Chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao
Chú giải:
Chapter 34: Soap, organic surface-active agents, washing preparations, lubricating preparations, artificial waxes, prepared waxes, polishing or scouring preparations, candles and similar articles, modelling pastes, “dental waxes” and dental preparations with a basis of plaster
Note:
Mã HS | Mô tả hàng hóa | Description |
|---|---|---|
34.01 | Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy. | Soap; organic surface-active products and preparations for use as soap, in the form of bars, cakes, moulded pieces or shapes, whether or not containing soap; organic surface- active products and preparations for washing the skin, in the form of liquid or cream and put up for retail sale, whether or not containing soap; paper, wadding, felt and nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent. |
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy: | - Soap and organic surface-active products and preparations, in the form of bars, cakes, moulded pieces or shapes, and paper, wadding, felt and nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent: | |
3401.11 | - - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc): | - - For toilet use (including medicated products): |
3401.11.40 | - - - Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩn | - - - Medicated soap including disinfectant soap |
3401.11.50 | - - - Xà phòng khác kể cả xà phòng tắm | - - - Other soap including bath soap |
3401.11.60 | - - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | - - - Other, of felt or nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent |
3401.11.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3401.19 | - - Loại khác: | - - Other: |
3401.19.10 | - - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy | - - - Of felt or nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent |
3401.19.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3401.20 | - Xà phòng ở dạng khác: | - Soap in other forms: |
3401.20.20 | - - Phôi xà phòng | - - Soap chips |
- - Loại khác: | - - Other: | |
3401.20.91 | - - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế | - - - Of a kind used for flotation de-inking of recycled paper |
3401.20.99 | - - - Loại khác | - - - Other |
3401.30.00 | - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng | - Organic surface-active products and preparations for washing the skin, in the form of liquid or cream and put up for retail sale, whether or not containing soap |
34.02 | Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01. | Organic surface-active agents (other than soap); surface- active preparations, washing preparations (including auxiliary washing preparations) and cleaning preparations, whether or not containing soap, other than those of heading 34.01. |
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: | - Organic surface-active agents, whether or not put up for retail sale: | |
3402.11 | - - Dạng anion: | - - Anionic: |
3402.11.10 | - - - Cồn béo đã sulphat hóa | - - - Sulphated fatty alcohols |
3402.11.40 | - - - Alkylbenzene đã sulfonat hóa | - - - Sulphonated alkylbenzene |
3402.11.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3402.12.00 | - - Dạng cation | - - Cationic |
3402.13 | - - Dạng không phân ly (non - ionic): | - - Non-ionic: |
3402.13.10 | - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene (HTPB) | - - - Hydroxyl-terminated polybutadiene |
3402.13.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3402.19 | - - Loại khác: | - - Other: |
3402.19.10 | - - - Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy | - - - Of a kind suitable for use in fire-extinguishing preparations |
3402.19.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3402.20 | - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: | - Preparations put up for retail sale: |
- - Dạng lỏng: | - - In liquid form: | |
3402.20.14 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt | - - - Surface active preparations |
3402.20.15 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | - - - Washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations |
- - Loại khác: | - - Other: | |
3402.20.94 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt | - - - Surface active preparations |
3402.20.95 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | - - - Washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations |
3402.90 | - Loại khác: | - Other: |
- - Dạng lỏng: | - - In liquid form: | |
3402.90.11 | - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion | - - - Anionic wetting agents |
3402.90.12 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | - - - Anionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations |
3402.90.13 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | - - - Other washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations |
3402.90.14 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác | - - - Other anionic surface active preparations |
3402.90.19 | - - - Loại khác | - - - Other |
- - Loại khác: | - - Other: | |
3402.90.91 | - - - Tác nhân thấm ướt dạng anion | - - - Anionic wetting agents |
3402.90.92 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | - - - Anionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations |
3402.90.93 | - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn | - - - Other washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations |
