fbpx

Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì


Chú giải:



Chapter 11: Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten

Note:

Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu / Phần 2 / Chương 11

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

11.01

Bột mì hoặc bột meslin.

Wheat or meslin flour.

- Bột mì:

- Wheat flour:

1101.00.11

- - Tăng cường vi chất dinh dưỡng(SEN)

- - Fortified

1101.00.19

- - Loại khác

- - Other

1101.00.20

- Bột meslin

- Meslin flour

11.02

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.

Cereal flours other than of wheat or meslin.

1102.20.00

- Bột ngô

- Maize (corn) flour

1102.90

- Loại khác:

- Other:

1102.90.10

- - Bột gạo

- - Rice flour

1102.90.20

- - Bột lúa mạch đen

- - Rye flour

1102.90.90

- - Loại khác

- - Other

11.03

Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.

Cereal groats, meal and pellets.

- Dạng tấm và bột thô:

- Groats and meal:

1103.11.00

- - Của lúa mì

- - Of wheat

1103.13.00

- - Của ngô

- - Of maize (corn)

1103.19

- - Của ngũ cốc khác:

- - Of other cereals:

1103.19.10

- - - Của meslin

- - - Of meslin

1103.19.20

- - - Của gạo

- - - Of rice

1103.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

1103.20.00

- Dạng viên

- Pellets

11.04

Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.

Cereal grains otherwise worked (for example, hulled, rolled, flaked, pearled, sliced or kibbled), except rice of heading 10.06; germ of cereals, whole, rolled, flaked or ground.

- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:

- Rolled or flaked grains:

1104.12.00

- - Của yến mạch

- - Of oats

1104.19

- - Của ngũ cốc khác:

- - Of other cereals:

1104.19.10

- - - Của ngô

- - - Of maize (corn)

1104.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

- Other worked grains (for example, hulled, pearled, sliced or kibbled):

1104.22.00

- - Của yến mạch

- - Of oats

1104.23.00

- - Của ngô

- - Of maize (corn)

1104.29

- - Của ngũ cốc khác:

- - Of other cereals:

1104.29.20

- - - Của lúa mạch

- - - Of barley

1104.29.90

- - - Loại khác

- - - Other

1104.30.00

- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

- Germ of cereals, whole, rolled, flaked or ground

11.05

Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.

Flour, meal, powder, flakes, granules and pellets of potatoes.

1105.10.00

- Bột, bột thô và bột mịn

- Flour, meal and powder

1105.20.00

- Dạng mảnh lát, hạt và viên

- Flakes, granules and pellets

11.06

Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.

Flour, meal and powder of the dried leguminous vegetables of heading 07.13, of sago or of roots or tubers of heading 07.14 or of the products of Chapter 8.

1106.10.00

- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13

- Of the dried leguminous vegetables of heading 07.13

1106.20

- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:

- Of sago or of roots or tubers of heading 07.14:

1106.20.10

- - Từ sắn

- - Of manioc (cassava)

1106.20.20

- - Từ cọ sago

- - Of sago

1106.20.30

- - Từ khoai lang (Ipomoea batatas)

- - Of sweet potato (Ipomoea batatas )

1106.20.90

- - Loại khác

- - Other

1106.30.00

- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

- Of the products of Chapter 8

11.07

Malt, rang hoặc chưa rang.

Malt, whether or not roasted.

1107.10.00

- Chưa rang

- Not roasted

1107.20.00

- Đã rang

- Roasted

11.08

Tinh bột; inulin.

Starches; inulin.

- Tinh bột:

- Starches:

1108.11.00

- - Tinh bột mì

- - Wheat starch

1108.12.00

- - Tinh bột ngô

- - Maize (corn) starch

1108.13.00

- - Tinh bột khoai tây

- - Potato starch

1108.14.00

- - Tinh bột sắn

- - Manioc (cassava) starch

1108.19

- - Tinh bột khác:

- - Other starches:

1108.19.10

- - - Tinh bột cọ sago

- - - Sago

1108.19.90

- - - Loại khác

- - - Other

1108.20.00

- Inulin

- Inulin

1109.00.00

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.

Wheat gluten, whether or not dried.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017