Chương 17: Đường và các loại kẹo đường
Chú giải:
Chapter 17: Sugars and sugar confectionery
Note:
Mã HS | Mô tả hàng hóa | Description |
|---|---|---|
17.01 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn. | Cane or beet sugar and chemically pure sucrose, in solid form. |
| - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: | - Raw sugar not containing added flavouring or colouring matter: |
1701.12.00 | - - Đường củ cải | - - Beet sugar |
1701.13.00 | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | - - Cane sugar specified in Subheading Note 2 to this Chapter |
1701.14.00 | - - Các loại đường mía khác | - - Other cane sugar |
| - Loại khác: | - Other: |
1701.91.00 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | - - Containing added flavouring or colouring matter |
1701.99 | - - Loại khác: | - - Other: |
1701.99.10 | - - - Đường đã tinh luyện | - - - Refined sugar |
1701.99.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
17.02 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. | Other sugars, including chemically pure lactose, maltose, glucose and fructose, in solid form; sugar syrups not containing added flavouring or colouring matter; artificial honey, whether or not mixed with natural honey; caramel. |
| - Lactoza và xirô lactoza: | - Lactose and lactose syrup: |
1702.11.00 | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô | - - Containing by weight 99 % or more lactose, expressed as anhydrous lactose, calculated on the dry matter |
1702.19.00 | - - Loại khác | - - Other |
1702.20.00 | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích | - Maple sugar and maple syrup |
1702.30 | - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô: | - Glucose and glucose syrup, not containing fructose or containing in the dry state less than 20 % by weight of fructose: |
1702.30.10 | - - Glucoza | - - Glucose |
1702.30.20 | - - Xirô glucoza | - - Glucose syrup |
1702.40.00 | - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển | - Glucose and glucose syrup, containing in the dry state at least 20 % but less than 50 % by weight of fructose, excluding invert sugar |
1702.50.00 | - Fructoza tinh khiết về mặt hoá học | - Chemically pure fructose |
1702.60 | - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: | - Other fructose and fructose syrup, containing in the dry state more than 50 % by weight of fructose, excluding invert sugar: |
1702.60.10 | - - Fructoza | - - Fructose |
1702.60.20 | - - Xirô fructoza | - - Fructose syrup |
1702.90 | - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô: | - Other, including invert sugar and other sugar and sugar syrup blends containing in the dry state 50 % by weight of fructose: |
| - - Mantoza và xirô mantoza: | - - Maltose and maltose syrups: |
1702.90.11 | - - - Mantoza tinh khiết về mặt hoá học | - - - Chemically pure maltose |
1702.90.19 | - - - Loại khác | - - - Other |
1702.90.20 | - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên | - - Artificial honey, whether or not mixed with natural honey |
1702.90.30 | - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) | - - Flavoured or coloured sugars (excluding maltose) |
1702.90.40 | - - Đường caramen | - - Caramel |
| - - Loại khác: | - - Other: |
1702.90.91 | - - - Xi rô đường | - - - Sugar syrups |
1702.90.99 | - - - Loại khác | - - - Other |
17.03 | Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường. | Molasses resulting from the extraction or refining of sugar. |
1703.10 | - Mật mía: | - Cane molasses: |
1703.10.10 | - - Đã pha hương liệu hoặc chất màu | - - Containing added flavouring or colouring matter |
1703.10.90 | - - Loại khác | - - Other |
1703.90 | - Loại khác: | - Other: |
1703.90.10 | - - Đã pha hương liệu hoặc chất màu | - - Containing added flavouring or colouring matter |
1703.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
17.04 | Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao. | Sugar confectionery (including white chocolate), not containing cocoa. |
1704.10.00 | - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường | - Chewing gum, whether or not sugar-coated |
1704.90 | - Loại khác: | - Other: |
1704.90.10 | - - Kẹo và viên ngậm ho | - - Medicated pastilles and drops |
1704.90.20 | - - Sô cô la trắng | - - White chocolate |
| - - Loại khác: | - - Other: |
1704.90.91 | - - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN) | - - - Soft, containing gelatin |
1704.90.99 | - - - Loại khác | - - - Other |
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

