Chương 49: Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ

Chú giải:


Chapter 49: Printed books, newspapers, pictures and other products of the printing industry; manuscripts, typescripts and plans

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

49.01

Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.

Printed books, brochures, leaflets and similar printed matter, whether or not in single sheets.

4901.10.00

- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp

- In single sheets, whether or not folded

- Loại khác:

- Other:

4901.91.00

- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng

- - Dictionaries and encyclopaedias, and serial instalments thereof

4901.99

- - Loại khác:

- - Other:

4901.99.10

- - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá

- - - Educational, technical, scientific, historical or cultural books

4901.99.90

- - - Loại khác

- - - Other

49.02

Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo.

Newspapers, journals and periodicals, whether or not illustrated or containing advertising material.

4902.10.00

- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần

- Appearing at least four times a week

4902.90

- Loại khác:

- Other:

4902.90.10

- - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá (SEN)

- - Educational, technical, scientific, historical or cultural journals and periodicals

4902.90.90

- - Loại khác

- - Other

4903.00.00

Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.

Children’s picture, drawing or colouring books.

4904.00.00

Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh.

Music, printed or in manuscript, whether or not bound or illustrated.

49.05

Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.

Maps and hydrographic or similar charts of all kinds, including atlases, wall maps, topographical plans and globes, printed.

4905.10.00

- Quả địa cầu

- Globes

- Loại khác:

- Other:

4905.91.00

- - Dạng quyển

- - In book form

4905.99.00

- - Loại khác

- - Other

4906.00.00

Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.

Plans and drawings for architectural, engineering, industrial, commercial, topographical or similar purposes, being originals drawn by hand; hand-written texts; photographic reproductions on sensitised paper and carbon copies of the foregoing.

49.07

Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.

Unused postage, revenue or similar stamps of current or new issue in the country in which they have, or will have, a recognised face value; stamp-impressed paper; banknotes; cheque forms; stock, share or bond certificates and similar documents of title.

4907.00.10

- Giấy bạc (tiền giấy), hợp pháp nhưng chưa đưa vào lưu thông

- Banknotes, being legal tender

- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:

- Unused postage, revenue or similar stamps:

4907.00.21

- - Tem bưu chính

- - Postage stamps

4907.00.29

- - Loại khác

- - Other

4907.00.40

- Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ, tài liệu tương tự; mẫu séc

- Stock, share or bond certificates and similar documents of title; cheque forms

4907.00.90

- Loại khác

- Other

49.08

Đề can các loại (decalcomanias).

Transfers (decalcomanias).

4908.10.00

- Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh

- Transfers (decalcomanias), vitrifiable

4908.90.00

- Loại khác

- Other

4909.00.00

Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí.

Printed or illustrated postcards; printed cards bearing personal greetings, messages or announcements, whether or not illustrated, with or without envelopes or trimmings.

4910.00.00

Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.

Calendars of any kind, printed, including calendar blocks.

49.11

Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.

Other printed matter, including printed pictures and photographs.

4911.10

- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:

- Trade advertising material, commercial catalogues and the like:

4911.10.10

- - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá

- - Catalogues listing only educational, technical, scientific, historical or cultural books and publications

4911.10.90

- - Loại khác

- - Other

- Loại khác:

- Other:

4911.91

- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:

- - Pictures, designs and photographs:

4911.91.10

- - - Bản thiết kế

- - - Designs

- - - Loại khác, thuộc loại để gắn, dùng cho mục đích hướng dẫn:

- - - Other, of a kind to be mounted for instructional purposes:

4911.91.21

- - - - Giải phẫu học và thực vật học

- - - - Anatomical and botanical

4911.91.29

- - - - Loại khác

- - - - Other

- - - Loại khác:

- - - Other:

4911.91.31

- - - - Giải phẫu học và thực vật học

- - - - Anatomical and botanical

4911.91.39

- - - - Loại khác

- - - - Other

4911.99

- - Loại khác:

- - Other:

4911.99.10

- - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người (SEN)

- - - Printed cards for jewellery or for small objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, handbag or on the person

4911.99.20

- - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ(SEN)

- - - Printed labels for explosives

4911.99.30

- - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá (SEN)

- - - Educational, technical, scientific, historical or cultural material printed on a set of cards

4911.99.90

- - - Loại khác

- - - Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

Chương 49: Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in
5 (100%) 4 votes
>