fbpx

Chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa

Chú giải:


Chapter 48: Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

48.01

Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ.

Newsprint, in rolls or sheets.

- Có định lượng không quá 55 g/m2:

- Weighing not more than 55 g/m2:

4801.00.11

- - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm

- - In rolls, of a width exceeding 28 cm but not exceeding 36 cm

4801.00.12

- - Ở dạng cuộn, loại khác

- - In rolls, other

4801.00.13

- - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp

- - In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 28 cm but not exceeding 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the unfolded state

4801.00.14

- - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp

- - In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the unfolded state

- Có định lượng trên 55 g/m2:

- Weighing more than 55 g/m2:

4801.00.21

- - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm

- - In rolls, of a width exceeding 28 cm but not exceeding 36 cm

4801.00.22

- - Ở dạng cuộn, loại khác

- - In rolls, other

4801.00.23

- - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp

- - In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 28 cm but not exceeding 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the unfolded state

4801.00.24

- - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp

- - In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the unfolded state

48.02

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công.

Uncoated paper and paperboard, of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, and non perforated punch-cards and punch tape paper, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size, other than paper of heading 48.01 or 48.03; hand-made paper and paperboard.

4802.10.00

- Giấy và bìa sản xuất thủ công

- Hand-made paper and paperboard

4802.20

- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:

- Paper and paperboard of a kind used as a base for photo- sensitive, heat-sensitive or electro sensitive paper or paperboard:

4802.20.10

- - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp

- - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state

4802.20.90

- - Loại khác

- - Other

4802.40

- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:

- Wallpaper base:

4802.40.10

- - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp

- - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state

4802.40.90

- - Loại khác

- - Other

- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:

- Other paper and paperboard, not containing fibres obtained by a mechanical or chemi mechanical process or of which not more than 10 % by weight of the total fibre content consists of such fibres:

4802.54

- - Có định lượng dưới 40 g/m2:

- - Weighing less than 40 g/m2:

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2:

- - - Carbonising base paper, weighing less than 20 g/m2:

4802.54.11

- - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)

- - - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state

4802.54.19

- - - - Loại khác(SEN)

- - - - Other

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác:

- - - Other carbonising base paper:

4802.54.21

- - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)

- - - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state

4802.54.29

- - - - Loại khác(SEN)

- - - - Other

4802.54.30

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)

- - - Base paper of a kind used to manufacture aluminium coated paper

4802.54.40

- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp

- - - Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes, in rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state

4802.54.50

- - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)

- - - Multi-ply paper and paperboard

4802.54.90

- - - Loại khác

- - - Other

4802.55

- - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:

- - Weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2, in rolls:

4802.55.20

- - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ (SEN)

- - - Fancy paper and paperboard, including paper and paperboard with watermarks, a granitized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks

4802.55.40

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm (SEN)

- - - Base paper of a kind used to manufacture aluminium coated paper

4802.55.50

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN)

- - - Base paper of a kind used to manufacture release paper

- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:

- - - Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:

4802.55.61

- - - - Có chiều rộng không quá 15 cm

- - - - Of a width not exceeding 15cm

4802.55.69

- - - - Loại khác

- - - - Other

4802.55.70

- - - Giấy nhiều lớp(SEN)

- - - Multi-ply paper

4802.55.90

- - - Loại khác

- - - Other

4802.56

- - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:

- - Weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2, in sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the unfolded state:

4802.56.20

- - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ (SEN)

- - - Fancy paper and paperboard including paper and paperboard with watermarks, a granitized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:

- - - Carbonising base paper:

4802.56.31

- - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp(SEN)

- - - - With no side exceeding 36 cm in the unfolded state

4802.56.39

- - - - Loại khác(SEN)

- - - - Other

- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:

- - - Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:

4802.56.41

- - - - Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng không gấp

- - - - Of a width not exceeding 36 cm in rectangular (including square) sheets and in the unfolded state

4802.56.49

- - - - Loại khác

- - - - Other

4802.56.50

- - - Giấy nhiều lớp(SEN)

- - - Multi-ply paper

4802.56.90

- - - Loại khác

- - - Other

4802.57

- - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:

- - Other, weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2:

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:

- - - Carbonising base paper:

4802.57.11

- - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp(SEN)

