Chương 33: Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Chú giải:
Chapter 33: Essential oils and resinoids; perfumery, cosmetic or toilet preparations
Note:
Mã HS | Mô tả hàng hóa | Description |
|---|---|---|
33.01 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu. | Essential oils (terpeneless or not), including concretes and absolutes; resinoids; extracted oleoresins; concentrates of essential oils in fats, in fixed oils, in waxes or the like, obtained by enfleurage or maceration; terpenic by-products of the deterpenation of essential oils; aqueous distillates and aqueous solutions of essential oils. |
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: | - Essential oils of citrus fruit: | |
3301.12.00 | - - Của cam | - - Of orange |
3301.13.00 | - - Của chanh | - - Of lemon |
3301.19.00 | - - Loại khác | - - Other |
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: | - Essential oils other than those of citrus fruit: | |
3301.24.00 | - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita ) | - - Of peppermint (Mentha piperita ) |
3301.25.00 | - - Của cây bạc hà khác | - - Of other mints |
3301.29 | - - Loại khác: | - - Other: |
3301.29.10 | - - - Của sả (lemon grass/citronella), hạt nhục đậu khấu (nutmeg), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom), thì là (fennel) hoặc palmrose | - - - Of lemon grass, citronella, nutmeg, cinnamon, ginger, cardamom, fennel or palmrose |
3301.29.20 | - - - Của cây đàn hương | - - - Of sandalwood |
3301.29.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3301.30.00 | - Chất tựa nhựa | - Resinoids |
3301.90 | - Loại khác: | - Other: |
3301.90.10 | - - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc | - - Aqueous distillates and aqueous solutions of essential oils suitable for medicinal use |
3301.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
33.02 | Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống. | Mixtures of odoriferous substances and mixtures (including alcoholic solutions) with a basis of one or more of these substances, of a kind used as raw materials in industry; other preparations based on odoriferous substances, of a kind used for the manufacture of beverages. |
3302.10 | - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống: | - Of a kind used in the food or drink industries: |
3302.10.10 | - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng | - - Odoriferous alcoholic preparations of a kind used in the manufacture of alcoholic beverages, in liquid form |
3302.10.20 | - - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác | - - Odoriferous alcoholic preparations of a kind used in the manufacture of alcoholic beverages, in other forms |
3302.10.90 | - - Loại khác | - - Other |
3302.90.00 | - Loại khác | - Other |
3303.00.00 | Nước hoa và nước thơm. | Perfumes and toilet waters. |
33.04 | Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân. | Beauty or make-up preparations and preparations for the care of the skin (other than medicaments), including sunscreen or sun tan preparations; manicure or pedicure preparations. |
3304.10.00 | - Chế phẩm trang điểm môi | - Lip make-up preparations |
3304.20.00 | - Chế phẩm trang điểm mắt | - Eye make-up preparations |
3304.30.00 | - Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân | - Manicure and pedicure preparations |
- Loại khác: | - Other: | |
3304.91.00 | - - Phấn, đã hoặc chưa nén | - - Powders, whether or not compressed |
3304.99 | - - Loại khác: | - - Other: |
3304.99.20 | - - - Kem ngăn ngừa mụn trứng cá | - - - Anti-acne preparations |
3304.99.30 | - - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác | - - - Other face or skin creams and lotions |
3304.99.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
33.05 | Chế phẩm dùng cho tóc. | Preparations for use on the hair. |
3305.10 | - Dầu gội đầu: | - Shampoos: |
3305.10.10 | - - Có tính chất chống nấm | - - Having anti-fungal properties |
3305.10.90 | - - Loại khác | - - Other |
3305.20.00 | - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc | - Preparations for permanent waving or straightening |
3305.30.00 | - Keo xịt tóc (hair lacquers) | - Hair lacquers |
3305.90.00 | - Loại khác | - Other |
33.06 | Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ. | Preparations for oral or dental hygiene, including denture fixative pastes and powders; yarn used to clean between the teeth (dental floss), in individual retail packages. |
3306.10 | - Sản phẩm đánh răng: | - Dentifrices: |
3306.10.10 | - - Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng(SEN) | - - Powders and pastes for dental prophylaxis |
3306.10.90 | - - Loại khác | - - Other |
3306.20.00 | - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss) | - Yarn used to clean between the teeth (dental floss) |
3306.90.00 | - Loại khác | - Other |
33.07 | Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế. | Pre-shave, shaving or after-shave preparations, personal deodorants, bath preparations, depilatories and other perfumery, cosmetic or toilet preparations, not elsewhere specified or included; prepared room deodorisers, whether or not perfumed or having disinfectant properties. |
3307.10.00 | - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo | - Pre-shave, shaving or after-shave preparations |
3307.20.00 | - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi | - Personal deodorants and antiperspirants |
3307.30.00 | - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác | - Perfumed bath salts and other bath preparations |
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo: | - Preparations for perfuming or deodorising rooms, including odoriferous preparations used during religious rites: | |
3307.41 | - - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy: | - - “Agarbatti” and other odoriferous preparations which operate by burning: |
3307.41.10 | - - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo | - - - Scented powders (incense) of a kind used during religious rites |
3307.41.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3307.49 | - - Loại khác: | - - Other: |
3307.49.10 | - - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính tẩy uế | - - - Room perfuming preparations, whether or not having disinfectant properties |
3307.49.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3307.90 | - Loại khác: | - Other: |
3307.90.10 | - - Chế phẩm vệ sinh động vật | - - Animal toilet preparations |
3307.90.30 | - - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm | - - Papers and tissues, impregnated or coated with perfume or cosmetics |
3307.90.40 | - - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông | - - Other perfumery or cosmetics, including depilatories |
3307.90.50 | - - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo (SEN) | - - Contact lens or artificial eye solutions |
3307.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