3402.90.94 | - - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion khác | - - - Other anionic surface active preparations |
3402.90.99 | - - - Loại khác | - - - Other |
34.03 | Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum. | Lubricating preparations (including cutting-oil preparations, bolt or nut release preparations, anti-rust or anti-corrosion preparations and mould release preparations, based on lubricants) and preparations of a kind used for the oil or grease treatment of textile materials, leather, furskins or other materials, but excluding preparations containing, as basic constituents, 70 % or more by weight of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals. |
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum: | - Containing petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals: | |
3403.11 | - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác: | - - Preparations for the treatment of textile materials, leather, furskins or other materials: |
- - - Dạng lỏng: | - - - In liquid form: | |
3403.11.11 | - - - - Chế phẩm dầu bôi trơn | - - - - Lubricating preparations |
3403.11.19 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
3403.11.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3403.19 | - - Loại khác: | - - Other: |
- - - Dạng lỏng: | - - - In liquid form: | |
3403.19.11 | - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay | - - - - Preparations for aircraft engines |
3403.19.12 | - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon | - - - - Other preparations containing silicone oil |
3403.19.19 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
3403.19.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
- Loại khác: | - Other: | |
3403.91 | - - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác: | - - Preparations for the treatment of textile materials, leather, furskins or other materials: |
- - - Dạng lỏng: | - - - In liquid form: | |
3403.91.11 | - - - - Chế phẩm chứa dầu silicon | - - - - Preparations containing silicone oil |
3403.91.19 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
3403.91.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
3403.99 | - - Loại khác: | - - Other: |
- - - Dạng lỏng: | - - - In liquid form: | |
3403.99.11 | - - - - Chế phẩm dùng cho động cơ của phương tiện bay | - - - - Preparations for aircraft engines |
3403.99.12 | - - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon | - - - - Other preparations containing silicone oil |
3403.99.19 | - - - - Loại khác | - - - - Other |
3403.99.90 | - - - Loại khác | - - - Other |
34.04 | Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến. | Artificial waxes and prepared waxes. |
3404.20.00 | - Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol) | - Of poly(oxyethylene) (polyethylene glycol) |
3404.90 | - Loại khác: | - Other: |
3404.90.10 | - - Của than non đã biến đổi hóa học | - - Of chemically modified lignite |
3404.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
34.05 | Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04. | Polishes and creams, for footwear, furniture, floors, coachwork, glass or metal, scouring pastes and powders and similar preparations (whether or not in the form of paper, wadding, felt, nonwovens, cellular plastics or cellular rubber, impregnated, coated or covered with such preparations), excluding waxes of heading 34.04. |
3405.10.00 | - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc | - Polishes, creams and similar preparations for footwear or leather |
3405.20.00 | - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ | - Polishes, creams and similar preparations for the maintenance of wooden furniture, floors or other woodwork |
3405.30.00 | - Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại | - Polishes and similar preparations for coachwork, other than metal polishes |
3405.40 | - Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác: | - Scouring pastes and powders and other scouring preparations: |
3405.40.20 | - - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 1kg | - - In packaging of a net weight not exceeding 1 kg |
3405.40.90 | - - Loại khác | - - Other |
3405.90 | - Loại khác: | - Other: |
3405.90.10 | - - Chất đánh bóng kim loại | - - Metal polishes |
3405.90.90 | - - Loại khác | - - Other |
3406.00.00 | Nến, nến cây và các loại tương tự. | Candles, tapers and the like. |
34.07 | Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung). | Modelling pastes, including those put up for children's amusement; preparations known as “dental wax” or as “dental impression compounds”, put up in sets, in packings for retail sale or in plates, horseshoe shapes, sticks or similar forms; other preparations for use in dentistry, with a basis of plaster (of calcined gypsum or calcium sulphate). |
3407.00.10 | - Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em | - Modelling pastes, including those put up for children’s amusement |
3407.00.20 | - Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự | - Preparations known as "dental wax" or "dental impression compounds", put up in sets, in packings for retail sale or in plates, horseshoe shapes, sticks or similar forms |
3407.00.30 | - Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung) | - Other preparations for use in dentistry, with a basis of plaster (of calcined gypsum or calcium sulphate) |
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2017