- - - - With no side exceeding 36 cm in the unfolded state

4802.57.19

- - - - Loại khác(SEN)

- - - - Other

- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:

- - - Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:

4802.57.21

- - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp

- - - - With no side exceeds 36 cm in the unfolded state

4802.57.29

- - - - Loại khác

- - - - Other

4802.57.30

- - - Giấy nhiều lớp(SEN)

- - - Multi-ply paper

4802.57.90

- - - Loại khác

- - - Other

4802.58

- - Định lượng trên 150 g/m2:

- - Weighing more than 150 g/m2:

- - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ:

- - - Fancy paper and paperboard, including paper and paperboard with watermarks, a granitized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks:

4802.58.21

- - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN)

- - - - In rolls of a width of 15 cm or less or in rectangular (including square) sheets with one side 36 cm or less and the other side 15 cm or less in the unfolded state

4802.58.29

- - - - Loại khác (SEN)

- - - - Other

- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:

- - - Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:

4802.58.31

- - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp

- - - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state

4802.58.39

- - - - Loại khác

- - - - Other

4802.58.40

- - - Giấy nhiều lớp(SEN)

- - - Multi-ply paper

- - - Loại khác:

- - - Other:

4802.58.91

- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2

- - - - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2

4802.58.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng:

- Other paper and paperboard, of which more than 10 % by weight of the total fibre content consists of fibres obtained by a mechanical or chemi mechanical process:

4802.61

- - Dạng cuộn:

- - In rolls:

4802.61.30

- - - Giấy và bìa trang trí kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ (SEN)

- - - Fancy paper and paperboard, including paper and paperboard with watermarks, a granitized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks

4802.61.40

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)

- - - Base paper of a kind used to manufacture aluminium coated paper

- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:

- - - Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:

4802.61.51

- - - - Có chiều rộng không quá 15 cm

- - - - Of a width not exceeding 15 cm

4802.61.59

- - - - Loại khác

- - - - Other

4802.61.60

- - - Giấy nhiều lớp(SEN)

- - - Multi-ply paper

- - - Loại khác:

- - - Other:

4802.61.91

- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2

- - - - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2

4802.61.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

4802.62

- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:

- - In sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the unfolded state:

4802.62.10

- - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp (SEN)

- - - Fancy paper and paperboard, including paper and paperboard with watermarks, a granitized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks, in rectangular (including square) sheets with one side 36 cm or less and the other side 15 cm or less in the unfolded state

4802.62.20

- - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm mầu hoặc hoa văn da giả cổ (SEN)

- - - Other fancy paper and paperboard, including paper and paperboard with watermarks, a granitized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks

- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:

- - - Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:

4802.62.31

- - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp

- - - - In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state

4802.62.39

- - - - Loại khác

- - - - Other

4802.62.40

- - - Giấy nhiều lớp(SEN)

- - - Multi-ply paper

- - - Loại khác:

- - - Other:

4802.62.91

- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2

- - - - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2

4802.62.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

4802.69

- - Loại khác:

- - Other:

- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:

- - - Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:

4802.69.11

- - - - Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp

- - - - In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state

4802.69.19

- - - - Loại khác

- - - - Other

4802.69.20

- - - Giấy nhiều lớp(SEN)

- - - Multi-ply paper

- - - Loại khác:

- - - Other:

4802.69.91

- - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2

- - - - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2

4802.69.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

48.03

Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ.

Toilet or facial tissue stock, towel or napkin stock and similar paper of a kind used for household or sanitary purposes, cellulose wadding and webs of cellulose fibres, whether or not creped, crinkled, embossed, perforated, surface-coloured, surface-decorated or printed, in rolls or sheets.

4803.00.30

- Tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo

- Of cellulose wadding or of webs of cellulose fibres

4803.00.90

- Loại khác

- Other

48.04

Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03.

Uncoated kraft paper and paperboard, in rolls or sheets, other than that of heading 48.02 or 48.03.

