fbpx

Chương 31: Phân bón

Chú giải:


Chapter 31: Fertilisers

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

31.01

Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.

Animal or vegetable fertilisers, whether or not mixed together or chemically treated; fertilisers produced by the mixing or chemical treatment of animal or vegetable products.

3101.00.10

- Nguồn gốc chỉ từ thực vật

- Of solely vegetable origin

- Loại khác:

- Other:

3101.00.92

- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học

- - Of animal origin (other than guano), chemically treated

3101.00.99

- - Loại khác

- - Other

31.02

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.

Mineral or chemical fertilisers, nitrogenous.

3102.10.00

- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước

- Urea, whether or not in aqueous solution

- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:

- Ammonium sulphate; double salts and mixtures of ammonium sulphate and ammonium nitrate:

3102.21.00

- - Amoni sulphat

- - Ammonium sulphate

3102.29.00

- - Loại khác

- - Other

3102.30.00

- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước

- Ammonium nitrate, whether or not in aqueous solution

3102.40.00

- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón

- Mixtures of ammonium nitrate with calcium carbonate or other inorganic non-fertilising substances

3102.50.00

- Natri nitrat

- Sodium nitrate

3102.60.00

- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat

- Double salts and mixtures of calcium nitrate and ammonium nitrate

3102.80.00

- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac

- Mixtures of urea and ammonium nitrate in aqueous or ammoniacal solution

3102.90.00

- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước

- Other, including mixtures not specified in the foregoing subheadings

31.03

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân).

Mineral or chemical fertilisers, phosphatic.

- Supephosphat:

- Superphosphates:

3103.11

- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:

- - Containing by weight 35 % or more of diphosphorus pentaoxide (P2O5):

3103.11.10

- - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)

- - - Feed grade

3103.11.90

- - - Loại khác

- - - Other

3103.19

- - Loại khác:

- - Other:

3103.19.10

- - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)

- - - Feed grade

3103.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

3103.90

- Loại khác:

- Other:

3103.90.10

- - Phân phosphat đã nung (SEN)

- - Calcined phosphatic fertilisers

3103.90.90

- - Loại khác

- - Other

31.04

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.

Mineral or chemical fertilisers, potassic.

3104.20.00

- Kali clorua

- Potassium chloride

3104.30.00

- Kali sulphat

- Potassium sulphate

3104.90.00

- Loại khác

- Other

31.05

Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg.

Mineral or chemical fertilisers containing two or three of the fertilising elements nitrogen, phosphorus and potassium; other fertilisers; goods of this Chapter in tablets or similar forms or in packages of a gross weight not exceeding 10 kg.

3105.10

- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:

- Goods of this Chapter in tablets or similar forms or in packages of a gross weight not exceeding 10 kg:

3105.10.10

- - Supephosphat và phân phosphat đã nung

- - Superphosphates and calcined phosphatic fertilisers

3105.10.20

- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali

- - Mineral or chemical fertilisers containing two or three of the fertilising elements nitrogen, phosphorus and potassium

3105.10.90

- - Loại khác

- - Other

3105.20.00

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali

- Mineral or chemical fertilisers containing the three fertilising elements nitrogen, phosphorus and potassium

3105.30.00

- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

- Diammonium hydrogenorthophosphate (diammonium phosphate)

3105.40.00

- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

- Ammonium dihydrogenorthophosphate (monoammonium phosphate) and mixtures thereof with diammonium hydrogenorthophosphate (diammonium phosphate)

- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:

- Other mineral or chemical fertilisers containing the two fertilising elements nitrogen and phosphorus:

3105.51.00

- - Chứa nitrat và phosphat

- - Containing nitrates and phosphates

3105.59.00

- - Loại khác

- - Other

3105.60.00

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali

- Mineral or chemical fertilisers containing the two fertilising elements phosphorus and potassium

3105.90.00

- Loại khác

- Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017