fbpx

Chương 51: Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên

Chú giải:


Chapter 51: Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

51.01

Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.

Wool, not carded or combed.

- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:

- Greasy, including fleece-washed wool:

5101.11.00

- - Lông cừu đã xén

- - Shorn wool

5101.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:

- Degreased, not carbonised:

5101.21.00

- - Lông cừu đã xén

- - Shorn wool

5101.29.00

- - Loại khác

- - Other

5101.30.00

- Đã được carbon hóa

- Carbonised

51.02

Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.

Fine or coarse animal hair, not carded or combed.

- Lông động vật loại mịn:

- Fine animal hair:

5102.11.00

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

- - Of Kashmir (cashmere) goats

5102.19.00

- - Loại khác

- - Other

5102.20.00

- Lông động vật loại thô

- Coarse animal hair

51.03

Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.

Waste of wool or of fine or coarse animal hair, including yarn waste but excluding garnetted stock.

5103.10.00

- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

- Noils of wool or of fine animal hair

5103.20.00

- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

- Other waste of wool or of fine animal hair

5103.30.00

- Phế liệu từ lông động vật loại thô

- Waste of coarse animal hair

5104.00.00

Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế.

Garnetted stock of wool or of fine or coarse animal hair.

51.05

Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn).

Wool and fine or coarse animal hair, carded or combed (including combed wool in fragments).

5105.10.00

- Lông cừu chải thô

- Carded wool

- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:

- Wool tops and other combed wool:

5105.21.00

- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

- - Combed wool in fragments

5105.29.00

- - Loại khác

- - Other

- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:

- Fine animal hair, carded or combed:

5105.31.00

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

- - Of Kashmir (cashmere) goats

5105.39.00

- - Loại khác

- - Other

5105.40.00

- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ

- Coarse animal hair, carded or combed

51.06

Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ.

Yarn of carded wool, not put up for retail sale.

5106.10.00

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

- Containing 85 % or more by weight of wool

5106.20.00

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

- Containing less than 85 % by weight of wool

51.07

Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ.

Yarn of combed wool, not put up for retail sale.

5107.10.00

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

- Containing 85 % or more by weight of wool

5107.20.00

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

- Containing less than 85 % by weight of wool

51.08

Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ.

Yarn of fine animal hair (carded or combed), not put up for retail sale.

5108.10.00

- Chải thô

- Carded

5108.20.00

- Chải kỹ

- Combed

51.09

Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ.

Yarn of wool or of fine animal hair, put up for retail sale.

5109.10.00

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên

- Containing 85 % or more by weight of wool or of fine animal hair

5109.90.00

- Loại khác

- Other

5110.00.00

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.

Yarn of coarse animal hair or of horsehair (including gimped horsehair yarn), whether or not put up for retail sale.

51.11

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.

Woven fabrics of carded wool or of carded fine animal hair.

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

- Containing 85 % or more by weight of wool or of fine animal hair:

5111.11.00

- - Trọng lượng không quá 300 g/m2

- - Of a weight not exceeding 300 g/m2

5111.19.00

- - Loại khác

- - Other

5111.20.00

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

- Other, mixed mainly or solely with man-made filaments

5111.30.00

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

- Other, mixed mainly or solely with man-made staple fibres

5111.90.00

- Loại khác

- Other

51.12

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ.

Woven fabrics of combed wool or of combed fine animal hair.

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

- Containing 85 % or more by weight of wool or of fine animal hair:

5112.11.00

- - Trọng lượng không quá 200 g/m2

- - Of a weight not exceeding 200 g/m2

5112.19

- - Loại khác:

- - Other:

5112.19.10

- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

- - - Printed by the traditional batik process

5112.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

5112.20.00

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

- Other, mixed mainly or solely with man-made filaments

5112.30.00

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

- Other, mixed mainly or solely with man-made staple fibres

5112.90.00

- Loại khác

- Other

5113.00.00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.

Woven fabrics of coarse animal hair or of horsehair.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017