- Kraft lớp mặt:

- Kraftliner:

4804.11.00

- - Loại chưa tẩy trắng

- - Unbleached

4804.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Giấy kraft làm bao:

- Sack kraft paper:

4804.21

- - Loại chưa tẩy trắng:

- - Unbleached:

4804.21.10

- - - Loại dùng làm bao xi măng(SEN)

- - - Of a kind used for making cement bags

4804.21.90

- - - Loại khác

- - - Other

- - Loại khác:

- - Other:

4804.29.10

- - - Loại dùng làm bao xi măng(SEN)

- - - Of a kind used for making cement bags

4804.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:

- Other kraft paper and paperboard weighing 150 g/m2 or less:

4804.31

- - Loại chưa tẩy trắng:

- - Unbleached:

4804.31.10

- - - Giấy kraft cách điện (SEN)

- - - Electrical grade insulating kraft paper

4804.31.30

- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)

- - - Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tape

4804.31.40

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp(SEN)

- - - Sandpaper base paper

4804.31.50

- - - Loại dùng làm bao xi măng(SEN)

- - - Of a kind used for making cement bags

4804.31.90

- - - Loại khác

- - - Other

4804.39

- - Loại khác:

- - Other:

4804.39.10

- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)

- - - Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tape

4804.39.20

- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)

- - - Paper and paperboard of a kind used for making food packaging

4804.39.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:

- Other kraft paper and paperboard weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2:

4804.41

- - Loại chưa tẩy trắng:

- - Unbleached:

4804.41.10

- - - Giấy kraft cách điện (SEN)

- - - Electrical grade insulating kraft paper

4804.41.90

- - - Loại khác

- - - Other

4804.42

- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:

- - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95 % by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process:

4804.42.10

- - - Giấy và bìa dùng làm bao bì thực phẩm(SEN)

- - - Paper and paperboard of a kind used for making food packaging

4804.42.90

- - - Loại khác

- - - Other

4804.49

- - Loại khác:

- - Other:

4804.49.10

- - - Giấy và bìa dùng làm bao bì thực phẩm(SEN)

- - - Paper and paperboard of a kind used for making food packaging

4804.49.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:

- Other kraft paper and paperboard weighing 225 g/m2 or more:

4804.51

- - Loại chưa tẩy trắng:

- - Unbleached:

4804.51.10

- - - Giấy kraft cách điện (SEN)

- - - Electrical grade insulating kraft paper

4804.51.20

- - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lên

- - - Pressboard weighing 600 g/m2 or more

4804.51.30

- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)

- - - Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manufacture of plywood adhesive tape

4804.51.90

- - - Loại khác

- - - Other

4804.52

- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:

- - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95 % by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process:

4804.52.10

- - - Giấy và bìa dùng làm bao bì thực phẩm(SEN)

- - - Paper and paperboard of a kind used for making food packaging

4804.52.90

- - - Loại khác

- - - Other

4804.59

- - Loại khác:

- - Other:

4804.59.10

- - - Giấy và bìa dùng làm bao bì thực phẩm(SEN)

- - - Paper and paperboard of a kind used for making food packaging

4804.59.90

- - - Loại khác

- - - Other

48.05

Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này.

Other uncoated paper and paperboard, in rolls or sheets, not further worked or processed than as specified in Note 3 to this Chapter.

- Giấy để tạo lớp sóng:

- Fluting paper:

4805.11.00

- - Từ bột giấy bán hóa

- - Semi-chemical fluting paper

4805.12.00

- - Từ bột giấy rơm rạ

- - Straw fluting paper

4805.19

- - Loại khác:

- - Other:

4805.19.10

- - - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2

- - - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2

4805.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):

- Testliner (recycled liner board):

4805.24.00

- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống

- - Weighing 150 g/m2 or less

4805.25

- - Có định lượng trên 150 g/m2:

- - Weighing more than 150 g/m2:

4805.25.10

- - - Có định lượng dưới 225 g/m2

- - - Weighing less than 225 g/m2

4805.25.90

- - - Loại khác

- - - Other

4805.30

- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:

- Sulphite wrapping paper:

4805.30.10

- - Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN)

- - Coloured paper of a kind used for wrapping wooden match box

4805.30.90

- - Loại khác

- - Other

4805.40.00

- Giấy lọc và bìa lọc

- Filter paper and paperboard

4805.50.00

- Giấy nỉ và bìa nỉ

- Felt paper and paperboard

- Loại khác:

- Other:

4805.91

- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:

- - Weighing 150 g/m2 or less:

