fbpx

Chương 29: Hóa chất hữu cơ

Chú giải:


Chapter 29: Organic chemicals

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

29.01

Hydrocarbon mạch hở.

Acyclic hydrocarbons.

2901.10.00

- No

- Saturated

- Chưa no:

- Unsaturated:

2901.21.00

- - Etylen

- - Ethylene

2901.22.00

- - Propen (propylen)

- - Propene (propylene)

2901.23.00

- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó

- - Butene (butylene) and isomers thereof

2901.24.00

- - 1,3 - butadien và isopren

- - Buta-1,3-diene and isoprene

2901.29

- - Loại khác:

- - Other:

2901.29.10

- - - Axetylen

- - - Acetylene

2901.29.20

- - - Hexen và các đồng phân của nó

- - - Hexene and isomers thereof

2901.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

29.02

Hydrocarbon mạch vòng.

Cyclic hydrocarbons.

- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:

- Cyclanes, cyclenes and cycloterpenes:

2902.11.00

- - Cyclohexane

- - Cyclohexane

2902.19.00

- - Loại khác

- - Other

2902.20.00

- Benzen

- Benzene

2902.30.00

- Toluen

- Toluene

- Xylenes:

- Xylenes:

2902.41.00

- - o -Xylen

- - o -Xylene

2902.42.00

- - m -Xylen

- - m -Xylene

2902.43.00

- - p -Xylen

- - p -Xylene

2902.44.00

- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen

- - Mixed xylene isomers

2902.50.00

- Styren

- Styrene

2902.60.00

- Etylbenzen

- Ethylbenzene

2902.70.00

- Cumen

- Cumene

2902.90

- Loại khác:

- Other:

2902.90.10

- - Dodecylbenzen

- - Dodecylbenzene

2902.90.20

- - Các loại alkylbenzen khác

- - Other alkylbenzenes

2902.90.90

- - Loại khác

- - Other

29.03

Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.

Halogenated derivatives of hydrocarbons.

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:

- Saturated chlorinated derivatives of acyclic hydrocarbons:

2903.11

- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):

- - Chloromethane (methyl chloride) and chloroethane (ethyl chloride):

2903.11.10

- - - Clorometan (clorua metyl)

- - - Chloromethane (methyl chloride)

2903.11.90

- - - Loại khác

- - - Other

2903.12.00

- - Diclorometan (metylen clorua)

- - Dichloromethane (methylene chloride)

2903.13.00

- - Cloroform (triclorometan)

- - Chloroform (trichloromethane)

2903.14.00

- - Carbon tetraclorua

- - Carbon tetrachloride

2903.15.00

- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)

- - Ethylene dichloride (ISO) (1,2-dichloroethane)

2903.19

- - Loại khác:

- - Other:

2903.19.10

- - - 1,2 - Dicloropropan (propylen diclorua) và dichlorobutanes

- - - 1,2 - Dichloropropane (propylene dichloride) and dichlorobutanes

2903.19.20

- - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)

- - - 1,1,1-Trichloroethane (methyl chloroform)

2903.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:

- Unsaturated chlorinated derivatives of acyclic hydrocarbons:

2903.21.00

- - Vinyl clorua (cloroetylen)

- - Vinyl chloride (chloroethylene)

2903.22.00

- - Tricloroetylen

- - Trichloroethylene

2903.23.00

- - Tetracloroetylen (percloroetylen)

- - Tetrachloroethylene (perchloroethylene)

2903.29.00

- - Loại khác

- - Other

- Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:

- Fluorinated, brominated or iodinated derivatives of acyclic hydrocarbons:

2903.31.00

- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)

- - Ethylene dibromide (ISO) (1,2-dibromoethane)

2903.39

- - Loại khác:

- - Other:

2903.39.10

- - - Bromometan (metyl bromua)

- - - Bromomethane (methyl bromide)

2903.39.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:

- Halogenated derivatives of acyclic hydrocarbons containing two or more different halogens:

2903.71.00

- - Clorodiflorometan

- - Chlorodifluoromethane

2903.72.00

- - Dichlorotrifluoroethanes

- - Dichlorotrifluoroethanes

2903.73.00

- - Dichlorofluoroethanes

- - Dichlorofluoroethanes

2903.74.00

- - Chlorodifluoroethanes

- - Chlorodifluoroethanes

2903.75.00

- - Dichloropentafluoropropanes

- - Dichloropentafluoropropanes

2903.76.00

- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes

- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane and dibromotetrafluoroethanes

2903.77.00

- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo

- - Other, perhalogenated only with fluorine and chlorine

2903.78.00

- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác

- - Other perhalogenated derivatives

2903.79.00

- - Loại khác

- - Other

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

- Halogenated derivatives of cyclanic, cyclenic or cycloterpenic hydrocarbons:

2903.81.00

- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)

- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), including lindane (ISO, INN)

2903.82.00

- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)

- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) and heptachlor (ISO)

2903.83.00

- - Mirex (ISO)

- - Mirex (ISO)

2903.89.00

- - Loại khác

- - Other

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:

- Halogenated derivatives of aromatic hydrocarbons:

2903.91.00

- - Chlorobenzene, o -dichlorobenzene và p - dichlorobenzene

- - Chlorobenzene, o -dichlorobenzene and p dichlorobenzene

2903.92.00

- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p chlorophenyl)ethane)

- - Hexachlorobenzene (ISO) and DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p chlorophenyl)ethane)

2903.93.00

- - Pentachlorobenzene (ISO)

- - Pentachlorobenzene (ISO)

2903.94.00

- - Hexabromobiphenyls

- - Hexabromobiphenyls

2903.99.00

- - Loại khác

- - Other

29.04

Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa.

Sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of hydrocarbons, whether or not halogenated.

