fbpx

Chương 28: Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

Chú giải:


Chapter 28: Inorganic chemicals; organic or inorganic compounds of precious metals, of rare-earth metals, of radioactive elements or of isotopes

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

28.01

Flo, clo, brom và iot.

Fluorine, chlorine, bromine and iodine.

2801.10.00

- Clo

- Chlorine

2801.20.00

- Iot

- Iodine

2801.30.00

- Flo; brom

- Fluorine; bromine

2802.00.00

Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo.

Sulphur, sublimed or precipitated; colloidal sulphur.

28.03

Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).

Carbon (carbon blacks and other forms of carbon not elsewhere specified or included).

2803.00.20

- Muội axetylen

- Acetylene black

- Muội carbon khác:

- Other carbon blacks:

2803.00.41

- - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SEN)

- - Of a kind used for rubber processing

2803.00.49

- - Loại khác

- - Other

2803.00.90

- Loại khác

- Other

28.04

Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.

Hydrogen, rare gases and other non-metals.

2804.10.00

- Hydro

- Hydrogen

- Khí hiếm:

- Rare gases:

2804.21.00

- - Argon

- - Argon

2804.29.00

- - Loại khác

- - Other

2804.30.00

- Nitơ

- Nitrogen

2804.40.00

- Oxy

- Oxygen

2804.50.00

- Bo; telu

- Boron; tellurium

- Silic:

- Silicon:

2804.61.00

- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng

- - Containing by weight not less than 99.99 % of silicon

2804.69.00

- - Loại khác

- - Other

2804.70.00

- Phospho

- Phosphorus

2804.80.00

- Arsen

- Arsenic

2804.90.00

- Selen

- Selenium

28.05

Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân.

Alkali or alkaline-earth metals; rare-earth metals, scandium and yttrium, whether or not intermixed or interalloyed; mercury.

- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:

- Alkali or alkaline-earth metals:

2805.11.00

- - Natri

- - Sodium

2805.12.00

- - Canxi

- - Calcium

2805.19.00

- - Loại khác

- - Other

2805.30.00

- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau

- Rare-earth metals, scandium and yttrium whether or not intermixed or interalloyed

2805.40.00

- Thủy ngân

- Mercury

28.06

Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric.

Hydrogen chloride (hydrochloric acid); chlorosulphuric acid.

2806.10.00

- Hydro clorua (axit hydrocloric)

- Hydrogen chloride (hydrochloric acid)

2806.20.00

- Axit clorosulphuric

- Chlorosulphuric acid

2807.00.00

Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum).

Sulphuric acid; oleum.

2808.00.00

Axit nitric; axit sulphonitric.

Nitric acid; sulphonitric acids.

28.09

Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.

Diphosphorous pentaoxide; phosphoric acid; polyphosphoric acids, whether or not chemically defined.

2809.10.00

- Diphospho pentaoxit

- Diphosphorus pentaoxide

2809.20

- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:

- Phosphoric acid and polyphosphoric acids:

- - Loại dùng cho thực phẩm:

- - Food grade:

2809.20.31

- - - Axit hypophosphoric (SEN)

- - - Hypophosphoric acid

2809.20.32

- - - Axit phosphoric (SEN)

- - - Phosphoric acid

2809.20.39

- - - Loại khác (SEN)

- - - Other

- - Loại khác:

- - Other:

2809.20.91

- - - Axit hypophosphoric

- - - Hypophosphoric acid

2809.20.92

- - - Axit phosphoric

- - - Phosphoric acid

2809.20.99

- - - Loại khác

- - - Other

2810.00.00

Oxit bo; axit boric.

Oxides of boron; boric acids.

28.11

Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.

Other inorganic acids and other inorganic oxygen compounds of non-metals.

- Axit vô cơ khác:

- Other inorganic acids:

2811.11.00

- - Hydro florua (axit hydrofloric)

- - Hydrogen fluoride (hydrofluoric acid)

2811.12.00

- - Hydro xyanua (axit hydrocyanic)

- - Hydrogen cyanide (hydrocyanic acid)

2811.19

- - Loại khác:

- - Other:

2811.19.10

- - - Axit arsenic

- - - Arsenic acid

2811.19.20

- - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic)

- - - Aminosulphonic acid (sulphamic acid)

2811.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:

- Other inorganic oxygen compounds of non metals:

2811.21.00

- - Carbon dioxit

- - Carbon dioxide

2811.22

- - Silic dioxit:

- - Silicon dioxide:

2811.22.10

- - - Dạng bột

- - - In powder form

2811.22.90

- - - Loại khác

- - - Other

2811.29

- - Loại khác:

- - Other:

2811.29.10

- - - Diarsenic pentaoxit

- - - Diarsenic pentaoxide

2811.29.20

- - - Dioxit lưu huỳnh

- - - Sulphur dioxide

2811.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

28.12

Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.