4805.91.10

- - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thuỷ tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo trọng lượng

- - - Paper of a kind used as interleaf material for the packing of flat glass products, with a resin content by weight of not more than 0.6 %

4805.91.20

- - - Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN)

- - - Of a kind used to manufacture joss paper

4805.91.90

- - - Loại khác

- - - Other

4805.92

- - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:

- - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2:

4805.92.10

- - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)

- - - Multi-ply paper and paperboard

4805.92.90

- - - Loại khác

- - - Other

4805.93

- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:

- - Weighing 225 g/m2 or more:

4805.93.10

- - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)

- - - Multi-ply paper and paperboard

4805.93.20

- - - Giấy thấm (SEN)

- - - Blotting paper

4805.93.90

- - - Loại khác

- - - Other

48.06

Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ.

Vegetable parchment, greaseproof papers, tracing papers and glassine and other glazed transparent or translucent papers, in rolls or sheets.

4806.10.00

- Giấy giả da gốc thực vật

- Vegetable parchment

4806.20.00

- Giấy không thấm dầu mỡ

- Greaseproof papers

4806.30.00

- Giấy can

- Tracing papers

4806.40.00

- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác

- Glassine and other glazed transparent or translucent papers

4807.00.00

Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ.

Composite paper and paperboard (made by sticking flat layers of paper or paperboard together with an adhesive), not surface-coated or impregnated, whether or not internally reinforced, in rolls or sheets.

48.08

Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03.

Paper and paperboard, corrugated (with or without glued flat surface sheets), creped, crinkled, embossed or perforated, in rolls or sheets, other than paper of the kind described in heading 48.03.

4808.10.00

- Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ

- Corrugated paper and paperboard, whether or not perforated

4808.40.00

- Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ

- Kraft paper, creped or crinkled, whether or not embossed or perforated

4808.90

- Loại khác:

- Other:

4808.90.20

- - Đã làm chun hoặc làm nhăn

- - Creped or crinkled paper

4808.90.30

- - Đã rập nổi

- - Embossed paper

4808.90.90

- - Loại khác

- - Other

48.09

Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ.

Carbon paper, self-copy paper and other copying or transfer papers (including coated or impregnated paper for duplicator stencils or offset plates), whether or not printed, in rolls or sheets.

4809.20.00

- Giấy tự nhân bản

- Self-copy paper

4809.90

- Loại khác:

- Other:

4809.90.10

- - Giấy than và các loại giấy sao chép tương tự

- - Carbon paper and similar copying papers

4809.90.90

- - Loại khác

- - Other

48.10

Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ.

Paper and paperboard, coated on one or both sides with kaolin (China clay) or other inorganic substances, with or without a binder, and with no other coating, whether or not surface-coloured, surface-decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size.

- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:

- Paper and paperboard of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, not containing fibres obtained by a mechanical or chemi mechanical process or of which not more than 10 % by weight of the total fibre content consists of such fibres:

4810.13

- - Dạng cuộn:

- - In rolls:

4810.13.10

- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống(SEN)

- - - Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of a width of 150 mm or less

- - - Loại khác:

- - - Other:

4810.13.91

- - - - Có chiều rộng từ 150 mm trở xuống

- - - - Of a width of 150 mm or less

4810.13.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

4810.14

- - Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:

- - In sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the unfolded state:

- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm:

- - - Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of which no side exceeds 360 mm:

4810.14.11

- - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi (SEN)

- - - - Electrocardiograph, ultrasonography, spirometer, electro- encephalograph and fetal monitoring papers

4810.14.19

- - - - Loại khác (SEN)

- - - - Other

- - - Loại khác:

- - - Other:

4810.14.91

- - - - Không có chiều nào trên 360 mm

- - - - Of which no side exceeds 360 mm

4810.14.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

4810.19

- - Loại khác:

- - Other:

4810.19.10

- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)

- - - Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state

- - - Loại khác:

- - - Other:

4810.19.91

- - - - Không có chiều nào trên 360 mm

- - - - Of which no side exceeds 360 mm

4810.19.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:

- Paper and paperboard of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, of which more than 10 % by weight of the total fibre content consists of fibres obtained by a mechanical or chemi-mechanical process:

4810.22

- - Giấy tráng nhẹ:

