Chương 43: Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo

Chú giải:


Chapter 43: Furskins and artificial fur; manufactures thereof

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

43.01

Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.

Raw furskins (including heads, tails, paws and other pieces or cuttings, suitable for furriers' use), other than raw hides and skins of heading 41.01, 41.02 or 41.03.

4301.10.00

- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

- Of mink, whole, with or without head, tail or paws

4301.30.00

- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

- Of lamb, the following: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Persian and similar lamb, Indian, Chinese, Mongolian or Tibetan lamb, whole, with or without head, tail or paws

4301.60.00

- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

- Of fox, whole, with or without head, tail or paws

4301.80.00

- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

- Other furskins, whole, with or without head, tail or paws

4301.90.00

- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông

- Heads, tails, paws and other pieces or cuttings, suitable for furriers' use

43.02

Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03.

Tanned or dressed furskins (including heads, tails, paws and other pieces or cuttings), unassembled, or assembled (without the addition of other materials) other than those of heading 43.03.

- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:

- Whole skins, with or without head, tail or paws, not assembled:

4302.11.00

- - Của loài chồn vizôn

- - Of mink

4302.19.00

- - Loại khác

- - Other

4302.20.00

- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối

- Heads, tails, paws and other pieces or cuttings, not assembled

4302.30.00

- Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối

- Whole skins and pieces or cuttings thereof, assembled

43.03

Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông.

Articles of apparel, clothing accessories and other articles of furskin.

4303.10.00

- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo

- Articles of apparel and clothing accessories

4303.90

- Loại khác:

- Other:

4303.90.20

- - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp

- - Articles for industrial uses

4303.90.90

- - Loại khác

- - Other

43.04

Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.

Artificial fur and articles thereof.

4304.00.10

- Da lông nhân tạo

- Artificial fur

4304.00.20

- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp

- Articles for industrial uses

- Loại khác:

- Other:

4304.00.91

- - Túi thể thao

- - Sports bags

4304.00.99

- - Loại khác

- - Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

Chương 43: Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
5 (100%) 3 votes
>