Halides and halide oxides of non-metals.

- Clorua và oxit clorua:

- Chlorides and chloride oxides:

2812.11.00

- - Carbonyl diclorua (phosgene)

- - Carbonyl dichloride (phosgene)

2812.12.00

- - Phospho oxyclorua

- - Phosphorus oxychloride

2812.13.00

- - Phospho triclorua

- - Phosphorus trichloride

2812.14.00

- - Phospho pentaclorua

- - Phosphorus pentachloride

2812.15.00

- - Sulfur monoclorua

- - Sulphur monochloride

2812.16.00

- - Sulfur diclorua

- - Sulphur dichloride

2812.17.00

- -Thionyl clorua

- - Thionyl chloride

2812.19.00

- - Loại khác

- - Other

2812.90.00

- Loại khác

- Other

28.13

Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm.

Sulphides of non-metals; commercial phosphorus trisulphide.

2813.10.00

- Carbon disulphua

- Carbon disulphide

2813.90.00

- Loại khác

- Other

28.14

Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.

Ammonia, anhydrous or in aqueous solution.

2814.10.00

- Dạng khan

- Anhydrous ammonia

2814.20.00

- Dạng dung dịch nước

- Ammonia in aqueous solution

28.15

Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.

Sodium hydroxide (caustic soda); potassium hydroxide (caustic potash); peroxides of sodium or potassium.

- Natri hydroxit (xút ăn da):

- Sodium hydroxide (caustic soda):

2815.11.00

- - Dạng rắn

- - Solid

2815.12.00

- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)

- - In aqueous solution (soda lye or liquid soda)

2815.20.00

- Kali hydroxit (potash ăn da)

- Potassium hydroxide (caustic potash)

2815.30.00

- Natri hoặc kali peroxit

- Peroxides of sodium or potassium

28.16

Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari.

Hydroxide and peroxide of magnesium; oxides, hydroxides and peroxides, of strontium or barium.

2816.10.00

- Magie hydroxit và magie peroxit

- Hydroxide and peroxide of magnesium

2816.40.00

- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari

- Oxides, hydroxides and peroxides, of strontium or barium

28.17

Kẽm oxit; kẽm peroxit.

Zinc oxide; zinc peroxide.

2817.00.10

- Kẽm oxit

- Zinc oxide

2817.00.20

- Kẽm peroxit

- Zinc peroxide

28.18

Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm.

Artificial corundum, whether or not chemically defined; aluminium oxide; aluminium hydroxide.

2818.10.00

- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

- Artificial corundum, whether or not chemically defined

2818.20.00

- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo

- Aluminium oxide, other than artificial corundum

2818.30.00

- Nhôm hydroxit

- Aluminium hydroxide

28.19

Crom oxit và hydroxit.

Chromium oxides and hydroxides.

2819.10.00

- Crom trioxit

- Chromium trioxide

2819.90.00

- Loại khác

- Other

28.20

Mangan oxit.

Manganese oxides.

2820.10.00

- Mangan dioxit

- Manganese dioxide

2820.90.00

- Loại khác

- Other

28.21

Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng.

Iron oxides and hydroxides; earth colours containing 70% or more by weight of combined iron evaluated as Fe2O3.

2821.10.00

- Hydroxit và oxit sắt

- Iron oxides and hydroxides

2821.20.00

- Chất màu từ đất

- Earth colours

2822.00.00

Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.

Cobalt oxides and hydroxides; commercial cobalt oxides.

2823.00.00

Titan oxit.

Titanium oxides.

28.24

Chì oxit; chì đỏ và chì da cam.

Lead oxides; red lead and orange lead.

2824.10.00

- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)

- Lead monoxide (litharge, massicot)

2824.90.00

- Loại khác

- Other

28.25

Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.

Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts; other inorganic bases; other metal oxides, hydroxides and peroxides.

2825.10.00

- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng

- Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts

2825.20.00

- Hydroxit và oxit liti

- Lithium oxide and hydroxide

2825.30.00

- Hydroxit và oxit vanađi

- Vanadium oxides and hydroxides

2825.40.00

- Hydroxit và oxit niken

- Nickel oxides and hydroxides

2825.50.00

- Hydroxit và oxit đồng

- Copper oxides and hydroxides

2825.60.00

- Germani oxit và zircon dioxit

- Germanium oxides and zirconium dioxide

2825.70.00

- Hydroxit và oxit molipđen

- Molybdenum oxides and hydroxides

2825.80.00

- Antimon oxit

- Antimony oxides

2825.90.00

- Loại khác

- Other

28.26

Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác.