2904.10.00

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng

- Derivatives containing only sulpho groups, their salts and ethyl esters

2904.20

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso:

- Derivatives containing only nitro or only nitroso groups:

2904.20.10

- - Trinitrotoluen

- - Trinitrotoluene

2904.20.90

- - Loại khác

- - Other

- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride:

- Perfluorooctane sulphonic acid, its salts and perfluorooctane sulphonyl fluoride:

2904.31.00

- - Perfluorooctane sulphonic axit

- - Perfluorooctane sulphonic acid

2904.32.00

- - Ammonium perfluorooctane sulphonate

- - Ammonium perfluorooctane sulphonate

2904.33.00

- - Lithium perfluorooctane sulphonate

- - Lithium perfluorooctane sulphonate

2904.34.00

- - Kali perfluorooctane sulphonate

- - Potassium perfluorooctane sulphonate

2904.35.00

- - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit

- - Other salts of perfluorooctane sulphonic acid

2904.36.00

- - Perfluorooctane sulphonyl fluoride

- - Perfluorooctane sulphonyl fluoride

- Loại khác:

- Other:

2904.91.00

- - Trichloronitromethane (chloropicrin)

- - Trichloronitromethane (chloropicrin)

2904.99.00

- - Loại khác

- - Other

29.05

Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.

Acyclic alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Rượu no đơn chức:

- Saturated monohydric alcohols:

2905.11.00

- - Metanol (rượu metylic)

- - Methanol (methyl alcohol)

2905.12.00

- - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)

- - Propan-1-ol (propyl alcohol) and propan-2-ol (isopropyl alcohol)

2905.13.00

- - Butan-1-ol (rượu n -butylic)

- - Butan-1-ol (n -butyl alcohol)

2905.14.00

- - Butanol khác

- - Other butanols

2905.16.00

- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó

- - Octanol (octyl alcohol) and isomers thereof

2905.17.00

- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)

- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) and octadecan-1-ol (stearyl alcohol)

2905.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Rượu đơn chức chưa no:

- Unsaturated monohydric alcohols:

2905.22.00

- - Rượu tecpen mạch hở

- - Acyclic terpene alcohols

2905.29.00

- - Loại khác

- - Other

- Rượu hai chức:

- Diols:

2905.31.00

- - Etylen glycol (ethanediol)

- - Ethylene glycol (ethanediol)

2905.32.00

- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)

- - Propylene glycol (propane-1,2-diol)

2905.39.00

- - Loại khác

- - Other

- Rượu đa chức khác:

- Other polyhydric alcohols:

2905.41.00

- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)

- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)

2905.42.00

- - Pentaerythritol

- - Pentaerythritol

2905.43.00

- - Mannitol

- - Mannitol

2905.44.00

- - D-glucitol (sorbitol)

- - D-glucitol (sorbitol)

2905.45.00

- - Glyxerin

- - Glycerol

2905.49.00

- - Loại khác

- - Other

- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:

- Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of acyclic alcohols:

2905.51.00

- - Ethchlorvynol (INN)

- - Ethchlorvynol (INN)

2905.59.00

- - Loại khác

- - Other

29.06

Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.

Cyclic alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic:

2906.11.00

- - Menthol

- - Menthol

2906.12.00

- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols

- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols and dimethylcyclohexanols

2906.13.00

- - Sterols và inositols

- - Sterols and inositols

2906.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Loại thơm:

- Aromatic:

2906.21.00

- - Rượu benzyl

- - Benzyl alcohol

2906.29.00

- - Loại khác

- - Other

29.07

Phenols; rượu-phenol.

Phenols; phenol-alcohols.

- Monophenols:

- Monophenols:

2907.11.00

- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó

- - Phenol (hydroxybenzene) and its salts

2907.12.00

- - Cresols và muối của chúng

- - Cresols and their salts

2907.13.00

- - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng

- - Octylphenol, nonylphenol and their isomers; salts thereof

2907.15.00

- - Naphthols và các muối của chúng

- - Naphthols and their salts

2907.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Polyphenols; rượu-phenol:

- Polyphenols; phenol-alcohols:

2907.21.00

- - Resorcinol và muối của nó

- - Resorcinol and its salts

2907.22.00

- - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó

- - Hydroquinone (quinol) and its salts

2907.23.00

- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó

- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) and its salts

2907.29

- - Loại khác:

- - Other:

2907.29.10

- - - Rượu-phenol

- - - Phenol-alcohols

2907.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

29.08

Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu phenol.

Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of phenols or phenol alcohols.

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng:

- Derivatives containing only halogen substituents and their salts:

2908.11.00

- - Pentachlorophenol (ISO)

- - Pentachlorophenol (ISO)

2908.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Loại khác:

- Other:

2908.91.00

- - Dinoseb (ISO) và các muối của nó

- - Dinoseb (ISO) and its salts

2908.92.00

- - 4,6-Dinitro-o -cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó

- - 4,6-Dinitro-o -cresol (DNOC (ISO)) and its salts

2908.99.00

- - Loại khác

- - Other

29.09

Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.

Ethers, ether-alcohols, ether-phenols, ether alcohol- phenols, alcohol peroxides, ether peroxides, ketone peroxides (whether or not chemically defined), and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

- Acyclic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

2909.11.00

- - Dietyl ete

- - Diethyl ether

2909.19.00

- - Loại khác

- - Other

2909.20.00

- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

2909.30.00

- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

- Aromatic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

- Ether-alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

2909.41.00

- - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)

- - 2,2’-Oxydiethanol (diethylene glycol, digol)

2909.43.00

- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

- - Monobutyl ethers of ethylene glycol or of diethylene glycol

2909.44.00

- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

- - Other monoalkylethers of ethylene glycol or of diethylene glycol

2909.49.00

- - Loại khác

- - Other

2909.50.00

- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

- Ether-phenols, ether-alcohol-phenols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

2909.60.00

- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

- Alcohol peroxides, ether peroxides, ketone peroxides and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives

29.1

Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.

