fbpx

Chương 10: Ngũ cốc

Chú giải:


Chapter 10: Cereals

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

10.01

Lúa mì và meslin.

Wheat and meslin.

- Lúa mì Durum:

- Durum wheat:

1001.11.00

- - Hạt giống

- - Seed

1001.19.00

- - Loại khác

- - Other

- Loại khác:

- Other:

1001.91.00

- - Hạt giống

- - Seed

1001.99

- - Loại khác:

- - Other:

- - - Thích hợp sử dụng cho người:

- - - Fit for human consumption:

1001.99.11

- - - - Meslin (SEN)

- - - - Meslin

1001.99.12

- - - - Hạt lúa mì đã bỏ trấu (SEN)

- - - - Wheat grain without husk

1001.99.19

- - - - Loại khác (SEN)

- - - - Other

- - - Loại khác:

- - - Other:

1001.99.91

- - - - Meslin

- - - - Meslin

1001.99.99

- - - - Loại khác (SEN)

- - - - Other

10.02

Lúa mạch đen.

Rye.

1002.10.00

- Hạt giống

- Seed

1002.90.00

- Loại khác

- Other

10.03

Lúa đại mạch.

Barley.

1003.10.00

- Hạt giống

- Seed

1003.90.00

- Loại khác

- Other

10.04

Yến mạch.

Oats.

1004.10.00

- Hạt giống

- Seed

1004.90.00

- Loại khác

- Other

10.05

Ngô.

Maize (corn).

1005.10.00

- Hạt giống

- Seed

1005.90

- Loại khác:

- Other:

1005.90.10

- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)

- - Popcorn

1005.90.90

- - Loại khác

- - Other

10.06

Lúa gạo.

Rice.

1006.10

- Thóc:

- Rice in the husk (paddy or rough):

1006.10.10

- - Để gieo trồng

- - Suitable for sowing

1006.10.90

- - Loại khác

- - Other

1006.20

- Gạo lứt:

- Husked (brown) rice:

1006.20.10

- - Gạo Hom Mali (SEN)

- - Hom Mali rice

1006.20.90

- - Loại khác

- - Other

1006.30

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):

- Semi-milled or wholly milled rice, whether or not polished or glazed:

1006.30.30

- - Gạo nếp (SEN)

- - Glutinous rice

1006.30.40

- - Gạo Hom Mali (SEN)

- - Hom Mali rice

- - Loại khác:

- - Other:

1006.30.91

- - - Gạo đồ (1)

- - - Parboiled rice

1006.30.99

- - - Loại khác

- - - Other

1006.40

- Tấm:

- Broken rice:

1006.40.10

- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)

- - Of a kind used for animal feed

1006.40.90

- - Loại khác (SEN)

- - Other

10.07

Lúa miến.

Grain sorghum.

1007.10.00

- Hạt giống

- Seed

1007.90.00

- Loại khác

- Other

10.08

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.

Buckwheat, millet and canary seeds; other cereals.

1008.10.00

- Kiều mạch

- Buckwheat

- Kê:

- Millet:

1008.21.00

- - Hạt giống

- - Seed

1008.29.00

- - Loại khác

- - Other

1008.30.00

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

- Canary seeds

1008.40.00

- Hạt kê Fonio (Digitaria spp. )

- Fonio (Digitaria spp .)

1008.50.00

- Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa )

- Quinoa (Chenopodium quinoa )

1008.60.00

- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)

- Triticale

1008.90.00

- Ngũ cốc loại khác

- Other cereals

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

Chương 10: Ngũ cốc (Cereals)
5 (100%) 4 votes
>