fbpx

Chương 45: Lie và các sản phẩm bằng lie

Chú giải:


Chapter 45: Cork and articles of cork

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

45.01

Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột.

Natural cork, raw or simply prepared; waste cork; crushed, granulated or ground cork.

4501.10.00

- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế

- Natural cork, raw or simply prepared

4501.90.00

- Loại khác

- Other

4502.00.00

Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy).

Natural cork, debacked or roughly squared, or in rectangular (including square) blocks, plates, sheets or strip (including sharp-edged blanks for corks or stoppers).

45.03

Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.

Articles of natural cork.

4503.10.00

- Nút và nắp đậy

- Corks and stoppers

4503.90.00

- Loại khác

- Other

45.04

Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính.

Agglomerated cork (with or without a binding substance) and articles of agglomerated cork.

4504.10.00

- Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa

- Blocks, plates, sheets and strip; tiles of any shape; solid cylinders, including discs

4504.90.00

- Loại khác

- Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017