Fluorides; fluorosilicates, fluoroaluminates and other complex fluorine salts.

- Florua:

- Fluorides:

2826.12.00

- - Của nhôm

- - Of aluminium

2826.19.00

- - Loại khác

- - Other

2826.30.00

- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)

- Sodium hexafluoroaluminate (synthetic cryolite)

2826.90.00

- Loại khác

- Other

28.27

Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit.

Chlorides, chloride oxides and chloride hydroxides; bromides and bromide oxides; iodides and iodide oxides.

2827.10.00

- Amoni clorua

- Ammonium chloride

2827.2

- Canxi clorua:

- Calcium chloride:

2827.20.10

- - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng

- - Containing 73 % - 80 % by weight

2827.20.90

- - Loại khác

- - Other

- Clorua khác:

- Other chlorides:

2827.31.00

- - Của magiê

- - Of magnesium

2827.32.00

- - Của nhôm

- - Of aluminium

2827.35.00

- - Của niken

- - Of nickel

2827.39

- - Loại khác:

- - Other:

2827.39.10

- - - Của bari hoặc của coban

- - - Of barium or of cobalt

2827.39.20

- - - Của sắt

- - - Of iron

2827.39.30

- - - Của kẽm

- - - Of zinc

2827.39.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Clorua oxit và clorua hydroxit:

- Chloride oxides and chloride hydroxides:

2827.41.00

- - Của đồng

- - Of copper

2827.49.00

- - Loại khác

- - Other

- Bromua và oxit bromua:

- Bromides and bromide oxides:

2827.51.00

- - Natri bromua hoặc kali bromua

- - Bromides of sodium or of potassium

2827.59.00

- - Loại khác

- - Other

2827.60.00

- Iođua và iođua oxit

- Iodides and iodide oxides

28.28

Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit.

Hypochlorites; commercial calcium hypochlorite; chlorites; hypobromites.

2828.10.00

- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác

- Commercial calcium hypochlorite and other calcium hypochlorites

2828.9

- Loại khác:

- Other:

2828.90.10

- - Natri hypoclorit

- - Sodium hypochlorite

2828.90.90

- - Loại khác

- - Other

28.29

Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat.

Chlorates and perchlorates; bromates and perbromates; iodates and periodates.

- Clorat:

- Chlorates:

2829.11.00

- - Của natri

- - Of sodium

2829.19.00

- - Loại khác

- - Other

2829.9

- Loại khác:

- Other:

2829.90.10

- - Natri perclorat

- - Sodium perchlorate

2829.90.90

- - Loại khác

- - Other

28.30

Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.

Sulphides; polysulphides, whether or not chemically defined.

2830.10.00

- Natri sulphua

- Sodium sulphides

2830.90

- Loại khác:

- Other:

2830.90.10

- - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm

- - Cadmium sulphide or zinc sulphide

2830.90.90

- - Loại khác

- - Other

28.31

Dithionit và sulphoxylat.

Dithionites and sulphoxylates.

2831.10.00

- Của natri

- Of sodium

2831.90.00

- Loại khác

- Other

28.32

Sulphit; thiosulphat.

Sulphites; thiosulphates.

2832.10.00

- Natri sulphit

- Sodium sulphites

2832.20.00

- Sulphit khác

- Other sulphites

2832.30.00

- Thiosulphat

- Thiosulphates

28.33

Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat).

Sulphates; alums; peroxosulphates (persulphates).

- Natri sulphat:

- Sodium sulphates:

2833.11.00

- - Dinatri sulphat

- - Disodium sulphate

2833.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Sulphat loại khác:

- Other sulphates:

2833.21.00

- - Của magiê

- - Of magnesium

2833.22

- - Của nhôm:

- - Of aluminium:

2833.22.10

- - - Loại thương phẩm (SEN)

- - - Commercial grade

2833.22.90

- - - Loại khác

- - - Other

2833.24.00

- - Của niken

- - Of nickel

2833.25.00

- - Của đồng

- - Of copper

2833.27.00

- - Của bari

- - Of barium

2833.29

- - Loại khác:

- - Other:

2833.29.20

- - - Chì sulphat tribasic

- - - Tribasic lead sulphate

2833.29.30

- - - Của crôm

- - - Of chromium

2833.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

2833.30.00

- Phèn

- Alums

2833.40.00

- Peroxosulphat (persulphat)

- Peroxosulphates (persulphates)

28.34

Nitrit; nitrat.

Nitrites; nitrates.