- - Light-weight coated paper:

4810.22.10

- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)

- - - Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state

- - - Loại khác:

- - - Other:

4810.22.91

- - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp

- - - - In rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state

4810.22.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

4810.29

- - Loại khác:

- - Other:

4810.29.10

- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)

- - - Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state

- - - Loại khác:

- - - Other:

4810.29.91

- - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp

- - - - In rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state

4810.29.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:

- Kraft paper and paperboard, other than that of a kind used for writing, printing or other graphic purposes:

4810.31

- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:

- - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process, and weighing 150 g/m2 or less:

4810.31.30

- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp

- - - In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state

4810.31.90

- - - Loại khác

- - - Other

4810.32

- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:

- - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95 % by weight of the total fibre content consists of wood fibres obtained by a chemical process, and weighing more than 150 g/m2:

4810.32.30

- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp

- - - In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state

4810.32.90

- - - Loại khác

- - - Other

4810.39

- - Loại khác:

- - Other:

4810.39.30

- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp

- - - In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state

4810.39.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Giấy và bìa khác:

- Other paper and paperboard:

4810.92

- - Loại nhiều lớp(SEN):

- - Multi-ply:

4810.92.40

- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp

- - - In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state

4810.92.90

- - - Loại khác

- - - Other

4810.99

- - Loại khác:

- - Other:

4810.99.40

- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp

- - - In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the unfolded state

4810.99.90

- - - Loại khác

- - - Other

48.11

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10.

Paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres, coated, impregnated, covered, surface-coloured, surface-decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size, other than goods of the kind described in heading 48.03, 48.09 or 48.10.

4811.10

- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:

- Tarred, bituminised or asphalted paper and paperboard:

4811.10.20

- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp

- - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state

4811.10.90

- - Loại khác

- - Other

- Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp keo dính:

- Gummed or adhesive paper and paperboard:

4811.41

- - Loại tự dính:

- - Self-adhesive:

4811.41.20

- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp

- - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state

4811.41.90

- - - Loại khác

- - - Other

4811.49

- - Loại khác:

- - Other:

4811.49.20

- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp

- - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state

4811.49.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính):

- Paper and paperboard coated, impregnated or covered with plastics (excluding adhesives):

4811.51

- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:

- - Bleached, weighing more than 150 g/m2:

- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:

- - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state:

4811.51.31

- - - - Tấm phủ sàn

- - - - Floor coverings

4811.51.39

- - - - Loại khác

- - - - Other

- - - Loại khác:

- - - Other:

4811.51.91

- - - - Tấm phủ sàn

- - - - Floor coverings

4811.51.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

4811.59

- - Loại khác:

- - Other:

4811.59.20

- - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng

- - - Paper and paperboard covered on both faces with transparent films of plastics and with a lining of aluminium foil, for the packaging of liquid food products

- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:

- - - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state:

4811.59.41

- - - - Tấm phủ sàn

- - - - Floor coverings

4811.59.49

- - - - Loại khác

- - - - Other

- - - Loại khác:

- - - Other:

4811.59.91

- - - - Tấm phủ sàn

- - - - Floor coverings

4811.59.99

- - - - Loại khác

- - - - Other

4811.60

- Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:

- Paper and paperboard, coated, impregnated or covered with wax, paraffin wax, stearin, oil or glycerol:

4811.60.20

- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp

- - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state

- - Loại khác:

- - Other:

4811.60.91

- - - Tấm phủ sàn

- - - Floor coverings

4811.60.99

- - - Loại khác

- - - Other

4811.90

- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:

- Other paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres:

- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:

- - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the unfolded state:

4811.90.41

- - - Tấm phủ sàn

- - - Floor coverings

4811.90.42

- - - Giấy tạo vân(SEN)

- - - Marbled paper

4811.90.49

- - - Loại khác

- - - Other

- - Loại khác:

- - Other:

4811.90.91

- - - Tấm phủ sàn

- - - Floor coverings

4811.90.92

- - - Giấy tạo vân(SEN)

- - - Marbled paper

4811.90.99

- - - Loại khác

- - - Other

4812.00.00

Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy.

Filter blocks, slabs and plates, of paper pulp.

48.13

Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống.