Epoxides, epoxyalcohols, epoxyphenols and epoxyethers, with a three-membered ring, and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

2910.10.00

- Oxiran (etylen oxit)

- Oxirane (ethylene oxide)

2910.20.00

- Metyloxiran (propylen oxit)

- Methyloxirane (propylene oxide)

2910.30.00

- 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)

- 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)

2910.40.00

- Dieldrin (ISO, INN)

- Dieldrin (ISO, INN)

2910.50.00

- Endrin (ISO)

- Endrin (ISO)

2910.90.00

- Loại khác

- Other

2911.00.00

Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.

Acetals and hemiacetals, whether or not with other oxygen function, and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

29.12

Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt.

Aldehydes, whether or not with other oxygen function; cyclic polymers of aldehydes; paraformaldehyde.

- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:

- Acyclic aldehydes without other oxygen function:

2912.11

- - Metanal (formaldehyt):

- - Methanal (formaldehyde):

2912.11.10

- - - Formalin

- - - Formalin

2912.11.90

- - - Loại khác

- - - Other

2912.12.00

- - Etanal (axetaldehyt)

- - Ethanal (acetaldehyde)

2912.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:

- Cyclic aldehydes without other oxygen function:

2912.21.00

- - Benzaldehyt

- - Benzaldehyde

2912.29.00

- - Loại khác

- - Other

- Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:

- Aldehyde-alcohols, aldehyde-ethers, aldehyde phenols and aldehydes with other oxygen function:

2912.41.00

- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)

- - Vanillin (4-hydroxy-3-methoxybenzaldehyde)

2912.42.00

- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)

- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4- hydroxybenzaldehyde)

2912.49

- - Loại khác:

- - Other:

2912.49.10

- - - Aldehyt - rượu khác

- - - Other aldehyde-alcohols

2912.49.90

- - - Loại khác

- - - Other

2912.50.00

- Polyme mạch vòng của aldehyt

- Cyclic polymers of aldehydes

2912.60.00

- Paraformaldehyt

- Paraformaldehyde

2913.00.00

Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12.

Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of products of heading 29.12.

29.14

Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.

Ketones and quinones, whether or not with other oxygen function, and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:

- Acyclic ketones without other oxygen function:

2914.11.00

- - Axeton

- - Acetone

2914.12.00

- - Butanon (metyl etyl xeton)

- - Butanone (methyl ethyl ketone)

2914.13.00

- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)

- - 4-Methylpentan-2-one (methyl isobutyl ketone)

2914.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:

- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic ketones without other oxygen function:

2914.22.00

- - Cyclohexanon và metylcyclohexanon

- - Cyclohexanone and methylcyclohexanones

2914.23.00

- - Ionon và metylionon

- - Ionones and methylionones

2914.29

- - Loại khác:

- - Other:

2914.29.10

- - - Long não

- - - Camphor

2914.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Xeton thơm không có chức oxy khác:

- Aromatic ketones without other oxygen function:

2914.31.00

- - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)

- - Phenylacetone (phenylpropan-2-one)

2914.39.00

- - Loại khác

- - Other

2914.40.00

- Rượu-xeton và aldehyt-xeton

- Ketone-alcohols and ketone-aldehydes

2914.50.00

- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác

- Ketone-phenols and ketones with other oxygen function

- Quinones:

- Quinones:

2914.61.00

- - Anthraquinon

- - Anthraquinone

2914.62.00

- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))

- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))

2914.69.00

- - Loại khác

- - Other

- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa:

- Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

2914.71.00

- - Chlordecone (ISO)

- - Chlordecone (ISO)

2914.79.00

- - Loại khác

- - Other

29.15

Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.

Saturated acyclic monocarboxylic acids and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Axit formic, muối và este của nó:

- Formic acid, its salts and esters:

2915.11.00

- - Axit formic

- - Formic acid

2915.12.00

- - Muối của axit formic

- - Salts of formic acid

2915.13.00

- - Este của axit formic

- - Esters of formic acid

- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:

- Acetic acid and its salts; acetic anhydride:

2915.21.00

- - Axit axetic

- - Acetic acid

2915.24.00

- - Anhydrit axetic

- - Acetic anhydride

2915.29

- - Loại khác:

- - Other:

2915.29.10

- - - Natri axetat; các coban axetat

- - - Sodium acetate; cobalt acetates

2915.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Este của axit axetic:

- Esters of acetic acid:

2915.31.00

- - Etyl axetat

- - Ethyl acetate

2915.32.00

- - Vinyl axetat

- - Vinyl acetate

2915.33.00

- - n -Butyl axetat

- - n -Butyl acetate

2915.36.00

- - Dinoseb(ISO) axetat

- - Dinoseb (ISO) acetate

2915.39

- - Loại khác:

- - Other:

2915.39.10

- - - Isobutyl axetat

- - - Isobutyl acetate

2915.39.20

- - - 2- Ethoxyetyl axetat

- - - 2- Ethoxyethyl acetate

2915.39.90

- - - Loại khác

- - - Other

2915.40.00

- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng

- Mono-, di- or trichloroacetic acids, their salts and esters

2915.50.00

- Axit propionic, muối và este của nó

- Propionic acid, its salts and esters

2915.60.00

- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng

- Butanoic acids, pentanoic acids, their salts and esters

2915.70

- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:

- Palmitic acid, stearic acid, their salts and esters:

2915.70.10

- - Axit palmitic, muối và este của nó

- - Palmitic acid, its salts and esters

2915.70.20

- - Axit stearic

- - Stearic acid

2915.70.30

- - Muối và este của axit stearic

- - Salts and esters of stearic acid

2915.90

- Loại khác:

- Other:

2915.90.10

- - Clorua axetyl

- - Acetyl chloride

2915.90.20

- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng

- - Lauric acid, myristic acid, their salts and esters

2915.90.30

- - Axit caprylic, muối và este của nó

- - Caprylic acid, its salts and esters

2915.90.40

- - Axit capric, muối và este của nó

- - Capric acid, its salts and esters

2915.90.90

- - Loại khác

- - Other

29.16

Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.