2834.10.00

- Nitrit

- Nitrites

- Nitrat:

- Nitrates:

2834.21.00

- - Của kali

- - Of potassium

2834.29

- - Loại khác:

- - Other:

2834.29.10

- - - Của bismut

- - - Of bismuth

2834.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

28.35

Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.

Phosphinates (hypophosphites), phosphonates (phosphites) and phosphates; polyphosphates, whether or not chemically defined.

2835.10.00

- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)

- Phosphinates (hypophosphites) and phosphonates (phosphites)

- Phosphat:

- Phosphates:

2835.22.00

- - Của mono- hoặc dinatri

- - Of mono- or disodium

2835.24.00

- - Của kali

- - Of potassium

2835.25

- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):

- - Calcium hydrogenorthophosphate (“dicalcium phosphate”):

2835.25.10

- - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)

- - - Feed grade

2835.25.90

- - - Loại khác

- - - Other

2835.26.00

- - Các phosphat khác của canxi

- - Other phosphates of calcium

2835.29

- - Loại khác:

- - Other:

2835.29.10

- - - Của trinatri

- - - Of trisodium

2835.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Polyphosphat:

- Polyphosphates:

2835.31.00

- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)

- - Sodium triphosphate (sodium tripolyphosphate)

2835.39

- - Loại khác:

- - Other:

2835.39.10

- - - Tetranatri pyrophosphat

- - - Tetrasodium pyrophosphate

2835.39.90

- - - Loại khác

- - - Other

28.36

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.

Carbonates; peroxocarbonates (percarbonates); commercial ammonium carbonate containing ammonium carbamate.

2836.20.00

- Dinatri carbonat

- Disodium carbonate

2836.30.00

- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)

- Sodium hydrogencarbonate (sodium bicarbonate)

2836.40.00

- Kali carbonat

- Potassium carbonates

2836.50

- Canxi carbonat:

- Calcium carbonate:

2836.50.10

- - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN)

- - Food or pharmaceutical grade

2836.50.90

- - Loại khác

- - Other

2836.60.00

- Bari carbonat

- Barium carbonate

- Loại khác:

- Other:

2836.91.00

- - Liti carbonat

- - Lithium carbonates

2836.92.00

- - Stronti carbonat

- - Strontium carbonate

2836.99

- - Loại khác:

- - Other:

2836.99.10

- - - Amoni carbonat thương phẩm

- - - Commercial ammonium carbonate

2836.99.20

- - - Chì carbonat

- - - Lead carbonates

2836.99.90

- - - Loại khác

- - - Other

28.37

Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.

Cyanides, cyanide oxides and complex cyanides.

- Xyanua và xyanua oxit:

- Cyanides and cyanide oxides:

2837.11.00

- - Của natri

- - Of sodium

2837.19.00

- - Loại khác

- - Other

2837.20.00

- Xyanua phức

- Complex cyanides

28.39

Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm.

Silicates; commercial alkali metal silicates.

- Của natri:

- Of sodium:

2839.11.00

- - Natri metasilicat

- - Sodium metasilicates

2839.19

- - Loại khác:

- - Other:

2839.19.10

- - - Natri silicat

- - - Sodium silicates

2839.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

2839.90.00

- Loại khác

- Other

28.40

Borat; peroxoborat (perborat).

Borates; peroxoborates (perborates).

- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):

- Disodium tetraborate (refined borax):

2840.11.00

- - Dạng khan

- - Anhydrous

2840.19.00

- - Dạng khác

- - Other

2840.20.00

- Borat khác

- Other borates

2840.30.00

- Peroxoborat (perborat)

- Peroxoborates (perborates)

28.41

Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.

Salts of oxometallic or peroxometallic acids.

2841.30.00

- Natri dicromat

- Sodium dichromate

2841.50.00

- Cromat và dicromat khác; peroxocromat

- Other chromates and dichromates; peroxochromates

- Manganit, manganat và permanganat:

- Manganites, manganates and permanganates:

2841.61.00

- - Kali permanganat

- - Potassium permanganate

2841.69.00

- - Loại khác

- - Other

2841.70.00

- Molipdat

- Molybdates

2841.80.00

- Vonframat

- Tungstates (wolframates)

2841.90.00

- Loại khác

- Other

28.42

Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit.

Other salts of inorganic acids or peroxoacids (including aluminosilicates whether or not chemically defined), other than azides.

2842.10.00

- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

- Double or complex silicates, including aluminosilicates whether or not chemically defined

2842.90

- Loại khác:

- Other:

2842.90.10

- - Natri arsenit

- - Sodium arsenite

2842.90.20

- - Muối của đồng hoặc crom

- - Copper or chromium salts

2842.90.30

- - Fulminat khác, xyanat và thioxyanat

- - Other fulminates, cyanates and thiocyanates

2842.90.90

- - Loại khác

- - Other

28.43

Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý.

