fbpx

Chương 14: Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chú giải:


Chapter 14: Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or included

Note:

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Description

14.01

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn).

Vegetable materials of a kind used primarily for plaiting (for example, bamboos, rattans, reeds, rushes, osier, raffia, cleaned, bleached or dyed cereal straw, and lime bark).

1401.10.00

- Tre

- Bamboos

1401.20

- Song, mây:

- Rattans:

1401.20.10

- - Nguyên cây

- - Whole

- - Lõi cây đã tách:

- - Split-core:

1401.20.21

- - - Đường kính không quá 12 mm (SEN)

- - - Not exceeding 12 mm in diameter

1401.20.29

- - - Loại khác (SEN)

- - - Other

1401.20.30

- - Vỏ (cật) đã tách (SEN)

- - Split-skin

1401.20.90

- - Loại khác

- - Other

1401.90.00

- Loại khác

- Other

14.04

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

Vegetable products not elsewhere specified or included.

1404.20.00

- Xơ của cây bông

- Cotton linters

1404.90

- Loại khác:

- Other:

1404.90.20

- - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm màu

- - Of a kind used primarily in tanning or dyeing

1404.90.30

- - Bông gòn

- - Kapok

- - Loại khác:

- - Other:

1404.90.91

- - - Vỏ hạt cọ

- - - Palm kernel shells

1404.90.92

- - - Chùm không quả của cây cọ dầu

- - - Empty fruit bunch of oil palm

1404.90.99

- - - Loại khác

- - - Other

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

Chương 14: Vật liệu thực vật dùng để tết bện
5 (100%) 3 votes
>