Phần I: Động vật sống; các sản phẩm từ động vật (chương 01 - 05)
Phần II: Các sản phẩm thực vật (chương 06 - 14)
Phần III: Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật (chương 15)
Phần IV: Thực phẩm chế biến; đồ uống, ruợu mạnh và giấm; thuốc lá và các loại nguyên liệu thay thế thuốc (chương 16 - 24)
Phần V: Khoáng sản (chương 25 - 27)
Phần VI: Sản phẩm của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan (chương 28 - 38)
Phần VII: Plastic và các sản phẩm bằng plastic; cao su và các sản phẩm bằng cao su (chương 39 -40)
Phần VIII: Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; yên cương và bộ đồ yên cương; hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự; các mặt hàng từ ruột động vật (trừ ruột con tằm) (chương 41 - 43)
Phần IX: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ; lie và các sản phẩm bằng lie; các sản phẩm từ rơm, cỏ giấy hoặc các vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây (chương 44 - 46)
Phần X: Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa); giấy và bìa và các sản phẩm của chúng (chương 47 - 49)
Phần XI: Nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt (chương 50 - 63)
Phần XII: Giày, dép, mũ và các vật đội đầu khác, ô, dù, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các loại hàng trên; lông vũ chế biến và các sản phẩm làm từ lông vũ chế biến; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người (chương 64 - 67)
Phần XIII: Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm, sứ (ceramic); thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh (chương 68 - 70)
Phần XIV: Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại (chương 71)
Phần XV: Kim loại cơ bản và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản (chương 72 - 83)
Phần XVI: Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và tái tạo âm thanh, thiết bị ghi và tái tạo hình ảnh, âm thanh truyền hình và các bộ phận và phụ kiện của các thiết bị trên (chương 84 - 85)
Phần XVII: Xe cộ, phương tiện bay, tàu thuyền và các thiết bị vận tải liên hợp (chương 86 - 89)
Phần XVIII: Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân; nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng (chương 90 - 92)
Phần XIX: Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng (chương 93)
Phần XX: Các mặt hàng khác (chương 94 - 96)
Phần XXI: Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ (chương 97)
Danh mục hàng hóa đang cập nhật
DANH MỤC | CATEGORY |
|---|---|
PHẦN I: ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT | SECTION I: LIVE ANIMALS; ANIMAL PRODUCTS |
Chương 1: Động vật sống | Chapter 1: Live animals |
Chapter 2: Meat and edible meat offal | |
Chương 3: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác | Chapter 3: Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates |
Chapter 4: Dairy produce; birds’ eggs; natural honey; edible products of animal origin, not elsewhere specified or included | |
Chương 5: Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác | Chapter 5: Products of animal origin, not elsewhere specified or included |
PHẦN II: CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT | SECTION II: VEGETABLE PRODUCTS |
Chương 6: Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí | Chapter 6: Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental foliage |
Chapter 7: Edible vegetables and certain roots and tubers | |
Chương 8: Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa | Chapter 8: Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons |
Chapter 9: Coffee, tea, maté and spices | |
Chương 10: Ngũ cốc | Chapter 10: Cereals |
Chương 11: Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì | Chapter 11: Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten |
Chapter 12: Oil seeds and oleaginous fruits; miscellaneous grains, seeds and fruit; industrial or medicinal plants; straw and fodder | |
Chương 13: Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác | Chapter 13: Lac; gums, resins and other vegetable saps and extracts |
Chương 14: Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Chapter 14: Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or included |
PHẦN III: CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT | SECTION III: ANIMAL OR VEGETABLE FATS AND OILS AND THEIR CLEAVAGE PRODUCTS; PREPARED EDIBLE FATS; ANIMAL OR VEGETABLE WAXES |
Chapter 15: Animal or vegetable fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes | |
PHẦN IV: THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RUỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC | SECTION IV: PREPARED FOODSTUFFS; BEVERAGES, SPIRITS AND VINEGAR; TOBACCO AND MANUFACTURED TOBACCO |
