qua hydro hoá, dạng vảy, mảnh: | - - Hydrogenated, in flakes: |
1516.20.31 | - - - Của lạc; của dừa; của đậu nành | - - - Of ground-nuts; of coconuts; of soya beans |
1516.20.32 | - - - Của hạt lanh | - - - Of linseed |
1516.20.33 | - - - Của ô liu | - - - Of olives |
1516.20.34 | - - - Của quả cọ dầu (SEN) | - - - Of fruit of the oil palm |
1516.20.35 | - - - Của hạt cọ (SEN) | - - - Of palm kernels |
1516.20.39 | - - - Loại khác | - - - Other |
| - - Đã qua hydro hóa, dạng khác: | - - Hydrogenated, in other forms: |
1516.20.41 | - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal) | - - - Of castor seeds (Opal wax) |
1516.20.42 | - - - Của dừa | - - - Of coconuts |
1516.20.43 | - - - Của lạc | - - - Of ground-nuts |
1516.20.44 | - - - Của hạt lanh | - - - Of linseed |
1516.20.45 | - - - Của ô liu | - - - Of olives |
1516.20.46 | - - - Của quả cọ dầu (SEN) | - - - Of fruit of the oil palm |
1516.20.47 | - - - Của hạt cọ (SEN) | - - - Of palm kernels |
1516.20.48 | - - - Của đậu nành | - - - Of soya beans |
1516.20.49 | - - - Loại khác | - - - Other |
| - - Đã este hóa liên hợp: | - - Inter-esterified: |
1516.20.51 | - - - Của hạt lanh | - - - Of linseed |
1516.20.52 | - - - Của ô liu | - - - Of olives |
1516.20.53 | - - - Của đậu nành | - - - Of soya beans |
1516.20.54 | - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa | - - - Of ground-nuts, of oil palm or coconuts |
1516.20.59 | - - - Loại khác | - - - Other |
| - - Loại khác, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48: | - - Other, palm stearin, with an iodine value not exceeding 48: |
1516.20.61 | - - - Dạng thô | - - - Crude |
1516.20.62 | - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | - - - Refined, bleached and deodorised (RBD) |
1516.20.69 | - - - Loại khác | - - - Other |
| - - Loại khác: | - - Other: |
1516.20.91 | - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48 | - - - Palm stearin, with an iodine value exceeding 48 |
1516.20.92 | - - - Của hạt lanh | - - - Of linseed |
1516.20.93 | - - - Của ô liu | - - - Of olives |
1516.20.94 | - - - Của đậu nành | - - - Of soya beans |
1516.20.96 | - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | - - - Refined, bleached and deodorised (RBD) palm kernel stearin |
1516.20.98 | - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa | - - - Of ground-nuts, of oil palm or of coconuts |
1516.20.99 | - - - Loại khác | - - - Other |
15.17 | Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16. | Margarine; edible mixtures or preparations of animal or vegetable fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, other than edible fats or oils or their fractions of heading 15.16. |
1517.10 | - Margarin, trừ loại margarin lỏng: | - Margarine, excluding liquid margarine: |
1517.10.10 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | - - In airtight container for retail sale |
1517.10.90 | - - Loại khác | - - Other |
1517.90 | - Loại khác: | - Other: |
1517.90.10 | - - Chế phẩm giả ghee | - - Imitation ghee |
1517.90.20 | - - Margarin lỏng | - - Liquid margarine |
1517.90.30 | - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn | - - Of a kind used as mould release preparations |
| - - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening: | - - Imitation lard; shortening: |
1517.90.43 | - - - Shortening | - - - Shortening |
1517.90.44 | - - - Chế phẩm giả mỡ lợn | - - - Imitation lard |
1517.90.50 | - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng | - - Other solid mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractions |
| - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng: | - - Other liquid mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractions: |
1517.90.61 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc | - - - In which ground-nut oil predominates |
1517.90.62 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô | - - - In which crude palm oil predominates |
1517.90.63 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg | - - - In which other palm oil predominates, in packings of a net weight not exceeding 25 kg |
1517.90.64 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 25kg | - - - In which other palm oil predominates, in packings of a net weight exceeding 25 kg |
1517.90.65 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ | - - - In which palm kernel oil predominates |
1517.90.66 | - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ | - - - In which palm kernel olein predominates |
1517.90.67 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa | - - - In which either soya-bean oil or coconut oil predominates |
1517.90.68 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe | - - - In which illipe nut oil predominates |
1517.90.69 | - - - Loại khác | - - - Other |
1517.90.80 | - - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng | - - Of mixtures or preparations of animal fats or oils or of their fractions |
1517.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
15.18 | Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | Animal or vegetable fats and oils and their fractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modified, excluding those of heading 15.16; inedible mixtures or preparations of animal or vegetable fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, not elsewhere specified or included. |
| - Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16: | - Animal or vegetable fats and oils and their fractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modified excluding those of heading 15.16: |
1518.00.12 | - - Mỡ và dầu động vật | - - Animal fats and oils |
1518.00.14 | - - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa | - - Ground-nut, soya-bean, palm or coconut oil |
1518.00.15 | - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh | - - Linseed oil and its fractions |
1518.00.16 | - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu | - - Olive oil and its fractions |
1518.00.19 | - - Loại khác | - - Other |
1518.00.20 | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau | - Inedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions of different fats or oils |
| - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau: | - Inedible mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of fractions of different fats or oils: |
1518.00.31 | - - Của quả cây cọ dầu hoặc hạt cọ | - - Of the fruit of the oil palm or of palm kernels |
1518.00.33 | - - Của hạt lanh | - - Of linseed |
1518.00.34 | - - Của ô liu | - - Of olives |
1518.00.35 | - - Của lạc | - - Of ground-nuts |
1518.00.36 | - - Của đậu nành hoặc dừa | - - Of soya beans or coconuts |
1518.00.37 | - - Của hạt bông | - - Of cotton seeds |
1518.00.39 | - - Loại khác | - - Other |
1518.00.60 | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng | - Inedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions thereof and vegetable fats or oils or fractions thereof |
15.20 | Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin. | Glycerol, crude; glycerol waters and glycerol lyes. |
1520.00.10 | - Glyxerin thô | - Crude glycerol |
1520.00.90 | - Loại khác | - Other |
15.21 | Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu. | Vegetable waxes (other than triglycerides), beeswax, other insect waxes and spermaceti, whether or not refined or coloured. |
1521.10.00 | - Sáp thực vật | - Vegetable waxes |
1521.90 | - Loại khác: | - Other: |
1521.90.10 | - - Sáp ong và sáp côn trùng khác | - - Beeswax and other insect waxes |
1521.90.20 | - - Sáp cá nhà táng | - - Spermaceti |
15.22 | Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật. | Degras; residues resulting from the treatment of fatty substances or animal or vegetable waxes. |
1522.00.10 | - Chất nhờn | - Degras |
1522.00.90 | - Loại khác | - Other |
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

