Chương 27: Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi tum; các loại sáp khoáng chất
Chú giải:
Chapter 27: Mineral fuels, mineral oils and products of their distillation; bituminous substances; mineral waxes
Note:
Mã HS | Mô tả hàng hóa | Description |
|---|---|---|
27.01 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá. | Coal; briquettes, ovoids and similar solid fuels manufactured from coal. |
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: | - Coal, whether or not pulverised, but not agglomerated: | |
2701.11.00 | - - Anthracite | - - Anthracite |
2701.12 | - - Than bi-tum: | - - Bituminous coal: |
2701.12.10 | - - - Than để luyện cốc (SEN) | - - - Coking coal |
2701.12.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
2701.19.00 | - - Than đá loại khác | - - Other coal |
2701.20.00 | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | - Briquettes, ovoids and similar solid fuels manufactured from coal |
27.02 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền. | Lignite, whether or not agglomerated, excluding jet. |
2702.10.00 | - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | - Lignite, whether or not pulverised, but not agglomerated |
2702.20.00 | - Than non đã đóng bánh | - Agglomerated lignite |
27.03 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh. | Peat (including peat litter), whether or not agglomerated. |
2703.00.10 | - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh | - Peat, whether or not compressed into bales, but not agglomerated |
2703.00.20 | - Than bùn đã đóng bánh | - Agglomerated peat |
27.04 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá. | Coke and semi-coke of coal, of lignite or of peat, whether or not agglomerated; retort carbon. |
2704.00.10 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | - Coke and semi-coke of coal |
2704.00.20 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn | - Coke and semi-coke of lignite or of peat |
2704.00.30 | - Muội bình chưng than đá | - Retort carbon |
2705.00.00 | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác. | Coal gas, water gas, producer gas and similar gases, other than petroleum gases and other gaseous hydrocarbons. |
2706.00.00 | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế. | Tar distilled from coal, from lignite or from peat, and other mineral tars, whether or not dehydrated or partially distilled, including reconstituted tars. |
27.07 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm. | Oils and other products of the distillation of high temperature coal tar; similar products in which the weight of the aromatic constituents exceeds that of the non- aromatic constituents. |
2707.10.00 | - Benzen | - Benzol (benzene) |
2707.20.00 | - Toluen | - Toluol (toluene) |
2707.30.00 | - Xylen | - Xylol (xylenes) |
2707.40.00 | - Naphthalen | - Naphthalene |
2707.50.00 | - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) | - Other aromatic hydrocarbon mixtures of which 65 % or more by volume (including losses) distils at 250 °C by the ISO 3405 method (equivalent to the ASTM D 86 method) |
- Loại khác: | - Other: | |
2707.91.00 | - - Dầu creosote | - - Creosote oils |
2707.99 | - - Loại khác: | - - Other: |
2707.99.10 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) | - - - Carbon black feedstock |
2707.99.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
27.08 | Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác. | Pitch and pitch coke, obtained from coal tar or from other mineral tars. |
2708.10.00 | - Nhựa chưng (hắc ín) | - Pitch |
2708.20.00 | - Than cốc nhựa chưng | - Pitch coke |
27.09 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô. | Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, crude. |
2709.00.10 | - Dầu mỏ thô | - Crude petroleum oils |
2709.00.20 | - Condensate | - Condensates |
2709.00.90 | - Loại khác | - Other |
27.10 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải(SEN). | Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils. |
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: | - Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70 % or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, other than those containing biodiesel and other than waste oils: | |
2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: | - - Light oils and preparations: |
- - - Xăng động cơ, có pha chì: | - - - Motor spirit, leaded: | |
2710.12.11 | - - - - RON 97 và cao hơn | - - - - Of RON 97 and above |
2710.12.12 | - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 | - - - - Of RON 90 and above but below RON 97 |
2710.12.13 | - - - - RON khác | - - - - Of other RON |
- - - Xăng động cơ, không pha chì: | - - - Motor spirit, unleaded: | |
- - - - RON 97 và cao hơn: | - - - - Of RON 97 and above: | |
2710.12.21 | - - - - - Chưa pha chế | - - - - - Unblended |
2710.12.22 | - - - - - Pha chế với ethanol | - - - - - Blended with ethanol |
2710.12.23 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other |
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: | - - - - Of RON 90 and above but below RON 97: | |
2710.12.24 | - - - - - Chưa pha chế | - - - - - Unblended |
2710.12.25 | - - - - - Pha chế với ethanol | - - - - - Blended with ethanol |
2710.12.26 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other |
- - - - RON khác: | - - - - Of other RON: | |
2710.12.27 | - - - - - Chưa pha chế | - - - - - Unblended |
2710.12.28 | - - - - - Pha chế với ethanol | - - - - - Blended with ethanol |
2710.12.29 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other |
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: | - - - Aviation spirit, of a kind used in aviation piston-engines: | |
2710.12.31 | - - - - Octane 100 và cao hơn(SEN) | - - - - 100 octane and above |
