fbpx

Chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

Chú giải:


Chapter 25: Salt; sulphur; earths and stone; plastering materials, lime and cement

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

25.01

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển.

Salt (including table salt and denatured salt) and pure sodium chloride, whether or not in aqueous solution or containing added anti caking or free-flowing agents; sea water.

2501.00.10

- Muối thực phẩm

- Table salt

2501.00.20

- Muối mỏ chưa chế biến

- Unprocessed rock salt

2501.00.50

- Nước biển

- Sea water

- Loại khác:

- Other:

2501.00.91

- - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt

- - With sodium chloride content more than 60 % but less than 97%, calculated on a dry basis, fortified with iodine

2501.00.92

- - Loại khác, có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên nhưng dưới 99,9%, tính theo hàm lượng khô

- - Other, with sodium chloride content 97 % or more but less than 99.9 %, calculated on a dry basis

2501.00.99

- - Loại khác

- - Other

2502.00.00

Pirít sắt chưa nung.

Unroasted iron pyrites.

2503.00.00

Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.

Sulphur of all kinds, other than sublimed sulphur, precipitated sulphur and colloidal sulphur.

25.04

Graphit tự nhiên.

Natural graphite.

2504.10.00

- Ở dạng bột hay dạng mảnh

- In powder or in flakes

2504.90.00

- Loại khác

- Other

25.05

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.

Natural sands of all kinds, whether or not coloured, other than metal-bearing sands of Chapter 26.

2505.10.00

- Cát oxit silic và cát thạch anh

- Silica sands and quartz sands

2505.90.00

- Loại khác

- Other

25.06

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

Quartz (other than natural sands); quartzite, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.

2506.10.00

- Thạch anh

- Quartz

2506.20.00

- Quartzite

- Quartzite

2507.00.00

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.

Kaolin and other kaolinic clays, whether or not calcined.

25.08

Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.

Other clays (not including expanded clays of heading 68.06), andalusite, kyanite and sillimanite, whether or not calcined; mullite; chamotte or dinas earths.

2508.10.00

- Bentonite

- Bentonite

2508.30.00

- Đất sét chịu lửa

- Fire-clay

2508.40

- Đất sét khác:

- Other clays:

2508.40.10

- - Đất hồ (đất tẩy màu)

- - Fuller's earth

2508.40.90

- - Loại khác

- - Other

2508.50.00

- Andalusite, kyanite và sillimanite

- Andalusite, kyanite and sillimanite

2508.60.00

- Mullite

- Mullite

2508.70.00

- Đất chịu lửa hay đất dinas

- Chamotte or dinas earths

2509.00.00

Đá phấn.

Chalk.

25.10

Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.

Natural calcium phosphates, natural aluminium calcium phosphates and phosphatic chalk.

2510.10

- Chưa nghiền:

- Unground:

2510.10.10

- - Apatít (apatite)

- - Apatite

2510.10.90

- - Loại khác

- - Other

2510.20

- Đã nghiền:

- Ground:

2510.20.10

- - Apatít (apatite)

- - Apatite

2510.20.90

- - Loại khác

- - Other

25.11

Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.

Natural barium sulphate (barytes); natural barium carbonate (witherite), whether or not calcined, other than barium oxide of heading 28.16.

2511.10.00

- Bari sulphat tự nhiên (barytes)

- Natural barium sulphate (barytes)

2511.20.00

- Bari carbonat tự nhiên (witherite)

- Natural barium carbonate (witherite)

2512.00.00

Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.

Siliceous fossil meals (for example, kieselguhr, tripolite and diatomite) and similar siliceous earths, whether or not calcined, of an apparent specific gravity of 1 or less.

25.13

Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.

Pumice stone; emery; natural corundum, natural garnet and other natural abrasives, whether or not heat-treated.

2513.10.00

- Đá bọt

- Pumice stone

2513.20.00

- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác

- Emery, natural corundum, natural garnet and other natural abrasives

2514.00.00

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

Slate, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.

25.15

Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

Marble, travertine, ecaussine and other calcareous monumental or building stone of an apparent specific gravity of 2.5 or more, and alabaster, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.

- Đá hoa (marble) và đá travertine:

- Marble and travertine:

2515.11.00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

- - Crude or roughly trimmed

2515.12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

- - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape:

2515.12.10

- - - Dạng khối (SEN)

- - - Blocks

2515.12.20

- - - Dạng tấm (SEN)

- - - Slabs

2515.20.00

- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa

- Ecaussine and other calcareous monumental or building stone; alabaster

25.16

Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

Granite, porphyry, basalt, sandstone and other monumental or building stone, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.

- Granit:

- Granite:

2516.11.00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

- - Crude or roughly trimmed

2516.12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

- - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape:

2516.12.10

- - - Dạng khối (SEN)

- - - Blocks

2516.12.20

- - - Dạng tấm (SEN)

- - - Slabs

2516.20

- Đá cát kết:

- Sandstone:

2516.20.10

- - Đá thô hoặc đã đẽo thô

- - Crude or roughly trimmed

2516.20.20

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

- - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape

2516.90.00

- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng

- Other monumental or building stone

25.17

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.

Pebbles, gravel, broken or crushed stone, of a kind commonly used for concrete aggregates, for road metalling or for railway or other ballast, shingle and flint, whether or not heat treated; macadam of slag, dross or similar industrial waste, whether or not incorporating the materials cited in the first part of the heading; tarred macadam; granules, chippings and powder, of stones of heading 25.15 or 25.16, whether or not heat-treated.

