fbpx

Chương 42: Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)

Chú giải:


Chapter 42: Articles of leather; saddlery and harness; travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk-worm gut)

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

4201.00.00

Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ.

Saddlery and harness for any animal (including traces, leads, knee pads, muzzles, saddle cloths, saddle bags, dog coats and the like), of any material.

42.02

Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.

Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive cases, brief- cases, school satchels, spectacle cases, binocular cases, camera cases, musical instrument cases, gun cases, holsters and similar containers; travelling-bags, insulated food or beverages bags, toilet bags, rucksacks, handbags, shopping-bags, wallets, purses, map cases, cigarette-cases, tobacco-pouches, tool bags, sports bags, bottle-cases, jewellery boxes, powder-boxes, cutlery cases and similar containers, of leather or of composition leather, of sheeting of plastics, of textile materials, of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper.

- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:

- Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief-cases, school satchels and similar containers:

4202.11

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:

- - With outer surface of leather or of composition leather:

4202.11.10

- - - Vali hoặc túi, cặp có kích thước tối đa 56cm x 45cm x 25cm

- - - Suit-case or brief-case with maximum dimensions of 56cm x 45cm x 25cm

4202.11.90

- - - Loại khác

- - - Other

4202.12

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

- - With outer surface of plastics or of textile materials:

- - - Túi, cặp đeo vai cho học sinh:

- - - School satchels:

4202.12.11

- - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa(SEN)

- - - - With outer surface of vulcanised fibre

4202.12.19

- - - - Loại khác (SEN)

- - - - Other

- - - Loại khác:

- - - Other:

4202.12.91

- - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa

- - - - With outer surface of vulcanised fibre

4202.12.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

4202.19

- - Loại khác:

- - Other:

4202.19.20

- - - Mặt ngoài bằng bìa

- - - With outer surface of paperboard

4202.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:

- Handbags, whether or not with shoulder strap, including those without handle:

4202.21.00

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

- - With outer surface of leather or of composition leather

4202.22.00

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

- - With outer surface of sheeting of plastics or of textile materials

4202.29.00

- - Loại khác

- - Other

- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:

- Articles of a kind normally carried in the pocket or in the handbag:

4202.31.00

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

- - With outer surface of leather or of composition leather

4202.32.00

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

- - With outer surface of sheeting of plastics or of textile materials

4202.39.00

- - Loại khác

- - Other

- Loại khác:

- Other:

4202.91

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:

- - With outer surface of leather or of composition leather:

- - - Túi đựng đồ thể thao:

- - - Sports bags:

4202.91.11

- - - - Túi đựng đồ Bowling

- - - - Bowling bags

4202.91.19

- - - - Loại khác

- - - - Other

4202.91.90

- - - Loại khác

- - - Other

4202.92

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:

- - With outer surface of sheeting of plastics or of textile materials:

4202.92.10

- - - Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plastic

- - - Toiletry bags, of sheeting of plastics

4202.92.20

- - - Túi đựng đồ Bowling

- - - Bowling bags

4202.92.90

- - - Loại khác

- - - Other

4202.99

- - Loại khác:

- - Other:

4202.99.10

- - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìa

- - - With outer surface of vulcanised fibre or paperboard

4202.99.20

- - - Bằng đồng

- - - Of copper

4202.99.90

- - - Loại khác

- - - Other

42.03

Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp.

Articles of apparel and clothing accessories, of leather or of composition leather.

4203.10.00

- Hàng may mặc

- Articles of apparel

- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:

- Gloves, mittens and mitts:

4203.21.00

- - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao

- - Specially designed for use in sports

4203.29

- - Loại khác:

- - Other:

4203.29.10

- - - Găng tay bảo hộ lao động

- - - Protective work gloves

4203.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

4203.30.00

- Thắt lưng và dây đeo súng

- Belts and bandoliers

4203.40.00

- Đồ phụ trợ quần áo khác

- Other clothing accessories

42.05

Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp.

Other articles of leather or of composition leather.

4205.00.10

- Dây buộc giày; tấm lót (mats)

- Boot laces; mats

4205.00.20

- Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp

- Industrial safety belts and harnesses

4205.00.30

- Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng cho đồ trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân

- Leather strings or chords of a kind used for jewellery or articles of personal adornment

4205.00.40

- Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác

- Other articles of a kind used in machinery or mechanical appliances or for other technical uses

4205.00.90

- Loại khác

- Other

4206.00.00

Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân.

Articles of gut (other than silk-worm gut), of goldbeater's skin, of bladders or of tendons.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017