fbpx

Chương 8: Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

Chú giải:


Chapter 8: Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons


Note:


Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

08.01

Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.

Coconuts, Brazil nuts and cashew nuts, fresh or dried, whether or not shelled or peeled.

- Dừa:

- Coconuts:

0801.11.00

- - Đã qua công đoạn làm khô

- - Desiccated

0801.12.00

- - Dừa còn nguyên sọ

- - In the inner shell (endocarp)

0801.19

- - Loại khác:

- - Other:

0801.19.10

- - - Dừa non (SEN)

- - - Young coconut

0801.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):

- Brazil nuts:

0801.21.00

- - Chưa bóc vỏ

- - In shell

0801.22.00

- - Đã bóc vỏ

- - Shelled

- Hạt điều:

- Cashew nuts:

0801.31.00

- - Chưa bóc vỏ

- - In shell

0801.32.00

- - Đã bóc vỏ

- - Shelled

08.02

Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.

Other nuts, fresh or dried, whether or not shelled or peeled.

- Quả hạnh nhân:

- Almonds:

0802.11.00

- - Chưa bóc vỏ

- - In shell

0802.12.00

- - Đã bóc vỏ

- - Shelled

- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp. ):

- Hazelnuts or filberts (Corylus spp. ):

0802.21.00

- - Chưa bóc vỏ

- - In shell

0802.22.00

- - Đã bóc vỏ

- - Shelled

- Quả óc chó:

- Walnuts:

0802.31.00

- - Chưa bóc vỏ

- - In shell

0802.32.00

- - Đã bóc vỏ

- - Shelled

- Hạt dẻ (Castanea spp. ):

- Chestnuts (Castanea spp .):

0802.41.00

- - Chưa bóc vỏ

- - In shell

0802.42.00

- - Đã bóc vỏ

- - Shelled

- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):

- Pistachios:

0802.51.00

- - Chưa bóc vỏ

- - In shell

0802.52.00

- - Đã bóc vỏ

- - Shelled

- Hạt macadamia (Macadamia nuts):

- Macadamia nuts:

0802.61.00

- - Chưa bóc vỏ

- - In shell

0802.62.00

- - Đã bóc vỏ

- - Shelled

0802.70.00

- Hạt cây côla (Cola spp .)

- Kola nuts (Cola spp .)

0802.80.00

- Quả cau

- Areca nuts

0802.90.00

- Loại khác

- Other

08.03

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.

Bananas, including plantains, fresh or dried.

0803.10.00

- Chuối lá

- Plantains

0803.90

- Loại khác:

- Other:

0803.90.10

- - Chuối ngự (SEN)

- - Lady's finger banana

0803.90.90

- - Loại khác

- - Other

08.04

Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.

Dates, figs, pineapples, avocados, guavas, mangoes and mangosteens, fresh or dried.

0804.10.00

- Quả chà là

- Dates

0804.20.00

- Quả sung, vả

- Figs

0804.30.00

- Quả dứa

- Pineapples

0804.40.00

- Quả bơ

- Avocados

0804.50

- Quả ổi, xoài và măng cụt:

- Guavas, mangoes and mangosteens:

0804.50.10

- - Quả ổi

- - Guavas

0804.50.20

- - Quả xoài

- - Mangoes

0804.50.30

- - Quả măng cụt

- - Mangosteens

08.05

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.

Citrus fruit, fresh or dried.

0805.10

- Quả cam:

- Oranges:

0805.10.10

- - Tươi

- - Fresh

0805.10.20

- - Khô

- - Dried

- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:

- Mandarins (including tangerines and satsumas); clementines, wilkings and similar citrus hybrids:

0805.21.00

- - Quả quýt các loại (kể cả quất)

- - Mandarins (including tangerines and satsumas)

0805.22.00

- - Cam nhỏ (Clementines)

- - Clementines

0805.29.00

- - Loại khác

- - Other

0805.40.00

- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm

- Grapefruit, including pomelos

0805.50

- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia ):

- Lemons (Citrus limon, Citrus limonum ) and limes (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia ):

0805.50.10

- - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum )

- - Lemons (Citrus limon, Citrus limonum )

0805.50.20

- - Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia )

- - Limes (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia )

0805.90.00

- Loại khác

- Other

08.06

Quả nho, tươi hoặc khô.

Grapes, fresh or dried.

0806.10.00

- Tươi

- Fresh

0806.20.00

- Khô

- Dried

08.07

Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.

Melons (including watermelons) and papaws (papayas), fresh.

- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):

- Melons (including watermelons):

0807.11.00

- - Quả dưa hấu

- - Watermelons

0807.19.00

- - Loại khác

- - Other

0807.20.00

- Quả đu đủ

- Papaws (papayas)

08.08

Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi.

Apples, pears and quinces, fresh.