2517.10.00

- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

- Pebbles, gravel, broken or crushed stone, of a kind commonly used for concrete aggregates, for road metalling or for railway or other ballast, shingle and flint, whether or not heat-treated

2517.20.00

- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10

- Macadam of slag, dross or similar industrial waste, whether or not incorporating the materials cited in subheading 2517.10

2517.30.00

- Đá dăm trộn nhựa đường

- Tarred macadam

- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

- Granules, chippings and powder, of stones of heading 25.15 or 25.16, whether or not heat treated:

2517.41.00

- - Từ đá hoa (marble)

- - Of marble

2517.49.00

- - Từ đá khác

- - Other

25.18

Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.

Dolomite, whether or not calcined or sintered, including dolomite roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape; dolomite ramming mix.

2518.10.00

- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết

- Dolomite, not calcined or sintered

2518.20.00

- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết

- Calcined or sintered dolomite

2518.30.00

- Hỗn hợp dolomite dạng nén

- Dolomite ramming mix

25.19

Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.

Natural magnesium carbonate (magnesite); fused magnesia; dead-burned (sintered) magnesia, whether or not containing small quantities of other oxides added before sintering; other magnesium oxide, whether or not pure.

2519.10.00

- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)

- Natural magnesium carbonate (magnesite)

2519.90

- Loại khác:

- Other:

2519.90.10

- - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)

- - Fused magnesia; dead-burned (sintered) magnesia

2519.90.90

- - Loại khác

- - Other

25.20

Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.

Gypsum; anhydrite; plasters (consisting of calcined gypsum or calcium sulphate) whether or not coloured, with or without small quantities of accelerators or retarders.

2520.10.00

- Thạch cao; thạch cao khan

- Gypsum; anhydrite

2520.20

- Thạch cao plaster:

- Plasters:

2520.20.10

- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa

- - Of a kind suitable for use in dentistry

2520.20.90

- - Loại khác

- - Other

2521.00.00

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.

Limestone flux; limestone and other calcareous stone, of a kind used for the manufacture of lime or cement.

25.22

Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.

Quicklime, slaked lime and hydraulic lime, other than calcium oxide and hydroxide of heading 28.25.

2522.10.00

- Vôi sống

- Quicklime

2522.20.00

- Vôi tôi

- Slaked lime

2522.30.00

- Vôi chịu nước

- Hydraulic lime

25.23

Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.

Portland cement, aluminous cement, slag cement, supersulphate cement and similar hydraulic cements, whether or not coloured or in the form of clinkers.

2523.10

- Clanhke xi măng (1):

- Cement clinkers:

2523.10.10

- - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng

- - Of a kind used in the manufacture of white cement

2523.10.90

- - Loại khác

- - Other

- Xi măng poóc lăng (1):

- Portland cement:

2523.21.00

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

- - White cement, whether or not artificially coloured

2523.29

- - Loại khác:

- - Other:

2523.29.10

- - - Xi măng màu

- - - Coloured cement

2523.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

2523.30.00

- Xi măng nhôm

- Aluminous cement

2523.90.00

- Xi măng chịu nước khác

- Other hydraulic cements

25.24

Amiăng.

Asbestos.

2524.10.00

- Crocidolite

- Crocidolite

2524.90.00

- Loại khác

- Other

25.25

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca.

Mica, including splittings; mica waste.

2525.10.00

- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp

- Crude mica and mica rifted into sheets or splittings

2525.20.00

- Bột mi ca

- Mica powder

2525.30.00

- Phế liệu mi ca

- Mica waste

25.26

Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.

Natural steatite, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape; talc.

2526.10.00

- Chưa nghiền, chưa làm thành bột

- Not crushed, not powdered

2526.20

- Đã nghiền hoặc làm thành bột:

- Crushed or powdered:

2526.20.10

- - Bột talc

- - Talc powder

2526.20.90

- - Loại khác

- - Other

2528.00.00

Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô.

Natural borates and concentrates thereof (whether or not calcined), but not including borates separated from natural brine; natural boric acid containing not more than 85 % of H3BO3 calculated on the dry weight.

25.29

Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.

Feldspar; leucite; nepheline and nepheline syenite; fluorspar.

2529.10

- Tràng thạch (đá bồ tát):

- Feldspar:

2529.10.10

- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch (SEN)

- - Potash feldspar; soda feldspar

2529.10.90

- - Loại khác

- - Other

- Khoáng flourit:

- Fluorspar:

2529.21.00

- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng

- - Containing by weight 97 % or less of calcium fluoride

2529.22.00

- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng

- - Containing by weight more than 97 % of calcium fluoride

2529.30.00

- Lơxit; nephelin và nephelin xienit

- Leucite; nepheline and nepheline syenite

25.30

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

Mineral substances not elsewhere specified or included.

2530.10.00

- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở

- Vermiculite, perlite and chlorites, unexpanded

2530.20

- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):

- Kieserite, epsomite (natural magnesium sulphates):

2530.20.10

- - Kiezerit

- - Kieserite

2530.20.20

- - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)

- - Epsomite (natural magnesium sulphates)

2530.90

- Loại khác:

- Other:

2530.90.10

- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang

- - Micronized zircon sand (zirconium silicate) of a kind used as an opacifier

2530.90.90

- - Loại khác

- - Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017