Chương 1: Động vật sống
Chú giải:
Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.
Chapter 1: Live animals
Note:
This Chapter covers all live animals except:
(a) Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, of heading 03.01, 03.06, 03.07 or 03.08;
(b) Cultures of micro-organisms and other products of heading 30.02; and
(c) Animals of heading 95.08.
Mã HS | Mô tả hàng hóa | Description |
|---|---|---|
01.01 | Ngựa, lừa, la sống. | Live horses, asses, mules and hinnies. |
| - Ngựa: | - Horses: |
0101.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals |
0101.29.00 | - - Loại khác | - - Other |
0101.30 | - Lừa: | - Asses: |
0101.30.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals |
0101.30.90 | - - Loại khác | - - Other |
0101.90.00 | - Loại khác | - Other |
01.02 | Động vật sống họ trâu bò. | Live bovine animals. |
| - Gia súc: | - Cattle: |
0102.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals |
0102.29 | - - Loại khác: | - - Other: |
| - - - Gia súc đực: | - - - Male cattle: |
0102.29.11 | - - - - Bò thiến (SEN) | - - - - Oxen |
0102.29.19 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
0102.29.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
| - Trâu: | - Buffalo: |
0102.31.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals |
0102.39.00 | - - Loại khác | - - Other |
0102.90 | - Loại khác: | - Other: |
0102.90.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals |
0102.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
01.03 | Lợn sống. | Live swine. |
0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | - Pure-bred breeding animals |
| - Loại khác: | - Other: |
0103.91.00 | - - Trọng lượng dưới 50 kg | - - Weighing less than 50 kg |
0103.92.00 | - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên | - - Weighing 50 kg or more |
01.04 | Cừu, dê sống. | Live sheep and goats. |
0104.10 | - Cừu: | - Sheep: |
0104.10.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals |
0104.10.90 | - - Loại khác | - - Other |
0104.20 | - Dê: | - Goats: |
0104.20.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | - - Pure-bred breeding animals |
0104.20.90 | - - Loại khác | - - Other |
01.05 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus , vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. | Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus , ducks, geese, turkeys and guinea fowls. |
| - Loại trọng lượng không quá 185 g: | - Weighing not more than 185 g: |
0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus : | - - Fowls of the species Gallus domesticus : |
0105.11.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding fowls |
0105.11.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
0105.12 | - - Gà tây: | - - Turkeys: |
0105.12.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding turkeys |
0105.12.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
0105.13 | - - Vịt, ngan: | - - Ducks: |
0105.13.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding ducklings |
0105.13.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
0105.14 | - - Ngỗng: | - - Geese: |
0105.14.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding goslings |
0105.14.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
0105.15 | - - Gà lôi: | - - Guinea fowls: |
0105.15.10 | - - - Để nhân giống (SEN) | - - - Breeding guinea fowls |
0105.15.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
| - Loại khác: | - Other: |
0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus : | - - Fowls of the species Gallus domesticus : |
0105.94.10 | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | - - - Breeding fowls, other than fighting cocks |
| - - - Gà chọi: | - - - Fighting cocks: |
0105.94.41 | - - - - Trọng lượng không quá 2 kg | - - - - Weighing not more than 2 kg |
0105.94.49 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
| - - - Loại khác: | - - - Other: |
0105.94.91 | - - - - Trọng lượng không quá 2 kg | - - - - Weighing not more than 2 kg |
0105.94.99 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
0105.99 | - - Loại khác: | - - Other: |
0105.99.10 | - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) | - - - Breeding ducks |
0105.99.20 | - - - Vịt, ngan loại khác | - - - Other ducks |
0105.99.30 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) | - - - Breeding geese, turkeys and guinea fowls |
0105.99.40 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | - - - Other geese, turkeys and guinea fowls |
01.06 | Động vật sống khác. | Other live animals. |
| - Động vật có vú: | - Mammals: |
0106.11.00 | - - Bộ động vật linh trưởng | - - Primates |
0106.12.00 | - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia) |
0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae ) | - - Camels and other camelids (Camelidae ) |
0106.14.00 | - - Thỏ | - - Rabbits and hares |
0106.19.00 | - - Loại khác | - - Other |
0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | - Reptiles (including snakes and turtles) |
| - Các loại chim: | - Birds: |
0106.31.00 | - - Chim săn mồi | - - Birds of prey |
0106.32.00 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | - - Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos) |
0106.33.00 | - - Đà điểu; Đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae ) | - - Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae ) |
0106.39.00 | - - Loại khác | - - Other |
| - Côn trùng: | - Insects: |
0106.41.00 | - - Các loại ong | - - Bees |
0106.49.00 | - - Loại khác | - - Other |
0106.90.00 | - Loại khác | - Other |
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