Unsaturated acyclic monocarboxylic acids, cyclic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

- Unsaturated acyclic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

2916.11.00

- - Axit acrylic và muối của nó

- - Acrylic acid and its salts

2916.12.00

- - Este của axit acrylic

- - Esters of acrylic acid

2916.13.00

- - Axit metacrylic và muối của nó

- - Methacrylic acid and its salts

2916.14

- - Este của axit metacrylic:

- - Esters of methacrylic acid:

2916.14.10

- - - Metyl metacrylat

- - - Methyl methacrylate

2916.14.90

- - - Loại khác

- - - Other

2916.15.00

- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng

- - Oleic, linoleic or linolenic acids, their salts and esters

2916.16.00

- - Binapacryl (ISO)

- - Binapacryl (ISO)

2916.19.00

- - Loại khác

- - Other

2916.20.00

- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives

- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

- Aromatic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

2916.31.00

- - Axit benzoic, muối và este của nó

- - Benzoic acid, its salts and esters

2916.32.00

- - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl

- - Benzoyl peroxide and benzoyl chloride

2916.34.00

- - Axit phenylaxetic và muối của nó

- - Phenylacetic acid and its salts

2916.39

- - Loại khác:

- - Other:

2916.39.10

- - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó

- - - 2,4-Dichlorophenyl acetic acid and its salts and esters

2916.39.20

- - - Este của axit phenylaxetic

- - - Esters of phenylacetic acid

2916.39.90

- - - Loại khác

- - - Other

29.17

Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.

Polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

- Acyclic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

2917.11.00

- - Axit oxalic, muối và este của nó

- - Oxalic acid, its salts and esters

2917.12

- - Axit adipic, muối và este của nó:

- - Adipic acid, its salts and esters:

2917.12.10

- - - Dioctyl adipat

- - - Dioctyl adipate

2917.12.90

- - - Loại khác

- - - Other

2917.13.00

- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng

- - Azelaic acid, sebacic acid, their salts and esters

2917.14.00

- - Anhydrit maleic

- - Maleic anhydride

2917.19.00

- - Loại khác

- - Other

2917.20.00

- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives

- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

- Aromatic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

2917.32.00

- - Dioctyl orthophthalates

- - Dioctyl orthophthalates

2917.33.00

- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

- - Dinonyl or didecyl orthophthalates

2917.34

- - Các este khác của axit orthophthalic:

- - Other esters of orthophthalic acid:

2917.34.10

- - - Dibutyl orthophthalates

- - - Dibutyl orthophthalates

2917.34.90

- - - Loại khác

- - - Other

2917.35.00

- - Phthalic anhydrit

- - Phthalic anhydride

2917.36.00

- - Axit terephthalic và muối của nó

- - Terephthalic acid and its salts

2917.37.00

- - Dimetyl terephthalat

- - Dimethyl terephthalate

2917.39

- - Loại khác:

- - Other:

2917.39.10

- - - Trioctyltrimellitate

- - - Trioctyltrimellitate

2917.39.20

- - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hoá dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN)

- - - Other phthalic compounds of a kind used as plasticisers and esters of phthalic anhydride

2917.39.90

- - - Loại khác

- - - Other

29.18

Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.

Carboxylic acids with additional oxygen function and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

- Carboxylic acids with alcohol function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

2918.11.00

- - Axit lactic, muối và este của nó

- - Lactic acid, its salts and esters

2918.12.00

- - Axit tartaric

- - Tartaric acid

2918.13.00

- - Muối và este của axit tartaric

- - Salts and esters of tartaric acid

2918.14.00

- - Axit citric

- - Citric acid

2918.15

- - Muối và este của axit citric:

- - Salts and esters of citric acid:

2918.15.10

- - - Canxi citrat

- - - Calcium citrate

2918.15.90

- - - Loại khác

- - - Other

2918.16.00

- - Axit gluconic, muối và este của nó

- - Gluconic acid, its salts and esters

2918.17.00

- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)

- - 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid (benzilic acid)

2918.18.00

- - Chlorobenzilate (ISO)

- - Chlorobenzilate (ISO)

2918.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

- Carboxylic acids with phenol function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:

2918.21.00

- - Axit salicylic và muối của nó

- - Salicylic acid and its salts

2918.22.00

- - Axit o -Axetylsalicylic, muối và este của nó

- - o -Acetylsalicylic acid, its salts and esters

2918.23.00

- - Este khác của axit salicylic và muối của chúng

- - Other esters of salicylic acid and their salts

2918.29

- - Loại khác:

- - Other:

2918.29.10

- - - Este sulphonic alkyl của phenol

- - - Alkyl sulphonic ester of phenol

2918.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

2918.30.00

- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

- Carboxylic acids with aldehyde or ketone function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives

- Loại khác:

- Other:

2918.91.00

- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5- triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó

- - 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-trichlorophenoxyacetic acid), its salts and esters

2918.99.00

- - Loại khác

- - Other

29.19

Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.

Phosphoric esters and their salts, including lactophosphates; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

2919.10.00

- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat

- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphate

2919.90.00

- Loại khác

- Other

29.20

Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.

Esters of other inorganic acids of non-metals (excluding esters of hydrogen halides) and their salts; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

- Thiophosphoric esters (phosphorothioates) and their salts; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

2920.11.00

- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)

- - Parathion (ISO) and parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)

2920.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

- Phosphite esters and their salts; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:

2920.21.00

- - Dimethyl phosphite

- - Dimethyl phosphite

2920.22.00

- - Diethyl phosphite

- - Diethyl phosphite

2920.23.00

- - Trimethyl phosphite

- - Trimethyl phosphite

2920.24.00

- - Triethyl phosphite

- - Triethyl phosphite

2920.29.00

- - Loại khác

- - Other

2920.30.00

- Endosulfan (ISO)

- Endosulfan (ISO)

2920.90.00

- Loại khác

- Other

29.21

Hợp chất chức amin.