Cigarette paper, whether or not cut to size or in the form of booklets or tubes.

4813.10.00

- Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống

- In the form of booklets or tubes

4813.20.00

- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm

- In rolls of a width not exceeding 5 cm

4813.90

- Loại khác:

- Other:

4813.90.10

- - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ

- - In rolls of a width exceeding 5 cm, coated

4813.90.90

- - Loại khác

- - Other

48.14

Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy.

Wallpaper and similar wall coverings; window transparencies of paper.

4814.20

- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác:

- Wallpaper and similar wall coverings, consisting of paper coated or covered, on the face side, with a grained, embossed, coloured, design-printed or otherwise decorated layer of plastics:

4814.20.10

- - Có chiều rộng không quá 60 cm

- - Of a width not exceeding 60 cm

4814.20.90

- - Loại khác

- - Other

4814.90.00

- Loại khác

- Other

48.16

Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp.

Carbon paper, self-copy paper and other copying or transfer papers (other than those of heading 48.09), duplicator stencils and offset plates, of paper, whether or not put up in boxes.

4816.20

- Giấy tự nhân bản:

- Self-copy paper:

4816.20.10

- - Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm

- - In rolls of a width exceeding 15 cm but not exceeding 36 cm

4816.20.90

- - Loại khác

- - Other

4816.90

- Loại khác:

- Other:

4816.90.10

- - Giấy than

- - Carbon paper

4816.90.20

- - Giấy dùng để sao chụp khác

- - Other copying paper

4816.90.30

- - Tấm in offset

- - Offset plates

4816.90.40

- - Giấy chuyển nhiệt

- - Heat transfer paper

4816.90.50

- - Loại khác, dạng cuộn có chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm

- - Other, in rolls of a width exceeding 15cm but not exceeding 36 cm

4816.90.90

- - Loại khác

- - Other

48.17

Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy.

Envelopes, letter cards, plain postcards and correspondence cards, of paper or paperboard; boxes, pouches, wallets and writing compendiums, of paper or paperboard, containing an assortment of paper stationery.

4817.10.00

- Phong bì

- Envelopes

4817.20.00

- Bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards)

- Letter cards, plain postcards and correspondence cards

4817.30.00

- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy

- Boxes, pouches, wallets and writing compendiums, of paper or paperboard, containing an assortment of paper stationery

48.18

Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.

Toilet paper and similar paper, cellulose wadding or webs of cellulose fibres, of a kind used for household or sanitary purposes, in rolls of a width not exceeding 36 cm, or cut to size or shape; handkerchiefs, cleansing tissues, towels, tablecloths, serviettes, bed sheets and similar household, sanitary or hospital articles, articles of apparel and clothing accessories, of paper pulp, paper, cellulose wadding or webs of cellulose fibres.

4818.10.00

- Giấy vệ sinh

- Toilet paper

4818.20.00

- Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau

- Handkerchiefs, cleansing or facial tissues and towels

4818.30

- Khăn trải bàn và khăn ăn:

- Tablecloths and serviettes:

4818.30.10

- - Khăn trải bàn

- - Tablecloths

4818.30.20

- - Khăn ăn

- - Serviettes

4818.50.00

- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc

- Articles of apparel and clothing accessories

4818.90.00

- Loại khác

- Other

48.19

Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự.

Cartons, boxes, cases, bags and other packing containers, of paper, paperboard, cellulose wadding or webs of cellulose fibres; box files, letter trays, and similar articles, of paper or paperboard of a kind used in offices, shops or the like.

4819.10.00

- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng

- Cartons, boxes and cases, of corrugated paper or paperboard

4819.20.00

- Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng

- Folding cartons, boxes and cases, of non corrugated paper or paperboard

4819.30.00

- Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên

- Sacks and bags, having a base of a width of 40 cm or more

4819.40.00

- Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones)

- Other sacks and bags, including cones

4819.50.00

- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa

- Other packing containers, including record sleeves

4819.60.00

- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự

- Box files, letter trays, storage boxes and similar articles, of a kind used in offices, shops or the like

48.20

Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa.

Registers, account books, note books, order books, receipt books, letter pads, memorandum pads, diaries and similar articles, exercise books, blotting-pads, binders (loose-leaf or other), folders, file covers, manifold business forms, interleaved carbon sets and other articles of stationery, of paper or paperboard; albums for samples or for collections and book covers, of paper or paperboard.