0808.10.00

- Quả táo (apples)

- Apples

0808.30.00

- Quả lê

- Pears

0808.40.00

- Quả mộc qua

- Quinces

08.09

Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.

Apricots, cherries, peaches (including nectarines), plums and sloes, fresh.

0809.10.00

- Quả mơ

- Apricots

- Quả anh đào:

- Cherries:

0809.21.00

- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus )

- - Sour cherries (Prunus cerasus )

0809.29.00

- - Loại khác

- - Other

0809.30.00

- Quả đào, kể cả xuân đào

- Peaches, including nectarines

0809.40

- Quả mận và quả mận gai:

- Plums and sloes:

0809.40.10

- - Quả mận

- - Plums

0809.40.20

- - Quả mận gai

- - Sloes

08.10

Quả khác, tươi.

Other fruit, fresh.

0810.10.00

- Quả dâu tây

- Strawberries

0810.20.00

- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)

- Raspberries, blackberries, mulberries and loganberries

0810.30.00

- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ

- Black, white or red currants and gooseberries

0810.40.00

- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium

- Cranberries, bilberries and other fruits of the genus Vaccinium

0810.50.00

- Quả kiwi

- Kiwifruit

0810.60.00

- Quả sầu riêng

- Durians

0810.70.00

- Quả hồng vàng

- Persimmons

0810.90

- Loại khác:

- Other:

0810.90.10

- - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN)

- - Longans; Mata Kucing

0810.90.20

- - Quả vải

- - Lychees

0810.90.30

- - Quả chôm chôm

- - Rambutan

0810.90.40

- - Quả bòn bon (Lanzones)

- - Langsat (Lanzones)

0810.90.50

- - Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka)

- - Jackfruit (including Cempedak and Nangka)

0810.90.60

- - Quả me

- - Tamarinds

0810.90.70

- - Quả khế

- - Starfruit

- - Loại khác:

- - Other:

0810.90.91

- - - Salacca (quả da rắn)

- - - Salacca (snake fruit)

0810.90.92

- - - Quả thanh long

- - - Dragon fruit

0810.90.93

- - - Quả hồng xiêm (quả ciku)

- - - Sapodilla (ciku fruit)

0810.90.94

- - - Quả lựu (Punica spp .), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp .), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp. ), quả thanh trà (Bouea spp .), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp. ), quả sấu đỏ (Sandoricum spp .), quả táo ta (Ziziphus spp .) và quả dâu da đất (Baccaurea spp .) (SEN)

- - - Pomegranate (Punica spp. ), soursop or sweetsops (Annona spp. ), bell fruit (Syzygium spp., Eugenia spp. ), marian plum (Bouea spp .), passion fruit (Passiflora spp .), cottonfruit (Sandoricum spp .), jujube (Ziziphus spp .) and tampoi or rambai (Baccaurea spp. )

0810.90.99

- - - Loại khác

- - - Other

08.11

Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

Fruit and nuts, uncooked or cooked by steaming or boiling in water, frozen, whether or not containing added sugar or other sweetening matter.

0811.10.00

- Quả dâu tây

- Strawberries

0811.20.00

- Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai

- Raspberries, blackberries, mulberries, loganberries, black, white or red currants and gooseberries

0811.90.00

- Loại khác

- Other

08.12

Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.

Fruit and nuts, provisionally preserved (for example, by sulphur dioxide gas, in brine, in sulphur water or in other preservative solutions), but unsuitable in that state for immediate consumption.

0812.10.00

- Quả anh đào

- Cherries

0812.90

- Quả khác:

- Other:

0812.90.10

- - Quả dâu tây

- - Strawberries

0812.90.90

- - Loại khác

- - Other

08.13

Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này.

Fruit, dried, other than that of headings 08.01 to 08.06; mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter.

0813.10.00

- Quả mơ

- Apricots

0813.20.00

- Quả mận đỏ

- Prunes

0813.30.00

- Quả táo (apples)

- Apples

0813.40

- Quả khác:

- Other fruit:

0813.40.10

- - Quả nhãn

- - Longans

0813.40.20

- - Quả me

- - Tamarinds

0813.40.90

- - Quả khác

- - Other

0813.50

- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:

- Mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter:

0813.50.10

- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về trọng lượng

- - Of which cashew nuts or Brazil nuts predominate by weight

0813.50.20

- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về trọng lượng

- - Of which other nuts predominate by weight

0813.50.30

- - Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng

- - Of which dates predominate by weight

0813.50.40

- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về trọng lượng

- - Of which avocados or oranges or mandarins (including tangerines and satsumas) predominate by weight

0813.50.90

- - Loại khác

- - Other

0814.00.00

Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.

Peel of citrus fruit or melons (including watermelons), fresh, frozen, dried or provisionally preserved in brine, in sulphur water or in other preservative solutions.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

Chương 8: Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
5 (100%) 4 votes
>