Chapter 16: Preparations of meat, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates | |
Chương 17: Đường và các loại kẹo đường | Chapter 17: Sugars and sugar confectionery |
Chương 18: Ca cao và các chế phẩm từ ca cao | Chapter 18: Cocoa and cocoa preparations |
Chương 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh | Chapter 19: Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks' products |
Chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây | Chapter 20: Preparations of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants |
Chương 21: Các chế phẩm ăn được khác | Chapter 21: Miscellaneous edible preparations |
Chương 22: Đồ uống, rượu và giấm | Chapter 22: Beverages, spirits and vinegar |
Chương 23: Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến | Chapter 23: Residues and waste from the food industries; prepared animal fodder |
Chương 24: Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến | Chapter 24: Tobacco and manufactured tobacco substitutes |
PHẦN V: KHOÁNG SẢN | SECTION V: MINERAL PRODUCTS |
Chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng | Chapter 25: Salt; sulphur; earths and stone; plastering materials, lime and cement |
Chương 26: Quặng, xỉ và tro | Chapter 26: Ores, slag and ash |
Chapter 27: Mineral fuels, mineral oils and products of their distillation; bituminous substances; mineral waxes | |
PHẦN VI: SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN | SECTION VI: PRODUCTS OF THE CHEMICAL OR ALLIED INDUSTRIES |
Chapter 28: Inorganic chemicals; organic or inorganic compounds of precious metals, of rare-earth metals, of radioactive elements or of isotopes | |
Chương 29: Hóa chất hữu cơ | Chapter 29: Organic chemicals |
Chương 30: Dược phẩm | Chapter 30: Pharmaceutical products |
Chương 31: Phân bón | Chapter 31: Fertilisers |
Chapter 32: Tanning or dyeing extracts; tannins and their derivatives; dyes, pigments and other colouring matter; paints and varnishes; putty and other mastics; inks | |
Chương 33: Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh | Chapter 33: Essential oils and resinoids; perfumery, cosmetic or toilet preparations |
Chapter 34: Soap, organic surface-active agents, washing preparations, lubricating preparations, artificial waxes, prepared waxes, polishing or scouring preparations, candles and similar articles, modelling pastes, “dental waxes” and dental preparations with a basis of plaster | |
Chương 35: Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym | Chapter 35: Albuminoidal substances; modified starches; glues; enzymes |
Chương 36: Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác | Chapter 36: Explosives; pyrotechnic products; matches; pyrophoric alloys; certain combustible preparations |
Chương 37: Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh | Chapter 37: Photographic or cinematographic goods |
Chương 38: Các sản phẩm hóa chất khác | Chapter 38: Miscellaneous chemical products |
PHẦN VII: PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU | SECTION VII: PLASTICS AND ARTICLES THEREOF; RUBBER AND ARTICLES THEREOF |
Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic | Chapter 39: Plastics and articles thereof |
Chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su | Chapter 40: Rubber and articles thereof |
PHẦN VIII: DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CưƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CưƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÖI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TưƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM) | SECTION VIII: RAW HIDES AND SKINS, LEATHER, FURSKINS AND ARTICLES THEREOF; SADDLERY AND HARNESS; TRAVEL GOODS, HANDBAGS AND SIMILAR CONTAINERS; ARTICLES OF ANIMAL GUT (OTHER THAN SILK-WORM GUT) |
Chương 41: Da sống (trừ da lông) và da thuộc | Chapter 41: Raw hides and skins (other than furskins) and leather |
Chapter 42: Articles of leather; saddlery and harness; travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk-worm gut) | |
Chương 43: Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo | Chapter 43: Furskins and artificial fur; manufactures thereof |
PHẦN IX: GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY | SECTION IX: WOOD AND ARTICLES OF WOOD; WOOD CHARCOAL; CORK AND ARTICLES OF CORK; MANUFACTURES OF STRAW, OF ESPARTO OR OF OTHER PLAITING MATERIALS; BASKETWARE AND WICKERWORK |
Chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ | Chapter 44: Wood and articles of wood; wood charcoal |
Chương 45: Lie và các sản phẩm bằng lie | Chapter 45: Cork and articles of cork |
