fbpx

Chương 36: Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác

Chú giải:


Chapter 36: Explosives; pyrotechnic products; matches; pyrophoric alloys; certain combustible preparations

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

3601.00.00

Bột nổ đẩy.

Propellent powders.

3602.00.00

Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy.

Prepared explosives, other than propellent powders.

36.03

Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện.

Safety fuses; detonating fuses; percussion or detonating caps; igniters; electric detonators.

3603.00.10

- Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; tuýp tín hiệu (SEN)

- Semi-fuses; elemented caps; signal tubes

3603.00.20

- Dây cháy chậm; ngòi nổ

- Safety fuses; detonating fuses

3603.00.90

- Loại khác

- Other

36.04

Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác.

Fireworks, signalling flares, rain rockets, fog signals and other pyrotechnic articles.

3604.10.00

- Pháo hoa

- Fireworks

3604.90

- Loại khác:

- Other:

3604.90.20

- - Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi

- - Miniature pyrotechnic munitions and percussion caps for toys

3604.90.30

- - Pháo hiệu hoặc pháo thăng thiên

- - Signalling flares or rockets

3604.90.90

- - Loại khác

- - Other

3605.00.00

Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04.

Matches, other than pyrotechnic articles of heading 36.04.

36.06

Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này.

Ferro-cerium and other pyrophoric alloys in all forms; articles of combustible materials as specified in Note 2 to this Chapter.

3606.10.00

- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3

- Liquid or liquefied-gas fuels in containers of a kind used for filling or refilling cigarette or similar lighters and of a capacity not exceeding 300 cm3

3606.90

- Loại khác:

- Other:

3606.90.10

- - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự

- - Solid or semi-solid fuels, solidified alcohol and similar prepared fuels

3606.90.20

- - Đá lửa dùng cho bật lửa

- - Lighter flints

3606.90.30

- - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng

- - Other ferro-cerium and other pyrophoric alloys in all forms

3606.90.40

- - Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự

- - Resin torches, firelighters and the like

3606.90.90

- - Loại khác

- - Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

Chương 36: Chất nổ và các chế phẩm dễ cháy khác
4 (80%) 4 votes
>