Amine-function compounds.

- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

- Acyclic monoamines and their derivatives; salts thereof:

2921.11.00

- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng

- - Methylamine, di- or trimethylamine and their salts

2921.12.00

- - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride

- - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride

2921.13.00

- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride

- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride

2921.14.00

- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride

- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride

2921.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

- Acyclic polyamines and their derivatives; salts thereof:

2921.21.00

- - Etylendiamin và muối của nó

- - Ethylenediamine and its salts

2921.22.00

- - Hexametylendiamin và muối của nó

- - Hexamethylenediamine and its salts

2921.29.00

- - Loại khác

- - Other

2921.30.00

- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic mono- or polyamines, and their derivatives; salts thereof

- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

- Aromatic monoamines and their derivatives; salts thereof:

2921.41.00

- - Anilin và muối của nó

- - Aniline and its salts

2921.42.00

- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng

- - Aniline derivatives and their salts

2921.43.00

- - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

- - Toluidines and their derivatives; salts thereof

2921.44.00

- - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

- - Diphenylamine and its derivatives; salts thereof

2921.45.00

- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2- naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

- - 1-Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2- naphthylamine (beta-naphthylamine) and their derivatives; salts thereof

2921.46.00

- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng

- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) and phentermine (INN); salts thereof

2921.49.00

- - Loại khác

- - Other

- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

- Aromatic polyamines and their derivatives; salts thereof:

2921.51.00

- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

- - o-, m-, p -Phenylenediamine, diaminotoluenes and their derivatives; salts thereof

2921.59.00

- - Loại khác

- - Other

29.22

Hợp chất amino chức oxy.

Oxygen-function amino-compounds.

- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:

- Amino-alcohols, other than those containing more than one kind of oxygen function, their ethers and esters; salts thereof:

2922.11.00

- - Monoetanolamin và muối của nó

- - Monoethanolamine and its salts

2922.12.00

- - Dietanolamin và muối của nó

- - Diethanolamine and its salts

2922.14.00

- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó

- - Dextropropoxyphene (INN) and its salts

2922.15.00

- - Triethanolamine

- - Triethanolamine

2922.16.00

- - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate

- - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate

2922.17.00

- - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine

- - Methyldiethanolamine and ethyldiethanolamine

2922.18.00

- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol

- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol

2922.19

- - Loại khác:

- - Other:

2922.19.10

- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác

- - - Ethambutol and its salts, esters and other derivatives

2922.19.20

- - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n Butyl-alcohol)

- - - D-2-Amino-n-butyl-alcohol

2922.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:

- Amino-naphthols and other amino-phenols, other than those containing more than one kind of oxygen function, their ethers and esters; salts thereof:

2922.21.00

- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng

- - Aminohydroxynaphthalenesulphonic acids and their salts

2922.29.00

- - Loại khác

- - Other

- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:

- Amino-aldehydes, amino-ketones and amino quinones, other than those containing more than one kind of oxygen function; salts thereof:

2922.31.00

- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng

- - Amfepramone (INN), methadone (INN) and normethadone (INN); salts thereof

2922.39.00

- - Loại khác

- - Other

- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:

- Amino-acids, other than those containing more than one kind of oxygen function, and their esters; salts thereof:

2922.41.00

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

- - Lysine and its esters; salts thereof

2922.42

- - Axit glutamic và muối của nó:

- - Glutamic acid and its salts:

2922.42.10

- - - Axit glutamic

- - - Glutamic acid

2922.42.20

- - - Muối natri của axit glutamic (MSG)

- - - Monosodium glutamate (MSG)

2922.42.90

- - - Muối khác

- - - Other salts

2922.43.00

- - Axit anthranilic và muối của nó

- - Anthranilic acid and its salts

2922.44.00

- - Tilidine (INN) và muối của nó

- - Tilidine (INN) and its salts

2922.49.00

- - Loại khác

- - Other

2922.50

- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:

- Amino-alcohol-phenols, amino-acid-phenols and other amino- compounds with oxygen function:

2922.50.10

- - p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó

- - p -Aminosalicylic acid and its salts, esters and other derivatives

2922.50.90

- - Loại khác

- - Other

29.23

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.

Quaternary ammonium salts and hydroxides; lecithins and other phosphoaminolipids, whether or not chemically defined.

2923.10.00

- Cholin và muối của nó

- Choline and its salts

2923.20

- Lecithins và các phosphoaminolipid khác:

- Lecithins and other phosphoaminolipids:

2923.20.10

- - Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

- - Lecithins, whether or not chemically defined

2923.20.90

- - Loại khác

- - Other

2923.30.00

- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate

- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate

2923.40.00

- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate

- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate

2923.90.00

- Loại khác

- Other

29.24

Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic.

Carboxyamide-function compounds; amide function compounds of carbonic acid.

- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

- Acyclic amides (including acyclic carbamates) and their derivatives; salts thereof:

2924.11.00

- - Meprobamate (INN)

- - Meprobamate (INN)

2924.12

- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO):

- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) and phosphamidon (ISO):

2924.12.10

- - - Fluoroacetamide (ISO) và phosphamidon (ISO)

- - - Fluoroacetamide (ISO) and phosphamidon (ISO)

2924.12.20

- - - Monocrotophos (ISO)

- - - Monocrotophos (ISO)

2924.19

- - Loại khác:

- - Other:

2924.19.10

- - - Carisophrodol

- - - Carisophrodol

2924.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

- Cyclic amides (including cyclic carbamates) and their derivatives; salts thereof:

2924.21

- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

- - Ureines and their derivatives; salts thereof:

2924.21.10

- - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)

- - - 4-Ethoxyphenylurea (dulcin)

2924.21.20

- - - Diuron và monuron

- - - Diuron and monuron

2924.21.90

- - - Loại khác

- - - Other

2924.23.00

- - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N acetylanthranilic) và muối của nó

- - 2-Acetamidobenzoic acid (N-acetylanthranilic acid) and its salts

2924.24.00

- - Ethinamate (INN)

- - Ethinamate (INN)

2924.25.00

- - Alachlor (ISO)

- - Alachlor (ISO)

2924.29

- - Loại khác:

- - Other:

2924.29.10

- - - Aspartame

- - - Aspartame

2924.29.20

- - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate

- - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamate

2924.29.30

- - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide

- - - Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide

2924.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

29.25

Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin.

Carboxyimide-function compounds (including saccharin and its salts) and imine-function compounds.

- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

- Imides and their derivatives; salts thereof:

2925.11.00

- - Saccharin và muối của nó

- - Saccharin and its salts

2925.12.00

- - Glutethimide (INN)

- - Glutethimide (INN)

2925.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

- Imines and their derivatives; salts thereof:

2925.21.00

- - Chlordimeform (ISO)

- - Chlordimeform (ISO)

2925.29.00

- - Loại khác

- - Other

29.26

Hợp chất chức nitril.

Nitrile-function compounds.

2926.10.00

- Acrylonitril

- Acrylonitrile

2926.20.00

- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)

- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)

2926.30.00

- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)

- Fenproporex (INN) and its salts; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)

2926.40.00

- alpha-Phenylacetoacetonitrile

- alpha-Phenylacetoacetonitrile

2926.90.00

- Loại khác

- Other

29.27

Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy.

Diazo-, azo- or azoxy-compounds.

2927.00.10

- Azodicarbonamide

- Azodicarbonamide

2927.00.90

- Loại khác

- Other

29.28

Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin.

Organic derivatives of hydrazine or of hydroxylamine.

2928.00.10

- Linuron

- Linuron

2928.00.90

- Loại khác

- Other

29.29

Hợp chất chức nitơ khác.

Compounds with other nitrogen function.

2929.10

- Isocyanates:

- Isocyanates:

2929.10.10

- - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)

- - Diphenylmethane diisocyanate (MDI)

2929.10.20

- - Toluen diisoxyanat

- - Toluene diisocyanate

2929.10.90

- - Loại khác

- - Other

2929.90

- Loại khác:

- Other:

2929.90.10

- - Natri xyclamat

- - Sodium cyclamate

2929.90.20

- - Các xyclamat khác

- - Other cyclamates

2929.90.90

- - Loại khác

- - Other

29.30

Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.

Organo-sulphur compounds.

2930.20.00

- Thiocarbamates và dithiocarbamates

- Thiocarbamates and dithiocarbamates

2930.30.00

- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua

- Thiuram mono-, di- or tetrasulphides

2930.40.00

- Methionin

- Methionine

2930.60.00

- 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol

- 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol

2930.70.00

- Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))

- Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))

2930.80.00

- Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO)

- Aldicarb (ISO), captafol (ISO) and methamidophos (ISO)

2930.90

- Loại khác:

- Other:

2930.90.10

- - Dithiocarbonates

- - Dithiocarbonates

2930.90.90

- - Loại khác

- - Other

29.31

Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.

Other organo-inorganic compounds.

2931.10

- Chì tetrametyl và chì tetraetyl:

- Tetramethyl lead and tetraethyl lead:

2931.10.10

- - Chì tetrametyl

- - Tetramethyl lead

2931.10.20

- - Chì tetraetyl

- - Tetraethyl lead

2931.20.00

- Hợp chất tributyltin

- Tributyltin compounds

- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ khác:

- Other organo-phosphorous derivatives:

2931.31.00

- - Dimethyl methylphosphonate

- - Dimethyl methylphosphonate

2931.32.00

- - Dimethyl propylphosphonate

- - Dimethyl propylphosphonate

2931.33.00

- - Diethyl ethylphosphonate

- - Diethyl ethylphosphonate

2931.34.00

- - Natri 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate

- - Sodium 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate

2931.35.00

- - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6- trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide

- - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6- trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide

2931.36.00

- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate

- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate

2931.37.00

- - Bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate

- - Bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate

2931.38.00

- - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)

- - Salt of methylphosphonic acid and (aminoiminomethyl)urea (1: 1)

2931.39.00

- - Loại khác

- - Other

2931.90

- Loại khác:

- Other:

- - N-(phosphonomethyl) glycine và muối của chúng:

- - N-(phosphonomethyl) glycine and salts thereof:

2931.90.21

- - - N-(phosphonomethyl) glycine

- - - N-(phosphonomethyl) glycine

2931.90.22

- - - Muối của N-(phosphonomethyl) glycine

- - - Salts of N-(phosphonomethyl) glycine

2931.90.30

- - Ethephone

- - Ethephone

- - Các hợp chất arsen - hữu cơ:

- - Organo-arsenic compounds:

2931.90.41

- - - Dạng lỏng

- - - In liquid form

2931.90.49

- - - Loại khác

- - - Other

2931.90.50

- - Dimethyltin dichloride

- - Dimethyltin dichloride

2931.90.90

- - Loại khác

- - Other

29.32

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.

Heterocyclic compounds with oxygen hetero atom(s ) only.

- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

- Compounds containing an unfused furan ring (whether or not hydrogenated) in the structure:

2932.11.00

- - Tetrahydrofuran

- - Tetrahydrofuran

2932.12.00

- - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)

- - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)

2932.13.00

- - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol

- - Furfuryl alcohol and tetrahydrofurfuryl alcohol

2932.14.00

- - Sucralose

- - Sucralose

2932.19.00

- - Loại khác

- - Other

2932.20

- Lactones:

- Lactones:

2932.20.10

- - Coumarin N-(1,2-Benzopyrone) methylcoumarins và ethyl- coumarin

- - Coumarin N-(1,2-Benzopyrone) methylcoumarins and ethyl- coumarin

2932.20.90

- - Loại khác

- - Other

- Loại khác:

- Other:

2932.91.00

- - Isosafrole

- - Isosafrole

2932.92.00

- - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one

- - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one

2932.93.00

- - Piperonal

- - Piperonal

2932.94.00

- - Safrole

- - Safrole

2932.95.00

- - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân)

- - Tetrahydrocannabinols (all isomers)

2932.99

- - Loại khác:

- - Other:

2932.99.10

- - - Carbofuran

- - - Carbofuran

2932.99.90

- - - Loại khác

- - - Other

29.33

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.

Heterocyclic compounds with nitrogen hetero atom(s ) only.

- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

- Compounds containing an unfused pyrazole ring (whether or not hydrogenated) in the structure:

2933.11.00

- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó

- - Phenazone (antipyrin) and its derivatives

2933.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

- Compounds containing an unfused imidazole ring (whether or not hydrogenated) in the structure:

2933.21.00

- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó

- - Hydantoin and its derivatives

2933.29.00

- - Loại khác

- - Other

- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

- Compounds containing an unfused pyridine ring (whether or not hydrogenated) in the structure:

2933.31.00

- - Piridin và muối của nó

- - Pyridine and its salts

2933.32.00

- - Piperidin và muối của nó

- - Piperidine and its salts

2933.33.00

- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng

- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) and trimeperidine (INN); salts thereof

2933.39

- - Loại khác:

- - Other:

2933.39.10

- - - Clopheniramin và isoniazid

- - - Chlorpheniramine and isoniazid

2933.39.30

- - - Muối paraquat

- - - Paraquat salts

2933.39.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:

- Compounds containing in the structure a quinoline or isoquinoline ring-system (whether or not hydrogenated), not further fused:

2933.41.00

- - Levorphanol (INN) và muối của nó

- - Levorphanol (INN) and its salts

2933.49

- - Loại khác:

- - Other:

2933.49.10

- - - Dextromethorphan

- - - Dextromethorphan

2933.49.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:

- Compounds containing a pyrimidine ring (whether or not hydrogenated) or piperazine ring in the structure:

2933.52.00

- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó

- - Malonylurea (barbituric acid) and its salts

2933.53.00

- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng

- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) and vinylbital (INN); salts thereof

2933.54.00

- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng

- - Other derivatives of malonylurea (barbituric acid); salts thereof

2933.55.00

- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng

- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) and zipeprol (INN); salts thereof

2933.59

- - Loại khác:

- - Other:

2933.59.10

- - - Diazinon

- - - Diazinon

2933.59.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

- Compounds containing an unfused triazine ring (whether or not hydrogenated) in the structure:

2933.61.00

- - Melamin

- - Melamine

2933.69.00

- - Loại khác

- - Other

- Lactams:

- Lactams:

2933.71.00

- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)

- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)

2933.72.00

- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)

- - Clobazam (INN) and methyprylon (INN)

2933.79.00

- - Lactam khác

- - Other lactams

- Loại khác:

- Other:

2933.91.00

- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng

- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) and triazolam (INN); salts thereof

2933.92.00

- - Azinphos-methyl (ISO)

- - Azinphos-methyl (ISO)

2933.99

- - Loại khác:

- - Other:

2933.99.10

- - - Mebendazole và parbendazole

- - - Mebendazole and parbendazole

2933.99.90

- - - Loại khác

- - - Other

29.34

Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.

Nucleic acids and their salts, whether or not chemically defined; other heterocyclic compounds.

2934.10.00

- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc

- Compounds containing an unfused thiazole ring (whether or not hydrogenated) in the structure

2934.20.00

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

- Compounds containing in the structure a benzothiazole ring-system (whether or not hydrogenated), not further fused

2934.30.00

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

- Compounds containing in the structure a phenothiazine ring-system (whether or not hydrogenated), not further fused

- Loại khác:

- Other:

2934.91.00

- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng

- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) and sufentanil (INN); salts thereof

2934.99

- - Loại khác:

- - Other:

2934.99.10

- - - Các axit nucleic và muối của chúng

- - - Nucleic acids and their salts

2934.99.20

- - - Sultones; sultams; diltiazem

- - - Sultones; sultams; diltiazem

2934.99.30

- - - Axit 6-Aminopenicillanic

- - - 6-Aminopenicillanic acid

2934.99.40

- - - 3-Azido-3-deoxythymidine

- - - 3-Azido-3-deoxythymidine

2934.99.50

- - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%

- - - Oxadiazon, with a purity of 94 % or more

2934.99.90

- - - Loại khác

- - - Other

29.35

Sulphonamides.

Sulphonamides.

2935.10.00

- N-Methylperfluorooctane sulphonamide

- N-Methylperfluorooctane sulphonamide

2935.20.00

- N-Ethylperfluorooctane sulphonamide

- N-Ethylperfluorooctane sulphonamide

2935.30.00

- N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide

- N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide

2935.40.00

- N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide

- N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide

2935.50.00

- Các perfluorooctane sulphonamide khác

- Other perfluorooctane sulphonamides

2935.90.00

- Loại khác

- Other

29.36

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.

Provitamins and vitamins, natural or reproduced by synthesis (including natural concentrates), derivatives thereof used primarily as vitamins, and intermixtures of the foregoing, whether or not in any solvent.

- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:

- Vitamins and their derivatives, unmixed:

2936.21.00

- - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng

- - Vitamin A and their derivatives

2936.22.00

- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó

- - Vitamin B1 and its derivatives

2936.23.00

- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó

- - Vitamin B2 and its derivatives

2936.24.00

- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó

- - D- or DL-Pantothenic acid (Vitamin B3 or Vitamin B5) and its derivatives

2936.25.00

- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó

- - Vitamin B6 and its derivatives

2936.26.00

- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó

- - Vitamin B12 and its derivatives

2936.27.00

- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó

- - Vitamin C and its derivatives

2936.28.00

- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó

- - Vitamin E and its derivatives

2936.29.00

- - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng

- - Other vitamins and their derivatives

2936.90.00

- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên

- Other, including natural concentrates

29.37

Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.

Hormones, prostaglandins, thromboxanes and leukotrienes, natural or reproduced by synthesis; derivatives and structural analogues thereof, including chain modified polypeptides, used primarily as hormones.

- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

- Polypeptide hormones, protein hormones and glycoprotein hormones, their derivatives and structural analogues:

2937.11.00

- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó

- - Somatotropin, its derivatives and structural analogues

2937.12.00

- - Insulin và muối của nó

- - Insulin and its salts

2937.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

- Steroidal hormones, their derivatives and structural analogues:

2937.21.00

- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)

- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) and prednisolone (dehydrohydrocortisone)

2937.22.00

- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)

- - Halogenated derivatives of corticosteroidal hormones

2937.23.00

- - Oestrogens và progestogens

- - Oestrogens and progestogens

2937.29.00

- - Loại khác

- - Other

2937.50.00

- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng

- Prostaglandins, thromboxanes and leukotrienes, their derivatives and structural analogues

2937.90

- Loại khác:

- Other:

2937.90.10

- - Hợp chất amino chức oxy

- - Of oxygen-function amino-compounds

2937.90.20

- - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axit

- - Epinephrine; amino-acid derivatives

2937.90.90

- - Loại khác

- - Other

29.38

Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.

Glycosides, natural or reproduced by synthesis, and their salts, ethers, esters and other derivatives.

2938.10.00

- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó

- Rutoside (rutin) and its derivatives

2938.90.00

- Loại khác

- Other

29.39

Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.

Alkaloids, natural or reproduced by synthesis, and their salts, ethers, esters and other derivatives.

- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

- Alkaloids of opium and their derivatives; salts thereof:

2939.11

- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:

- - Concentrates of poppy straw; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) and thebaine; salts thereof:

2939.11.10

- - - Cao thuốc phiện và muối của chúng

- - - Concentrates of poppy straw and salts thereof

2939.11.90

- - - Loại khác

- - - Other

2939.19.00

- - Loại khác

- - Other

2939.20

- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

- Alkaloids of cinchona and their derivatives; salts thereof:

2939.20.10

- - Quinine và các muối của nó

- - Quinine and its salts

2939.20.90

- - Loại khác

- - Other

2939.30.00

- Cafein và các muối của nó

- Caffeine and its salts

- Ephedrines và muối của chúng:

- Ephedrines and their salts:

2939.41.00

- - Ephedrine và muối của nó

- - Ephedrine and its salts

2939.42.00

- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó

- - Pseudoephedrine (INN) and its salts

2939.43.00

- - Cathine (INN) và muối của nó

- - Cathine (INN) and its salts

2939.44.00

- - Norephedrine và muối của nó

- - Norephedrine and its salts

2939.49

- - Loại khác:

- - Other:

2939.49.10

- - - Phenylpropanolamine (PPA)

- - - Phenylpropanolamine (PPA)

2939.49.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Theophylline và aminophylline (theophylline ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

- Theophylline and aminophylline (theophylline ethylenediamine) and their derivatives; salts thereof:

2939.51.00

- - Fenetylline (INN) và muối của nó

- - Fenetylline (INN) and its salts

2939.59.00

- - Loại khác

- - Other

- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

- Alkaloids of rye ergot and their derivatives; salts thereof:

2939.61.00

- - Ergometrine (INN) và các muối của nó

- - Ergometrine (INN) and its salts

2939.62.00

- - Ergotamine(INN) và các muối của nó

- - Ergotamine(INN) and its salts

2939.63.00

- - Axit lysergic và các muối của nó

- - Lysergic acid and its salts

2939.69.00

- - Loại khác

- - Other

- Loại khác, có nguồn gốc thực vật:

- Other, of vegetal origin:

2939.71.00

- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng

- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; salts, esters and other derivatives thereof

2939.79.00

- - Loại khác

- - Other

2939.80.00

- Loại khác

- Other

2940.00.00

Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39.

Sugars, chemically pure, other than sucrose, lactose, maltose, glucose and fructose; sugar ethers, sugar acetals and sugar esters, and their salts, other than products of heading 29.37, 29.38 or 29.39.

29.41

Kháng sinh.

Antibiotics.

2941.10

- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:

- Penicillins and their derivatives with a penicillanic acid structure; salts thereof:

- - Amoxicillin và muối của nó:

- - Amoxicillin and its salts:

2941.10.11

- - - Loại không tiệt trùng(SEN)

- - - Non-sterile

2941.10.19

- - - Loại khác (SEN)

- - - Other

2941.10.20

- - Ampicillin và các muối của nó

- - Ampicillin and its salts

2941.10.90

- - Loại khác

- - Other

2941.20.00

- Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng

- Streptomycins and their derivatives; salts thereof

2941.30.00

- Các tetracyclin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng

- Tetracyclines and their derivatives; salts thereof

2941.40.00

- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

- Chloramphenicol and its derivatives; salts thereof

2941.50.00

- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

- Erythromycin and its derivatives; salts thereof

2941.90.00

- Loại khác

- Other

2942.00.00

Hợp chất hữu cơ khác.

Other organic compounds.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

Chương 29: Hóa chất hữu cơ
5 (100%) 3 votes
>