Chapter 46: Manufactures of straw, of esparto or of other plaiting materials; basketware and wickerwork | |
PHẦN X: BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÖNG | SECTION X: PULP OF WOOD OR OF OTHER FIBROUS CELLULOSIC MATERIAL; RECOVERED (WASTE AND SCRAP) PAPER OR PAPERBOARD; PAPER AND PAPERBOARD AND ARTICLES THEREOF |
Chapter 47: Pulp of wood or of other fibrous cellulosic material; recovered (waste and scrap) paper or paperboard | |
Chương 48: Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa | Chapter 48: Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard |
Chapter 49: Printed books, newspapers, pictures and other products of the printing industry; manuscripts, typescripts and plans | |
PHẦN XI: NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT | SECTION XI: TEXTILES AND TEXTILE ARTICLES |
Chương 50: Tơ tằm | Chapter 50: Silk |
Chapter 51: Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric | |
Chương 52: Bông | Chapter 52: Cotton |
Chương 53: Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy | Chapter 53: Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn |
Chương 54: Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo | Chapter 54: Man-made filaments; strip and the like of man made textile materials |
Chương 55: Xơ sợi staple nhân tạo | Chapter 55: Man-made staple fibres |
Chương 56: | Chapter 56: |
Chương 57: | Chapter 57: |
Chương 58: | Chapter 58: |
Chương 59: | Chapter 59: |
Chương 60: | Chapter 60: |
Chương 61: | Chapter 61: |
Chương 62: | Chapter 62: |
Chương 63: | Chapter 63: |
PHẦN XII: GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÖC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGưỜI | SECTION XII: FOOTWEAR, HEADGEAR, UMBRELLAS, SUN UMBRELLAS, WALKING- STICKS, SEAT-STICKS, WHIPS, RIDING-CROPS AND PARTS THEREOF; PREPARED FEATHERS AND ARTICLES MADE THEREWITH; ARTIFICIAL FLOWERS; ARTICLES OF HUMAN HAIR |
Chương 64: | Chapter 64: |
Chương 65: | Chapter 65: |
Chương 66: | Chapter 66: |
Chương 67: | Chapter 67: |
PHẦN XIII: SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TưƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH | SECTION XIII: ARTICLES OF STONE, PLASTER, CEMENT, ASBESTOS, MICA OR SIMILAR MATERIALS; CERAMIC PRODUCTS; GLASS AND GLASSWARE |
Chương 68: | Chapter 68: |
Chương 69: | Chapter 69: |
Chương 70: | Chapter 70: |
PHẦN XIV: NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐưỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÖNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI | SECTION XIV: NATURAL OR CULTURED PEARLS, PRECIOUS OR SEMI-PRECIOUS STONES, PRECIOUS METALS, METALS CLAD WITH PRECIOUS METAL, AND ARTICLES THEREOF; IMITATION JEWELLERY; COIN |
Chương 71: | Chapter 71: |
PHẦN XV: KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN | SECTION XV: BASE METALS AND ARTICLES OF BASE METAL |
Chương 72: | Chapter 72: |
Chương 73: | Chapter 73: |
Chương 74: | Chapter 74: |
Chương 75: | Chapter 75: |
Chương 76: | Chapter 76: |
Chương 77: | Chapter 77: |
Chương 78: | Chapter 78: |
Chương 79: | Chapter 79: |
Chương 80: | Chapter 80: |
Chương 81: | Chapter 81: |
Chương 82: | Chapter 82: |
Chương 83: | Chapter 83: |
PHẦN XVI: MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÖNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN | SECTION XVI: MACHINERY AND MECHANICAL APPLIANCES; ELECTRICAL EQUIPMENT; PARTS THEREOF; SOUND RECORDERS AND REPRODUCERS, TELEVISION IMAGE AND SOUND RECORDERS AND REPRODUCERS, AND PARTS AND ACCESSORIES OF SUCH ARTICLES |
Chương 84: | Chapter 84: |
Chương 85: | Chapter 85: |
PHẦN XVII: XE CỘ, PHưƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP | SECTION XVII: VEHICLES, AIRCRAFT, VESSELS AND ASSOCIATED TRANSPORT EQUIPMENT |
Chương 86: | Chapter 86: |
Chương 87: | Chapter 87: |
Chương 88: | Chapter 88: |
Chương 89: | Chapter 89: |
PHẦN XVIII: DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG | SECTION XVIII: OPTICAL, PHOTOGRAPHIC, CINEMATOGRAPHIC, MEASURING, CHECKING, PRECISION, MEDICAL OR SURGICAL INSTRUMENTS AND APPARATUS; CLOCKS AND WATCHES; MUSICAL INSTRUMENTS; PARTS AND ACCESSORIES THEREOF |
Chương 90: | Chapter 90: |
Chương 91: | Chapter 91: |
Chương 92: | Chapter 92: |
PHẦN XIX: VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG | SECTION XIX: ARMS AND AMMUNITION; PARTS AND CCESSORIES THEREOF |
Chương 93: | Chapter 93: |
PHẦN XX: CÁC MẶT HÀNG KHÁC | SECTION XX: MISCELLANEOUS MANUFACTURED ARTICLES |
Chương 94: | Chapter 94: |
Chương 95: | Chapter 95: |
Chương 96: | Chapter 96: |
PHẦN XXI: CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ | SECTION XXI: WORKS OF ART, COLLECTORS’ PIECES AND ANTIQUES |
Chương 97: | Chapter 97: |