Chương 92: Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Chú giải:
Chapter 92: Musical instruments; parts and accessories of such articles
Note:
Mã HS | Mô tả hàng hóa | Description |
|---|---|---|
92.01 | Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác. | Pianos, including automatic pianos; harpsichords and other keyboard stringed instruments. |
9201.10.00 | - Đàn piano loại đứng | - Upright pianos |
9201.20.00 | - Đại dương cầm (grand piano) | - Grand pianos |
9201.90.00 | - Loại khác | - Other |
92.02 | Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô- lông, đàn hạc). | Other string musical instruments (for example, guitars, violins, harps). |
9202.10.00 | - Loại sử dụng cần kéo | - Played with a bow |
9202.90.00 | - Loại khác | - Other |
92.05 | Nhạc cụ hơi (ví dụ, các loại đàn organ ống có phím, đàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố. | Wind musical instruments (for example, keyboard pipe organs, accordions, clarinets, trumpets, bagpipes), other than fairground organs and mechanical street organs. |
9205.10.00 | - Các loại kèn đồng | - Brass-wind instruments |
9205.90 | - Loại khác: | - Other: |
9205.90.10 | - - Các loại đàn organ ống có phím; đàn đạp hơi (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tương tự có bộ phận lưỡi gà không bằng kim loại | - - Keyboard pipe organs; harmoniums and similar keyboard instruments with free metal reeds |
9205.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
9206.00.00 | Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọe, castanet, chuông gõ (maracas)). | Percussion musical instruments (for example, drums, xylophones, cymbals, castanets, maracas). |
92.07 | Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta, accordion). | Musical instruments, the sound of which is produced, or must be amplified, electrically (for example, organs, guitars, accordions). |
9207.10.00 | - Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion | - Keyboard instruments, other than accordions |
9207.90.00 | - Loại khác | - Other |
92.08 | Hộp nhạc, đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, đàn kéo và các nhạc cụ khác không thuộc bất kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi các loại; còi, tù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh. | Musical boxes, fairground organs, mechanical street organs, mechanical singing birds, musical saws and other musical instruments not falling within any other heading of this Chapter; decoy calls of all kinds; whistles, call horns and other mouth-blown sound signalling instruments. |
9208.10.00 | - Hộp nhạc | - Musical boxes |
9208.90 | - Loại khác: | - Other: |
9208.90.10 | - - Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh | - - Decoy calls, whistles, call horns and other mouth-blown sound signalling instruments |
9208.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
92.09 | Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại. | Parts (for example, mechanisms for musical boxes) and accessories (for example, cards, discs and rolls for mechanical instruments) of musical instruments; metronomes, tuning forks and pitch pipes of all kinds. |
9209.30.00 | - Dây nhạc cụ | - Musical instrument strings |
| - Loại khác: | - Other: |
9209.91 | - - Bộ phận và phụ kiện của đàn piano: | - - Parts and accessories for pianos: |
9209.91.10 | - - - Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng | - - - Strung backs, keyboards and metal frames for upright pianos |
9209.91.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
9209.92.00 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02 | - - Parts and accessories for the musical instruments of heading 92.02 |
9209.94.00 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07 | - - Parts and accessories for the musical instruments of heading 92.07 |
9209.99.00 | - - Loại khác | - - Other |
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

