fbpx

Chương 13: Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

Chú giải:


Chapter 13: Lac; gums, resins and other vegetable saps and extracts


Note:


Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

13.01

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).

Lac; natural gums, resins, gum-resins and oleoresins (for example, balsams).

1301.20.00

- Gôm Ả rập

- Gum Arabic

1301.90

- Loại khác:

- Other:

1301.90.30

- - Nhựa cây gai dầu

- - Cannabis resins

1301.90.40

- - Nhựa cánh kiến đỏ

- - Lac

1301.90.90

- - Loại khác

- - Other

13.02

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.

Vegetable saps and extracts; pectic substances, pectinates and pectates; agar-agar and other mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products.

- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:

- Vegetable saps and extracts:

1302.11

- - Thuốc phiện:

- - Opium:

1302.11.10

- - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii)

- - - Pulvis opii

1302.11.90

- - - Loại khác

- - - Other

1302.12.00

- - Từ cam thảo

- - Of liquorice

1302.13.00

- - Từ hoa bia (hublong)

- - Of hops

1302.14.00

- - Từ cây ma hoàng

- - Of ephedra

1302.19

- - Loại khác:

- - Other:

1302.19.20

- - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu

- - - Extracts and tinctures of cannabis

1302.19.40

- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone

- - - Vegetable saps and extracts of pyrethrum or of the roots of plants containing rotenone

1302.19.50

- - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên)

- - - Japan (or Chinese) lacquer (natural lacquer)

1302.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

1302.20.00

- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic

- Pectic substances, pectinates and pectates

- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:

- Mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from vegetable products:

1302.31.00

- - Thạch rau câu (agar-agar)

- - Agar-agar

1302.32.00

- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết(1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guar

- - Mucilages and thickeners, whether or not modified, derived from locust beans, locust bean seeds or guar seeds

1302.39

- - Loại khác:

- - Other:

- - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan):

- - - Carrageenan:

1302.39.11

- - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)

- - - - Powder, semi-refined

1302.39.12

- - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN)

- - - - Powder, refined

1302.39.13

- - - - Carrageenan dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN)

- - - - Alkali treated carrageenan chips (ATCC)

1302.39.19

- - - - Loại khác

- - - - Other

1302.39.90

- - - Loại khác

- - - Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

Chương 13: Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
5 (100%) 3 votes
>