4820.10.00

- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự

- Registers, account books, note books, order books, receipt books, letter pads, memorandum pads, diaries and similar articles

4820.20.00

- Vở bài tập

- Exercise books

4820.30.00

- Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ

- Binders (other than book covers), folders and file covers

4820.40.00

- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than

- Manifold business forms and interleaved carbon sets

4820.50.00

- Album để mẫu hay để bộ sưu tập

- Albums for samples or for collections

4820.90.00

- Loại khác

- Other

48.21

Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in.

Paper or paperboard labels of all kinds, whether or not printed.

4821.10

- Đã in:

- Printed:

4821.10.10

- - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người(SEN)

- - Labels of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or on the person

4821.10.90

- - Loại khác

- - Other

4821.90

- Loại khác:

- Other:

4821.90.10

- - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người(SEN)

- - Labels of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or on the person

4821.90.90

- - Loại khác

- - Other

48.22

Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng).

Bobbins, spools, cops and similar supports of paper pulp, paper or paperboard (whether or not perforated or hardened).

4822.10

- Loại dùng để cuốn sợi dệt:

- Of a kind used for winding textile yarn:

4822.10.10

- - Hình nón cụt (cones)

- - Cones

4822.10.90

- - Loại khác

- - Other

4822.90

- Loại khác:

- Other:

4822.90.10

- - Hình nón cụt (cones)

- - Cones

4822.90.90

- - Loại khác

- - Other

48.23

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.

Other paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose fibres, cut to size or shape; other articles of paper pulp, paper, paperboard, cellulose wadding or webs of cellulose fibres.

4823.20

- Giấy lọc và bìa lọc:

- Filter paper and paperboard:

4823.20.10

- - Dạng dải, cuộn hoặc tờ

- - In strips, rolls or sheets

4823.20.90

- - Loại khác

- - Other

4823.40

- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động:

- Rolls, sheets and dials, printed for self-recording apparatus:

- - Dùng cho máy điện ghi trong ngành y:

- - For electro-medical apparatus:

4823.40.21

- - - Giấy ghi điện tâm đồ

- - - Cardiograph recording paper

4823.40.29

- - - Loại khác

- - - Other

4823.40.90

- - Loại khác

- - Other

- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa:

- Trays, dishes, plates, cups and the like, of paper or paperboard:

4823.61.00

- - Từ tre (bamboo)

- - Of bamboo

4823.69.00

- - Loại khác

- - Other

4823.70.00

- Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy

- Moulded or pressed articles of paper pulp

4823.90

- Loại khác:

- Other:

4823.90.10

- - Khung kén tằm

- - Cocooning frames for silk-worms

4823.90.20

- - Thẻ trưng bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người

- - Display cards of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or on the person

4823.90.30

- - Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành hình để sản xuất cốc giấy

- - Die-cut polyethylene coated paperboard of a kind used for the manufacture of paper cups

4823.90.40

- - Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa(SEN)

- - Paper tube sets of a kind used for the manufacture of fireworks

- - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thỏi dynamit:

- - Kraft paper, in rolls of a width of 209 mm, of a kind used as wrapper for dynamite sticks:

4823.90.51

- - - Định lượng từ 150 g/m2 trở xuống

- - - Weighing 150 g/m2 or less

4823.90.59

- - - Loại khác

- - - Other

4823.90.60

- - Thẻ jacquard đã đục lỗ

- - Punched jacquard cards

4823.90.70

- - Quạt và màn che kéo bằng tay

- - Fans and handscreens

- - Loại khác:

- - Other:

4823.90.91

- - - Giấy silicon(SEN)

- - - Silicone paper

4823.90.92

- - - Giấy vàng mã(SEN)

- - - Joss paper

4823.90.94

- - - Tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo vân toàn bộ

- - - Cellulose wadding and webs of cellulose fibers, coloured or marbled throughout the mass

4823.90.95

- - - Tấm phủ sàn

- - - Floor coverings

4823.90.96

- - - Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông

- - - Other, cut to shape other than rectangular or square

4823.90.99

- - - Loại khác

- - - Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017