2710.12.39 | - - - - Loại khác (SEN) | - - - - Other |
2710.12.40 | - - - Tetrapropylene | - - - Tetrapropylene |
2710.12.50 | - - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN) | - - - White spirit |
2710.12.60 | - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng | - - - Low aromatic solvents containing by weight less than 1 % aromatic content |
2710.12.70 | - - - Dung môi nhẹ khác (SEN) | - - - Other solvent spirits |
2710.12.80 | - - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ | - - - Naphtha, reformates and other preparations of a kind used for blending into motor spirits |
- - - Loại khác: | - - - Other: | |
2710.12.91 | - - - - Alpha olefins | - - - - Alpha olefins |
2710.12.92 | - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC | - - - - Other, petroleum spirit, having a flashpoint of less than 23oC |
2710.12.99 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
2710.19 | - - Loại khác: | - - Other: |
2710.19.20 | - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ | - - - Topped crudes |
2710.19.30 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen | - - - Carbon black feedstock |
- - - Dầu và mỡ bôi trơn: | - - - Lubricating oils and greases: | |
2710.19.41 | - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN) | - - - - Lubricating oil feedstock |
2710.19.42 | - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay | - - - - Lubricating oils for aircraft engines |
2710.19.43 | - - - - Dầu bôi trơn khác | - - - - Other lubricating oils |
2710.19.44 | - - - - Mỡ bôi trơn | - - - - Lubricating greases |
2710.19.50 | - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) | - - - Hydraulic brake fluid |
2710.19.60 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch | - - - Transformer and circuit breakers oils |
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: | - - - Diesel fuel; fuel oils: | |
2710.19.71 | - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô | - - - - Automotive diesel fuel |
2710.19.72 | - - - - Nhiên liệu diesel khác | - - - - Other diesel fuels |
2710.19.79 | - - - - Dầu nhiên liệu | - - - - Fuel oils |
2710.19.81 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên | - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of 23oC or more |
2710.19.82 | - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC | - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 23oC |
2710.19.83 | - - - Các kerosine khác | - - - Other kerosene |
2710.19.89 | - - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN) | - - - Other medium oils and preparations |
2710.19.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
2710.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải | - Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70 % or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, containing biodiesel, other than waste oils |
- Dầu thải: | - Waste oils: | |
2710.91.00 | - - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) | - - Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs) |
2710.99.00 | - - Loại khác | - - Other |
27.11 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác. | Petroleum gases and other gaseous hydrocarbons. |
- Dạng hóa lỏng: | - Liquefied: | |
2711.11.00 | - - Khí tự nhiên | - - Natural gas |
2711.12.00 | - - Propan | - - Propane |
2711.13.00 | - - Butan | - - Butanes |
2711.14 | - - Etylen, propylen, butylen và butadien: | - - Ethylene, propylene, butylene and butadiene: |
2711.14.10 | - - - Etylen | - - - Ethylene |
2711.14.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
2711.19.00 | - - Loại khác | - - Other |
- Dạng khí: | - In gaseous state: | |
2711.21 | - - Khí tự nhiên: | - - Natural gas: |
2711.21.10 | - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ (SEN) | - - - Of a kind used as a motor fuel |
2711.21.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
2711.29.00 | - - Loại khác | - - Other |
27.12 | Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu. | Petroleum jelly; paraffin wax, micro-crystalline petroleum wax, slack wax, ozokerite, lignite wax, peat wax, other mineral waxes, and similar products obtained by synthesis or by other processes, whether or not coloured. |
2712.10.00 | - Vazơlin (petroleum jelly) | - Petroleum jelly |
2712.20.00 | - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng | - Paraffin wax containing by weight less than 0.75 % of oil |
2712.90 | - Loại khác: | - Other: |
2712.90.10 | - - Sáp parafin | - - Paraffin wax |
2712.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
27.13 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum. | Petroleum coke, petroleum bitumen and other residues of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals. |
- Cốc dầu mỏ: | - Petroleum coke: | |
2713.11.00 | - - Chưa nung | - - Not calcined |
2713.12.00 | - - Đã nung | - - Calcined |
2713.20.00 | - Bi-tum dầu mỏ | - Petroleum bitumen |
2713.90.00 | - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | - Other residues of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals |
27.14 | Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic. | Bitumen and asphalt, natural; bituminous or oil shale and tar sands; asphaltites and asphaltic rocks. |
2714.10.00 | - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín | - Bituminous or oil shale and tar sands |
2714.90.00 | - Loại khác | - Other |
27.15 | Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)). | Bituminous mixtures based on natural asphalt, on natural bitumen, on petroleum bitumen, on mineral tar or on mineral tar pitch (for example, bituminous mastics, cut-backs). |
2715.00.10 | - Chất phủ hắc ín polyurethan (SEN) | - Polyurethane tar coatings |
2715.00.90 | - Loại khác | - Other |
2716.00.00 | Năng lượng điện. | Electrical energy. |
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