Colloidal precious metals; inorganic or organic compounds of precious metals, whether or not chemically defined; amalgams of precious metals.

2843.10.00

- Kim loại quý dạng keo

- Colloidal precious metals

- Hợp chất bạc:

- Silver compounds:

2843.21.00

- - Nitrat bạc

- - Silver nitrate

2843.29.00

- - Loại khác

- - Other

2843.30.00

- Hợp chất vàng

- Gold compounds

2843.90.00

- Hợp chất khác; hỗn hống

- Other compounds; amalgams

28.44

Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.

Radioactive chemical elements and radioactive isotopes (including the fissile or fertile chemical elements and isotopes) and their compounds; mixtures and residues containing these products.

2844.10

- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:

- Natural uranium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing natural uranium or natural uranium compounds:

2844.10.10

- - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó

- - Natural uranium and its compounds

2844.10.90

- - Loại khác

- - Other

2844.2

- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:

- Uranium enriched in U 235 and its compounds; plutonium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing uranium enriched in U 235, plutonium or compounds of these products:

2844.20.10

- - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó

- - Uranium enriched in U 235 and its compounds; plutonium and its compounds

2844.20.90

- - Loại khác

- - Other

2844.30

- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:

- Uranium depleted in U 235 and its compounds; thorium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing uranium depleted in U 235, thorium or compounds of these products:

2844.30.10

- - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó

- - Uranium depleted in U 235 and its compounds; thorium and its compounds

2844.30.90

- - Loại khác

- - Other

2844.4

- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:

- Radioactive elements and isotopes and compounds other than those of subheading 2844.10, 2844.20 or 2844.30; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing these elements, isotopes or compounds; radioactive residues:

2844.40.10

- - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ

- - Radioactive elements and isotopes and compounds; radioactive residues

2844.40.90

- - Loại khác

- - Other

2844.50.00

- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân

- Spent (irradiated) fuel elements (cartridges) of nuclear reactors

28.45

Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.

Isotopes other than those of heading 28.44; compounds, inorganic or organic, of such isotopes, whether or not chemically defined.

2845.10.00

- Nước nặng (deuterium oxide)

- Heavy water (deuterium oxide)

2845.90.00

- Loại khác

- Other

28.46

Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.

Compounds, inorganic or organic, of rare-earth metals, of yttrium or of scandium or of mixtures of these metals.

2846.10.00

- Hợp chất xeri

- Cerium compounds

2846.90.00

- Loại khác

- Other

28.47

Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.

Hydrogen peroxide, whether or not solidified with urea.

2847.00.10

- Dạng lỏng

- In liquid form

2847.00.90

- Loại khác

- Other

28.49

Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.

Carbides, whether or not chemically defined.

2849.10.00

- Của canxi

- Of calcium

2849.20.00

- Của silic

- Of silicon

2849.90.00

- Loại khác

- Other

2850.00.00

Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49.

Hydrides, nitrides, azides, silicides and borides, whether or not chemically defined, other than compounds which are also carbides of heading 28.49.

28.52

Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống.

Inorganic or organic compounds of mercury, whether or not chemically defined, excluding amalgams.

2852.10

- Được xác định về mặt hoá học:

- Chemically defined:

2852.10.10

- - Thuỷ ngân sulphat

- - Mercury sulphates

2852.10.20

- - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang

- - Mercury compounds of a kind used as luminophores

2852.10.90

- - Loại khác

- - Other

2852.90

- Loại khác:

- Other:

2852.90.10

- - Thủy ngân tanat

- - Mercury tannates

2852.90.20

- - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.90.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân

- - Mercury sulphides; mercury polysulphides; mercury polyphosphates; mercury carbides; heterocyclic mercury compounds of subheading 2934.90.90; mercury peptone derivatives; other protein derivatives of mercury

2852.90.90

- - Loại khác

- - Other

28.53

Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý.

Phosphides, whether or not chemically defined, excluding ferrophosphorus; other inorganic compounds (including distilled or conductivity water and water of similar purity); liquid air (whether or not rare gases have been removed); compressed air; amalgams, other than amalgams of precious metals.

2853.10.00

- Cyanogen chloride (chlorcyan)

- Cyanogen chloride (chlorcyan)

2853.90

- Loại khác:

- Other:

2853.90.10

- - Nước khử khoáng

- - Demineralized waters

2853.90.90

- - Loại khác

- - Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017